Từ vựng HSK

740
Click để xem flashcard
外交官
wàijiāoguān - Nhà ngoại giao
他是一名外交官。
Tā shì yī míng wàijiāoguān. - Anh ấy là một nhà ngoại giao.
741
Click để xem flashcard
外套
wàitào - Áo khoác
天冷了,穿外套吧。
Tiān lěng le, chuān wàitào ba. - Trời lạnh rồi, mặc áo khoác đi.
741
Click để xem flashcard
重视
zhòngshì - coi trọng
重视健康。
Zhòngshì jiànkāng. - Coi trọng sức khỏe.
741
Click để xem flashcard
外交
wàijiāo - ngoại giao
外交关系。
wàijiāo guānxì - Quan hệ ngoại giao.
742
Click để xem flashcard
外面
wàimiàn - bên ngoài
在外面等。
zài wàimiàn děng - Đợi ở bên ngoài.
742
Click để xem flashcard
wān - Cong
这条路很弯。
Zhè tiáo lù hěn wān. - Con đường này rất quanh co.
742
Click để xem flashcard
zhōu - tuần
下周。
Xià zhōu. - Tuần sau.
743
Click để xem flashcard
外文
wàiwén - ngoại ngữ; văn bản nước ngoài
外文资料。
wàiwén zīliào - Tài liệu tiếng nước ngoài.
743
Click để xem flashcard
晚点
wǎndiǎn - Muộn giờ
火车晚点了。
Huǒchē wǎndiǎn le. - Tàu hỏa bị trễ giờ.
743
Click để xem flashcard
周末
zhōumò - cuối tuần
周末休息。
Zhōumò xiūxi. - Nghỉ cuối tuần.
744
Click để xem flashcard
周年
zhōunián - kỷ niệm năm
周年纪念。
Zhōunián jìniàn. - Lễ kỷ niệm.
744
Click để xem flashcard
完美
wánměi - hoàn hảo
完美计划。
wánměi jìhuà - Kế hoạch hoàn hảo.
744
Click để xem flashcard
万一
wànyī - Nhỡ, lỡ như
万一下雨怎么办?
Wànyī xiàyǔ zěnmebàn? - Nếu lỡ trời mưa thì làm sao?
745
Click để xem flashcard
主人
zhǔrén - chủ nhà; chủ nhân
主人来了。
Zhǔrén lái le. - Chủ nhà đến rồi.
745
Click để xem flashcard
完善
wánshàn - hoàn thiện
完善制度。
wánshàn zhìdù - Hoàn thiện chế độ.
745
Click để xem flashcard
wáng - Vua; họ Vương
他是国王。
Tā shì guówáng. - Anh ấy là nhà vua.
746
Click để xem flashcard
主要
zhǔyào - chủ yếu
主要原因。
Zhǔyào yuányīn. - Nguyên nhân chính.
746
Click để xem flashcard
完整
wánzhěng - hoàn chỉnh
内容完整。
nèiróng wánzhěng - Nội dung đầy đủ.
746
Click để xem flashcard
网络
wǎngluò - Mạng
网络速度很快。
Wǎngluò sùdù hěn kuài. - Tốc độ mạng rất nhanh.
747
Click để xem flashcard
住房
zhùfáng - nhà ở
住房问题。
Zhùfáng wèntí. - Vấn đề nhà ở.
747
Click để xem flashcard
玩具
wánjù - đồ chơi
儿童玩具。
értóng wánjù - Đồ chơi trẻ em.
747
Click để xem flashcard
网址
wǎngzhǐ - Địa chỉ trang web
请发给我网址。
Qǐng fā gěi wǒ wǎngzhǐ. - Hãy gửi địa chỉ trang web cho tôi.
748
Click để xem flashcard
住院
zhùyuàn - nhập viện
生病住院。
Shēngbìng zhùyuàn. - Bị bệnh phải nhập viện.
748
Click để xem flashcard
往往
wǎngwǎng - thường thường
往往如此。
wǎngwǎng rúcǐ - Thường là như vậy.
748
Click để xem flashcard
微笑
wēixiào - Mỉm cười
她对我微笑。
Tā duì wǒ wēixiào. - Cô ấy mỉm cười với tôi.
749
Click để xem flashcard
zhuāng - lắp; chứa; mặc
装东西。
Zhuāng dōngxi. - Đựng đồ.
749
Click để xem flashcard
危害
wēihài - gây hại; tác hại
危害健康。
wēihài jiànkāng - Gây hại cho sức khỏe.
749
Click để xem flashcard
微信
Wēixìn - WeChat
我们用微信联系。
Wǒmen yòng Wēixìn liánxì. - Chúng tôi liên lạc qua WeChat.
750
Click để xem flashcard
围巾
wéijīn - Khăn quàng cổ
她戴着围巾。
Tā dàizhe wéijīn. - Cô ấy đang quàng khăn.
750
Click để xem flashcard
准确
zhǔnquè - chính xác
时间准确。
Shíjiān zhǔnquè. - Thời gian chính xác.
750
Click để xem flashcard
危险
wēixiǎn - nguy hiểm
很危险。
hěn wēixiǎn - Rất nguy hiểm.
751
Click để xem flashcard
维持
wéichí - Duy trì
公司维持正常运作。
Gōngsī wéichí zhèngcháng yùnzuò. - Công ty duy trì hoạt động bình thường.
751
Click để xem flashcard
自己
zìjǐ - bản thân
自己做。
Zìjǐ zuò. - Tự mình làm.
752
Click để xem flashcard
维护
wéihù - Bảo vệ; duy tu
我们要维护权益。
Wǒmen yào wéihù quányì. - Chúng ta phải bảo vệ quyền lợi.
752
Click để xem flashcard
自行车
zìxíngchē - xe đạp
骑自行车。
Qí zìxíngchē. - Đi xe đạp.
752
Click để xem flashcard
wèi - làm; trở thành
为你着想。
wèi nǐ zhuóxiǎng - Nghĩ cho bạn.
753
Click để xem flashcard
维修
wéixiū - Sửa chữa
工人正在维修机器。
Gōngrén zhèngzài wéixiū jīqì. - Công nhân đang sửa chữa máy móc.
753
Click để xem flashcard
自由
zìyóu - tự do
自由时间。
Zìyóu shíjiān. - Thời gian rảnh.
753
Click để xem flashcard
wéi - bao quanh
围着桌子。
wéi zhe zhuōzi - Quây quanh bàn.
754
Click để xem flashcard
伟大
wěidà - vĩ đại
伟大人物。
wěidà rénwù - Nhân vật vĩ đại.
754
Click để xem flashcard
尾巴
wěiba - Đuôi
狗有一条尾巴。
Gǒu yǒu yī tiáo wěiba. - Con chó có một cái đuôi.
754
Click để xem flashcard
字典
zìdiǎn - từ điển
查字典。
Chá zìdiǎn. - Tra từ điển.
755
Click để xem flashcard
走过
zǒuguò - đi qua
走过桥。
Zǒuguò qiáo. - Đi qua cầu.
755
Click để xem flashcard
卫生
wèishēng - vệ sinh
注意卫生。
zhùyì wèishēng - Chú ý vệ sinh.
755
Click để xem flashcard
未必
wèibì - Chưa chắc
他未必知道真相。
Tā wèibì zhīdào zhēnxiàng. - Chưa chắc anh ấy biết sự thật.
756
Click để xem flashcard
走进
zǒujìn - đi vào
走进教室。
Zǒujìn jiàoshì. - Đi vào lớp học.
756
Click để xem flashcard
卫生间
wèishēngjiān - nhà vệ sinh
去卫生间。
qù wèishēngjiān - Đi nhà vệ sinh.
756
Click để xem flashcard
未来
wèilái - Tương lai
未来充满希望。
Wèilái chōngmǎn xīwàng. - Tương lai tràn đầy hy vọng.
757
Click để xem flashcard
走开
zǒukāi - đi chỗ khác
走开一下。
Zǒukāi yíxià. - Tránh ra một chút.
757
Click để xem flashcard
为了
wèile - để; nhằm
为了学习。
wèile xuéxí - Để học tập.
757
Click để xem flashcard
位于
wèiyú - Nằm ở
学校位于市中心。
Xuéxiào wèiyú shì zhōngxīn. - Trường học nằm ở trung tâm thành phố.
758
Click để xem flashcard
zū - thuê
租房子。
Zū fángzi. - Thuê nhà.
758
Click để xem flashcard
温暖
wēnnuǎn - ấm áp
温暖的家。
wēnnuǎn de jiā - Ngôi nhà ấm áp.
758
Click để xem flashcard
位置
wèizhì - Vị trí
请坐在这个位置。
Qǐng zuò zài zhège wèizhì. - Vui lòng ngồi vào vị trí này.
759
Click để xem flashcard
zǔ - tổ; nhóm
一组人。
Yì zǔ rén. - Một nhóm người.
759
Click để xem flashcard
文化
wénhuà - văn hóa
中国文化。
zhōngguó wénhuà - Văn hóa Trung Quốc.
759
Click để xem flashcard
味儿
wèir - Mùi vị
这汤味儿不错。
Zhè tāng wèir bùcuò. - Món canh này có vị khá ngon.
760
Click để xem flashcard
组成
zǔchéng - tạo thành
组成团队。
Zǔchéng tuánduì. - Thành lập đội nhóm.
760
Click để xem flashcard
文件
wénjiàn - tài liệu; văn bản
公司文件。
gōngsī wénjiàn - Tài liệu công ty.
760
Click để xem flashcard
wèi - Alo; cho ăn
喂孩子吃饭。
Wèi háizi chīfàn. - Cho trẻ ăn.
761
Click để xem flashcard
文明
wénmíng - văn minh
文明社会。
wénmíng shèhuì - Xã hội văn minh.
761
Click để xem flashcard
wěn - Vững, ổn
这把椅子很稳。
Zhè bǎ yǐzi hěn wěn. - Chiếc ghế này rất vững.
761
Click để xem flashcard
组长
zǔzhǎng - tổ trưởng
组长负责。
Zǔzhǎng fùzé. - Tổ trưởng chịu trách nhiệm.
762
Click để xem flashcard
文学
wénxué - văn học
文学作品。
wénxué zuòpǐn - Tác phẩm văn học.
762
Click để xem flashcard
稳定
wěndìng - Ổn định
工作比较稳定。
Gōngzuò bǐjiào wěndìng. - Công việc khá ổn định.
762
Click để xem flashcard
zuǐ - miệng
张开嘴。
Zhāngkāi zuǐ. - Há miệng.
763
Click để xem flashcard
文章
wénzhāng - bài viết
写文章。
xiě wénzhāng - Viết bài.
763
Click để xem flashcard
问候
wènhòu - Hỏi thăm
请代我问候他。
Qǐng dài wǒ wènhòu tā. - Hãy gửi lời hỏi thăm của tôi đến anh ấy.
763
Click để xem flashcard
最近
zuìjìn - gần đây
最近很忙。
Zuìjìn hěn máng. - Gần đây rất bận.
764
Click để xem flashcard
文字
wénzì - chữ viết; văn bản
汉字文字。
hànzì wénzì - Chữ Hán.
764
Click để xem flashcard
wú - Không
他无话可说。
Tā wú huà kě shuō. - Anh ấy không còn gì để nói.
764
Click để xem flashcard
作家
zuòjiā - nhà văn
有名作家。
Yǒumíng zuòjiā. - Nhà văn nổi tiếng.
765
Click để xem flashcard
作文
zuòwén - bài văn
写作文。
Xiě zuòwén. - Viết bài văn.
765
Click để xem flashcard
握手
wòshǒu - bắt tay
跟他握手。
gēn tā wòshǒu - Bắt tay với anh ấy.
765
Click để xem flashcard
无法
wúfǎ - Không thể
我无法理解。
Wǒ wúfǎ lǐjiě. - Tôi không thể hiểu được.
766
Click để xem flashcard
作业
zuòyè - bài tập
做作业。
Zuò zuòyè. - Làm bài tập.
766
Click để xem flashcard
屋子
wūzi - căn phòng; ngôi nhà
小屋子。
xiǎo wūzi - Căn phòng nhỏ.
766
Click để xem flashcard
无聊
wúliáo - Chán
今天很无聊。
Jīntiān hěn wúliáo. - Hôm nay rất buồn chán.
767
Click để xem flashcard
作用
zuòyòng - tác dụng
起作用。
Qǐ zuòyòng. - Phát huy tác dụng.
767
Click để xem flashcard
武器
wǔqì - vũ khí
军事武器。
jūnshì wǔqì - Vũ khí quân sự.
767
Click để xem flashcard
无论
wúlùn - Bất kể
无论如何,我都会去。
Wúlùn rúhé, wǒ dūhuì qù. - Dù thế nào tôi cũng sẽ đi.
768
Click để xem flashcard
zuò - tòa; chỗ ngồi (lượng từ)
一座山。
Yí zuò shān. - Một ngọn núi.
768
Click để xem flashcard
武术
wǔshù - võ thuật
中国武术。
zhōngguó wǔshù - Võ thuật Trung Quốc.
768
Click để xem flashcard
无数
wúshù - Vô số
无数星星在天空。
Wúshù xīngxīng zài tiānkōng. - Vô số ngôi sao trên bầu trời.
769
Click để xem flashcard
无所谓
wúsuǒwèi - Không sao cả
我无所谓。
Wǒ wúsuǒwèi. - Tôi không sao cả./Tôi không để ý.
769
Click để xem flashcard
座位
zuòwèi - chỗ ngồi
找座位。
Zhǎo zuòwèi. - Tìm chỗ ngồi.
769
Click để xem flashcard
舞台
wǔtái - sân khấu
上舞台。
shàng wǔtái - Lên sân khấu.
770
Click để xem flashcard
无限
wúxiàn - Vô hạn
人的潜力是无限的。
Rén de qiánlì shì wúxiàn de. - Tiềm năng của con người là vô hạn.
770
Click để xem flashcard
做到
zuòdào - làm được
一定做到。
Yídìng zuòdào. - Nhất định làm được.
770
Click để xem flashcard
西部
xībù - miền Tây
西部地区。
xībù dìqū - Khu vực miền Tây.
771
Click để xem flashcard
希望
xīwàng - hy vọng
有希望。
yǒu xīwàng - Có hy vọng.
771
Click để xem flashcard
五颜六色
wǔyánliùsè - Đủ màu sắc
花园里五颜六色。
Huāyuán lǐ wǔyánliùsè. - Trong vườn có đủ màu sắc.
771
Click để xem flashcard
做法
zuòfǎ - cách làm
正确做法。
Zhèngquè zuòfǎ. - Cách làm đúng.
772
Click để xem flashcard
xì - khoa; hệ
太阳系。
tàiyáng xì - Hệ Mặt Trời.
772
Click để xem flashcard
误会
wùhuì - Hiểu lầm
这是个误会。
Zhè shì gè wùhuì. - Đây là một sự hiểu lầm.
772
Click để xem flashcard
做饭
zuòfàn - nấu cơm
在家做饭。
Zài jiā zuòfàn. - Nấu ăn ở nhà.
773
Click để xem flashcard
下来
xiàlái - xuống đây; hạ xuống
走下来。
zǒu xiàlái - Đi xuống.
773
Click để xem flashcard
西瓜
xīguā - Dưa hấu
我喜欢吃西瓜。
Wǒ xǐhuan chī xīguā. - Tôi thích ăn dưa hấu.
774
Click để xem flashcard
下面
xiàmiàn - phía dưới
在下面。
zài xiàmiàn - Ở phía dưới.
774
Click để xem flashcard
xī - Hút
吸空气。
Xī kōngqì. - Hít không khí.
1 26 27 28 29 30 33

Become a member

Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee