Từ vựng HSK

707
Click để xem flashcard
早晨
zǎochén - buổi sáng
早晨起床。
Zǎochén qǐchuáng. - Buổi sáng thức dậy.
707
Click để xem flashcard
tián - ngọt
很甜。
hěn tián - Rất ngọt.
707
Click để xem flashcard
替代
tìdài - Thay thế
机器不能完全替代人工。
Jīqì bùnéng wánquán tìdài réngōng. - Máy móc không thể hoàn toàn thay thế con người.
708
Click để xem flashcard
早就
zǎojiù - đã từ lâu
我早就知道。
Wǒ zǎojiù zhīdào. - Tôi đã biết từ lâu rồi.
708
Click để xem flashcard
天真
tiānzhēn - Ngây thơ
她的想法很天真。
Tā de xiǎngfǎ hěn tiānzhēn. - Suy nghĩ của cô ấy rất ngây thơ.
708
Click để xem flashcard
tiáo - điều chỉnh
调时间。
tiáo shíjiān - Chỉnh thời gian.
709
Click để xem flashcard
调整
tiáozhěng - điều chỉnh
调整计划。
tiáozhěng jìhuà - Điều chỉnh kế hoạch.
709
Click để xem flashcard
怎么办
zěnme bàn - làm sao đây
现在怎么办?
Xiànzài zěnme bàn? - Bây giờ làm thế nào?
709
Click để xem flashcard
tián - Điền
请填这张表。
Qǐng tián zhè zhāng biǎo. - Vui lòng điền vào biểu mẫu này.
710
Click để xem flashcard
tiào - nhảy
跳起来。
tiào qǐlái - Nhảy lên.
710
Click để xem flashcard
怎么样
zěnmeyàng - thế nào
你觉得怎么样?
Nǐ juéde zěnmeyàng? - Bạn thấy thế nào?
710
Click để xem flashcard
填空
tiánkòng - Điền vào chỗ trống
学生正在填空题。
Xuésheng zhèngzài tiánkòng tí. - Học sinh đang làm bài điền vào chỗ trống.
711
Click để xem flashcard
跳高
tiàogāo - nhảy cao
跳高比赛。
tiàogāo bǐsài - Thi nhảy cao.
711
Click để xem flashcard
怎样
zěnyàng - như thế nào
怎样学习?
Zěnyàng xuéxí? - Học như thế nào?
712
Click để xem flashcard
跳舞
tiàowǔ - nhảy múa
跳舞很好看。
tiàowǔ hěn hǎokàn - Múa rất đẹp.
712
Click để xem flashcard
zhàn - chiếm
占地方。
Zhàn dìfang. - Chiếm chỗ.
712
Click để xem flashcard
挑选
tiāoxuǎn - Lựa chọn
我们认真挑选产品。
Wǒmen rènzhēn tiāoxuǎn chǎnpǐn. - Chúng tôi cẩn thận lựa chọn sản phẩm.
713
Click để xem flashcard
调皮
tiáopí - Nghịch ngợm
这个孩子很调皮。
Zhège háizi hěn tiáopí. - Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.
713
Click để xem flashcard
跳远
tiàoyuǎn - nhảy xa
跳远项目。
tiàoyuǎn xiàngmù - Môn nhảy xa.
713
Click để xem flashcard
zhàn - đứng; trạm
站起来。
Zhàn qǐlái. - Đứng lên.
714
Click để xem flashcard
tiě - sắt
铁门。
tiěmén - Cổng sắt.
714
Click để xem flashcard
站住
zhànzhù - đứng lại
站住别走!
Zhànzhù bié zǒu! - Đứng lại, đừng đi!
714
Click để xem flashcard
tiāo - Thách thức; khiêu
他挑着两桶水回家。
Tā tiāozhe liǎng tǒng shuǐ huí jiā. - Anh ấy gánh hai thùng nước về nhà.
715
Click để xem flashcard
挑战
tiǎozhàn - Thách thức
这是一个新的挑战。
Zhè shì yīgè xīn de tiǎozhàn. - Đây là một thử thách mới.
715
Click để xem flashcard
cháng - dài; trưởng
路很长。
Lù hěn cháng. - Con đường rất dài.
715
Click để xem flashcard
铁路
tiělù - đường sắt
铁路运输。
tiělù yùnshū - Vận tải đường sắt.
716
Click để xem flashcard
听力
tīnglì - kỹ năng nghe
听力考试。
tīnglì kǎoshì - Bài thi nghe.
716
Click để xem flashcard
tiē - Dán
把海报贴在墙上。
Bǎ hǎibào tiē zài qiáng shàng. - Dán tấm áp phích lên tường.
716
Click để xem flashcard
长大
zhǎngdà - lớn lên
孩子长大了。
Háizi zhǎngdà le. - Đứa trẻ đã lớn rồi.
717
Click để xem flashcard
找出
zhǎochū - tìm ra
找出问题。
Zhǎochū wèntí. - Tìm ra vấn đề.
717
Click để xem flashcard
听众
tīngzhòng - thính giả
听众很多。
tīngzhòng hěn duō - Có rất nhiều khán thính giả.
717
Click để xem flashcard
停下
tíngxià - Dừng lại
雨终于停下了。
Yǔ zhōngyú tíngxià le. - Mưa cuối cùng cũng tạnh.
718
Click để xem flashcard
照顾
zhàogù - chăm sóc
照顾孩子。
Zhàogù háizi. - Chăm sóc trẻ em.
718
Click để xem flashcard
停止
tíngzhǐ - dừng; ngừng
停止工作。
tíngzhǐ gōngzuò - Dừng làm việc.
718
Click để xem flashcard
tǐng - Khá, rất
他挺过了最困难的时候。
Tā tǐngguò le zuì kùnnán de shíhòu. - Anh ấy đã vượt qua giai đoạn khó khăn nhất.
719
Click để xem flashcard
照片
zhàopiàn - ảnh
看照片。
Kàn zhàopiàn. - Xem ảnh.
719
Click để xem flashcard
通常
tōngcháng - thông thường
通常这样。
tōngcháng zhèyàng - Thường là như vậy.
719
Click để xem flashcard
通知书
tōngzhīshū - Giấy báo, thông báo
我收到了录取通知书。
Wǒ shōudào le lùqǔ tōngzhīshū. - Tôi đã nhận được giấy báo trúng tuyển.
720
Click để xem flashcard
照相
zhàoxiàng - chụp ảnh
照相吧。
Zhàoxiàng ba. - Chụp ảnh nhé.
720
Click để xem flashcard
通信
tōngxìn - liên lạc; thông tin liên lạc
通信方式。
tōngxìn fāngshì - Phương thức liên lạc.
720
Click để xem flashcard
同情
tóngqíng - Đồng cảm
我很同情他的遭遇。
Wǒ hěn tóngqíng tā de zāoyù. - Tôi rất thông cảm với hoàn cảnh của anh ấy.
721
Click để xem flashcard
童话
tónghuà - Truyện cổ tích
孩子喜欢听童话。
Háizi xǐhuan tīng tónghuà. - Trẻ em thích nghe truyện cổ tích.
721
Click để xem flashcard
这么
zhème - như thế này
这么贵。
Zhème guì. - Đắt thế này.
721
Click để xem flashcard
同意
tóngyì - đồng ý
我同意。
wǒ tóngyì - Tôi đồng ý.
722
Click để xem flashcard
童年
tóngnián - Tuổi thơ
童年是最快乐的时光。
Tóngnián shì zuì kuàilè de shíguāng. - Tuổi thơ là khoảng thời gian hạnh phúc nhất.
722
Click để xem flashcard
这时候/这时
zhè shíhou / zhè shí - lúc này
这时下雨了。
Zhè shí xiàyǔ le. - Lúc này trời mưa.
722
Click để xem flashcard
tòng - đau
头很痛。
tóu hěn tòng - Đầu rất đau.
723
Click để xem flashcard
统计
tǒngjì - Thống kê
数据已经统计好了。
Shùjù yǐjīng tǒngjì hǎo le. - Dữ liệu đã được thống kê xong.
723
Click để xem flashcard
这样
zhèyàng - như vậy
这样很好。
Zhèyàng hěn hǎo. - Như vậy rất tốt.
723
Click để xem flashcard
痛苦
tòngkǔ - đau khổ
痛苦经历。
tòngkǔ jīnglì - Trải nghiệm đau khổ.
724
Click để xem flashcard
tóu - đầu
头等重要。
tóuděng zhòngyào - Quan trọng hàng đầu.
724
Click để xem flashcard
统一
tǒngyī - Thống nhất
我们意见不统一。
Wǒmen yìjiàn bù tǒngyī. - Ý kiến của chúng tôi không thống nhất.
724
Click để xem flashcard
真正
zhēnzhèng - thật sự
真正朋友。
Zhēnzhèng péngyou. - Người bạn thật sự.
725
Click để xem flashcard
正常
zhèngcháng - bình thường
情况正常。
Qíngkuàng zhèngcháng. - Tình hình bình thường.
725
Click để xem flashcard
头脑
tóunǎo - đầu óc; tư duy
头脑清楚。
tóunǎo qīngchǔ - Đầu óc minh mẫn.
725
Click để xem flashcard
痛快
tòngkuài - Sảng khoái
这样说出来真痛快。
Zhèyàng shuō chūlái zhēn tòngkuài. - Nói ra như vậy thật sảng khoái.
726
Click để xem flashcard
正好
zhènghǎo - vừa đúng
正好有时间。
Zhènghǎo yǒu shíjiān. - Vừa đúng có thời gian.
726
Click để xem flashcard
突出
tūchū - nổi bật
特点突出。
tèdiǎn tūchū - Đặc điểm nổi bật.
726
Click để xem flashcard
tóu - Ném; bỏ phiếu
他把球投进篮筐。
Tā bǎ qiú tóujìn lánkuāng. - Anh ấy ném bóng vào rổ.
727
Click để xem flashcard
正确
zhèngquè - chính xác, đúng
正确答案。
Zhèngquè dá'àn. - Đáp án đúng.
727
Click để xem flashcard
突然
tūrán - đột nhiên
突然下雨。
tūrán xiàyǔ - Đột nhiên trời mưa.
727
Click để xem flashcard
投入
tóurù - Đầu tư; dồn vào
她投入很多精力工作。
Tā tóurù hěnduō jīnglì gōngzuò. - Cô ấy dành rất nhiều tâm sức cho công việc.
728
Click để xem flashcard
正是
zhèngshì - chính là
正是我要的。
Zhèngshì wǒ yào de. - Chính là thứ tôi cần.
728
Click để xem flashcard
tú - hình; sơ đồ
看图。
kàn tú - Xem tranh.
728
Click để xem flashcard
投诉
tóusù - Khiếu nại
客户投诉服务不好。
Kèhù tóusù fúwù bù hǎo. - Khách hàng phàn nàn dịch vụ không tốt.
729
Click để xem flashcard
直接
zhíjiē - trực tiếp
直接说。
Zhíjiē shuō. - Nói thẳng đi.
729
Click để xem flashcard
图画
túhuà - tranh vẽ
儿童图画。
értóng túhuà - Tranh thiếu nhi.
729
Click để xem flashcard
投资
tóuzī - Đầu tư
他投资房地产。
Tā tóuzī fángdìchǎn. - Anh ấy đầu tư vào bất động sản.
730
Click để xem flashcard
zhǐ - chỉ
只要你。
Zhǐyào nǐ. - Chỉ cần bạn.
730
Click để xem flashcard
tǔ - đất
土地。
tǔdì - Đất đai.
730
Click để xem flashcard
tòu - Xuyên, thấu
阳光透过窗户。
Yángguāng tòuguò chuānghu. - Ánh nắng chiếu qua cửa sổ.
731
Click để xem flashcard
透明
tòumíng - Trong suốt
这杯水是透明的。
Zhè bēi shuǐ shì tòumíng de. - Cốc nước này trong suốt.
731
Click để xem flashcard
只能
zhǐnéng - chỉ có thể
只能这样。
Zhǐnéng zhèyàng. - Chỉ có thể như vậy.
731
Click để xem flashcard
tuán - đoàn; nhóm
旅游团。
lǚyóu tuán - Đoàn du lịch.
732
Click để xem flashcard
图案
tú'àn - Hoa văn
这件衣服的图案很好看。
Zhè jiàn yīfu de tú'àn hěn hǎokàn. - Họa tiết của bộ quần áo này rất đẹp.
732
Click để xem flashcard
只要
zhǐyào - chỉ cần
只要努力。
Zhǐyào nǔlì. - Chỉ cần cố gắng.
732
Click để xem flashcard
团结
tuánjié - đoàn kết
团结合作。
tuánjié hézuò - Đoàn kết hợp tác.
733
Click để xem flashcard
途中
túzhōng - Trên đường
途中遇到了朋友。
Túzhōng yùdào le péngyǒu. - Trên đường gặp bạn bè.
733
Click để xem flashcard
zhǐ - giấy
一张纸。
Yì zhāng zhǐ. - Một tờ giấy.
733
Click để xem flashcard
团体
tuántǐ - tập thể; đoàn thể
社会团体。
shèhuì tuántǐ - Tổ chức xã hội.
734
Click để xem flashcard
土地
tǔdì - Đất đai
土地价格上涨了。
Tǔdì jiàgé shàngzhǎng le. - Giá đất tăng rồi.
734
Click để xem flashcard
中餐
zhōngcān - món ăn Trung Quốc
吃中餐。
Chī zhōngcān. - Ăn món Trung Quốc.
734
Click để xem flashcard
推动
tuīdòng - thúc đẩy
推动发展。
tuīdòng fāzhǎn - Thúc đẩy phát triển.
735
Click để xem flashcard
推广
tuīguǎng - phổ biến; quảng bá
推广产品。
tuīguǎng chǎnpǐn - Quảng bá sản phẩm.
735
Click để xem flashcard
推迟
tuīchí - Trì hoãn
会议被推迟了。
Huìyì bèi tuīchí le. - Cuộc họp đã bị hoãn.
735
Click để xem flashcard
中级
zhōngjí - trung cấp
中级水平。
Zhōngjí shuǐpíng. - Trình độ trung cấp.
736
Click để xem flashcard
中年
zhōngnián - trung niên
中年人。
Zhōngniánrén. - Người trung niên.
736
Click để xem flashcard
推进
tuījìn - thúc đẩy; đẩy mạnh
推进工作。
tuījìn gōngzuò - Thúc đẩy công việc.
736
Click để xem flashcard
推销
tuīxiāo - Tiếp thị, chào bán
他负责推销产品。
Tā fùzé tuīxiāo chǎnpǐn. - Anh ấy phụ trách quảng bá sản phẩm.
737
Click để xem flashcard
中小学
zhōngxiǎoxué - trường tiểu học và trung học
中小学学生。
Zhōngxiǎoxué xuéshēng. - Học sinh tiểu học và trung học.
737
Click để xem flashcard
推开
tuīkāi - đẩy ra; mở bằng cách đẩy
推开门。
tuīkāi mén - Đẩy cửa ra.
737
Click để xem flashcard
tuō - Cởi
进屋前请脱鞋。
Jìn wū qián qǐng tuō xié. - Vui lòng cởi giày trước khi vào nhà.
738
Click để xem flashcard
中心
zhōngxīn - trung tâm
市中心。
Shì zhōngxīn. - Trung tâm thành phố.
738
Click để xem flashcard
退
tuì - lùi; trả lại
退钱。
tuì qián - Hoàn tiền.
738
Click để xem flashcard
袜子
wàzi - Tất, vớ
我买了一双袜子。
Wǒ mǎi le yīshuāng wàzi. - Tôi đã mua một đôi tất.
739
Click để xem flashcard
中医
zhōngyī - y học cổ truyền Trung Quốc; bác sĩ Đông y
看中医。
Kàn zhōngyī. - Khám Đông y.
739
Click để xem flashcard
退出
tuìchū - rút lui; thoát
退出比赛。
tuìchū bǐsài - Rút khỏi cuộc thi.
739
Click để xem flashcard
外汇
wàihuì - Ngoại hối
公司需要外汇结算。
Gōngsī xūyào wàihuì jiésuàn. - Công ty cần thanh toán bằng ngoại hối.
740
Click để xem flashcard
重点
zhòngdiǎn - trọng điểm
学习重点。
Xuéxí zhòngdiǎn. - Trọng điểm học tập.
740
Click để xem flashcard
退休
tuìxiū - nghỉ hưu
父亲退休了。
fùqīn tuìxiū le - Bố đã nghỉ hưu.
1 25 26 27 28 29 33

Become a member

Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee