Từ vựng HSK

51
Click để xem flashcard
穿
chuān - mặc
他穿黑衣服。
tā chuān hēi yīfu - Anh ấy mặc quần áo màu đen.
51
Click để xem flashcard
bìng - Và, đồng thời
他并不同意。
tā bìng bù tóngyì - Anh ấy không đồng ý.
52
Click để xem flashcard
bìng - và; đồng thời
并不难。
Bìng bù nán. - Không hề khó.
52
Click để xem flashcard
céng - tầng (lượng từ)
三层楼。
Sān céng lóu. - Tòa nhà ba tầng.
52
Click để xem flashcard
chuáng - giường
我想买一张床。
wǒ xiǎng mǎi yì zhāng chuáng - Tôi muốn mua một chiếc giường.
52
Click để xem flashcard
不要紧
bùyàojǐn - Không sao
不要紧,下次注意。
bùyàojǐn, xiàcì zhùyì - Không sao, lần sau chú ý nhé.
53
Click để xem flashcard
不在乎
bù zàihu - Không để ý
我不在乎钱。
wǒ bù zàihu qián - Tôi không để ý đến tiền bạc.
53
Click để xem flashcard
并且
bìngqiě - hơn nữa; đồng thời
学习并且练习。
Xuéxí bìngqiě liànxí. - Học và luyện tập.
53
Click để xem flashcard
chá - kiểm tra; tra cứu
查字典。
Chá zìdiǎn. - Tra từ điển.
53
Click để xem flashcard
cì - lần (lượng từ)
我去过三次。
wǒ qù guo sān cì - Tôi đã đi ba lần.
54
Click để xem flashcard
cóng - từ
我从家来学校。
wǒ cóng jiā lái xuéxiào - Tôi đi từ nhà đến trường.
54
Click để xem flashcard
不管
bùguǎn - Bất kể
不管多累,我都去。
bùguǎn duō lèi, wǒ dōu qù - Dù có mệt thế nào tôi cũng đi.
54
Click để xem flashcard
播出
bōchū - phát sóng
节目播出。
Jiémù bōchū. - Chương trình được phát sóng.
54
Click để xem flashcard
差不多
chàbuduō - gần như, xấp xỉ
差不多了。
Chàbuduō le. - Gần xong rồi.
55
Click để xem flashcard
cuò - sai
你写错了。
nǐ xiě cuò le - Bạn viết sai rồi.
55
Click để xem flashcard
不然
bùrán - Nếu không thì
快走,不然迟到。
kuài zǒu, bùrán chídào - Đi nhanh lên, nếu không sẽ muộn.
55
Click để xem flashcard
播放
bōfàng - phát (âm thanh, video)
播放音乐。
Bōfàng yīnyuè. - Phát nhạc.
56
Click để xem flashcard
dǎ - đánh; làm
打篮球。
dǎ lánqiú - Chơi bóng rổ.
56
Click để xem flashcard
布置
bùzhì - Bố trí, sắp xếp
老师布置作业。
lǎoshī bùzhì zuòyè - Giáo viên giao bài tập.
56
Click để xem flashcard
不必
búbì - không cần
不必担心。
Búbì dānxīn. - Không cần lo lắng.
56
Click để xem flashcard
常见
chángjiàn - thường gặp
很常见。
Hěn chángjiàn. - Rất thường gặp.
57
Click để xem flashcard
打车
dǎchē - bắt taxi
我们打车去吧。
wǒmen dǎchē qù ba - Chúng ta đi taxi nhé.
57
Click để xem flashcard
步行
bùxíng - Đi bộ
我步行回家。
wǒ bùxíng huí jiā - Tôi đi bộ về nhà.
57
Click để xem flashcard
不断
búduàn - không ngừng
不断进步。
Búduàn jìnbù. - Không ngừng tiến bộ.
57
Click để xem flashcard
常用
chángyòng - thường dùng
常用词。
Chángyòng cí. - Từ thường dùng.
58
Click để xem flashcard
chǎng - trận; buổi (lượng từ)
一场比赛。
Yì chǎng bǐsài. - Một trận đấu.
58
Click để xem flashcard
打电话
dǎdiànhuà - gọi điện thoại
我给你打电话。
wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà - Tôi sẽ gọi điện cho bạn.
58
Click để xem flashcard
cā - Lau, chùi
把桌子擦干净。
bǎ zhuōzi cā gānjìng - Lau sạch cái bàn.
58
Click để xem flashcard
不论
búlùn - bất kể
不论结果。
Búlùn jiéguǒ. - Bất kể kết quả.
59
Click để xem flashcard
超过
chāoguò - vượt quá
超过十人。
Chāoguò shí rén. - Hơn mười người.
59
Click để xem flashcard
打开
dǎkāi - mở
请打开门。
qǐng dǎkāi mén - Xin hãy mở cửa.
59
Click để xem flashcard
cái - Mới, mới chỉ
他是难得的人才。
tā shì nándé de réncái - Anh ấy là một nhân tài hiếm có.
59
Click để xem flashcard
bǔ - bổ sung
补作业。
Bǔ zuòyè. - Làm bù bài tập.
60
Click để xem flashcard
超市
chāoshì - siêu thị
去超市。
Qù chāoshì. - Đi siêu thị.
60
Click để xem flashcard
打球
dǎqiú - chơi bóng
我喜欢打球。
wǒ xǐhuan dǎqiú - Tôi thích chơi bóng.
60
Click để xem flashcard
材料
cáiliào - Tài liệu, nguyên liệu
这些是建筑材料。
zhèxiē shì jiànzhù cáiliào - Đây là vật liệu xây dựng.
60
Click để xem flashcard
补充
bǔchōng - bổ sung
补充说明。
Bǔchōng shuōmíng. - Bổ sung giải thích.
61
Click để xem flashcard
车辆
chēliàng - phương tiện giao thông
车辆很多。
Chēliàng hěn duō. - Có rất nhiều xe cộ.
61
Click để xem flashcard
dà - to, lớn
那个学校很大。
nàge xuéxiào hěn dà - Trường học đó rất lớn.
61
Click để xem flashcard
财产
cáichǎn - Tài sản
他没有多少财产。
tā méiyǒu duōshao cáichǎn - Anh ấy không có nhiều tài sản.
61
Click để xem flashcard
不安
bù'ān - bất an
心里不安。
Xīnlǐ bù'ān. - Trong lòng bất an.
62
Click để xem flashcard
不得不
bùdébù - không thể không; buộc phải
不得不去。
Bùdébù qù. - Không thể không đi.
62
Click để xem flashcard
chēng - gọi là; xưng là
称为老师。
Chēngwéi lǎoshī. - Được gọi là giáo viên.
62
Click để xem flashcard
大学
dàxué - đại học
我在大学学习。
wǒ zài dàxué xuéxí - Tôi học ở trường đại học.
62
Click để xem flashcard
财富
cáifù - Của cải, tài sản
知识也是财富。
zhīshì yě shì cáifù - Kiến thức cũng là của cải.
63
Click để xem flashcard
不光
bùguāng - không chỉ
不光是他。
Bùguāng shì tā. - Không chỉ có anh ấy.
63
Click để xem flashcard
chéng - trở thành; thành công
成了。
Chéng le. - Thành rồi.
63
Click để xem flashcard
大学生
dàxuéshēng - sinh viên
他是大学生。
tā shì dàxuéshēng - Anh ấy là sinh viên.
63
Click để xem flashcard
采访
cǎifǎng - Phỏng vấn
记者采访明星。
jìzhě cǎifǎng míngxīng - Phóng viên phỏng vấn ngôi sao.
64
Click để xem flashcard
dào - đến
我到了。
wǒ dào le - Tôi đến rồi.
64
Click để xem flashcard
参考
cānkǎo - Tham khảo
请参考资料。
qǐng cānkǎo zīliào - Xin hãy tham khảo tài liệu.
64
Click để xem flashcard
不仅
bùjǐn - không những
不仅学习。
Bùjǐn xuéxí. - Không chỉ học.
64
Click để xem flashcard
成绩
chéngjì - thành tích; điểm số
学习成绩。
Xuéxí chéngjì. - Thành tích học tập.
65
Click để xem flashcard
得到
dédào - nhận được
我得到了礼物。
wǒ dédào le lǐwù - Tôi đã nhận được quà.
65
Click để xem flashcard
参与
cānyù - Tham gia
我参与了活动。
wǒ cānyù le huódòng - Tôi đã tham gia hoạt động.
65
Click để xem flashcard
bù - vải
一块布。
Yí kuài bù. - Một tấm vải.
65
Click để xem flashcard
成为
chéngwéi - trở thành
成为医生。
Chéngwéi yīshēng. - Trở thành bác sĩ.
66
Click để xem flashcard
操场
cāochǎng - Sân thể thao
学生在操场跑步。
xuéshēng zài cāochǎng pǎobù - Học sinh chạy trên sân trường.
66
Click để xem flashcard
bù - bước
一步一步。
Yí bù yí bù. - Từng bước một.
66
Click để xem flashcard
重复
chóngfù - lặp lại
不要重复。
Búyào chóngfù. - Đừng lặp lại.
67
Click để xem flashcard
de - của (trợ từ)
这是我的书。
zhè shì wǒ de shū - Đây là sách của tôi.
67
Click để xem flashcard
操作
cāozuò - Thao tác
按说明操作。
àn shuōmíng cāozuò - Thao tác theo hướng dẫn.
67
Click để xem flashcard
bù - bộ; phần
销售部。
Xiāoshòu bù. - Phòng kinh doanh.
67
Click để xem flashcard
重新
chóngxīn - lại, làm lại
重新开始。
Chóngxīn kāishǐ. - Bắt đầu lại.
68
Click để xem flashcard
děng - đợi
请等一下。
qǐng děng yíxià - Xin đợi một chút.
68
Click để xem flashcard
cè - Đo, kiểm tra
工程师在测温度。
gōngchéngshī zài cè wēndù - Kỹ sư đang đo nhiệt độ.
68
Click để xem flashcard
部门
bùmén - bộ phận
工作部门。
Gōngzuò bùmén. - Bộ phận công tác.
68
Click để xem flashcard
出发
chūfā - xuất phát
马上出发。
Mǎshàng chūfā. - Lập tức xuất phát.
69
Click để xem flashcard
出国
chūguó - ra nước ngoài
出国学习。
Chūguó xuéxí. - Ra nước ngoài học.
69
Click để xem flashcard
dì - đất
地很冷。
dì hěn lěng - Mặt đất rất lạnh.
69
Click để xem flashcard
测量
cèliáng - Đo lường
测量长度。
cèliáng chángdù - Đo chiều dài.
69
Click để xem flashcard
部长
bùzhǎng - bộ trưởng; trưởng ban
教育部长。
Jiàoyù bùzhǎng. - Bộ trưởng Bộ Giáo dục.
70
Click để xem flashcard
出口
chūkǒu - lối ra; xuất khẩu
找出口。
Zhǎo chūkǒu. - Tìm lối ra.
70
Click để xem flashcard
地点
dìdiǎn - địa điểm
我们的地点在哪儿?
wǒmen de dìdiǎn zài nǎr - Địa điểm của chúng ta ở đâu?
70
Click để xem flashcard
测试
cèshì - Kiểm tra, thử nghiệm
系统需要测试。
xìtǒng xūyào cèshì - Hệ thống cần được kiểm tra.
70
Click để xem flashcard
才能
cáinéng - tài năng; năng lực
发挥才能。
Fāhuī cáinéng. - Phát huy tài năng.
71
Click để xem flashcard
出门
chūmén - ra khỏi nhà
出门买菜。
Chūmén mǎicài. - Ra ngoài mua thức ăn.
71
Click để xem flashcard
地方
dìfang - nơi, chỗ
这个地方很好。
zhège dìfang hěn hǎo - Nơi này rất đẹp.
71
Click để xem flashcard
céng - Đã từng
他曾来过这里。
tā céng lái guò zhèlǐ - Anh ấy đã từng đến đây.
71
Click để xem flashcard
采取
cǎiqǔ - áp dụng; thực hiện
采取办法。
Cǎiqǔ bànfǎ. - Áp dụng biện pháp.
72
Click để xem flashcard
出生
chūshēng - sinh ra
出生在北京。
Chūshēng zài Běijīng. - Sinh ra ở Bắc Kinh.
72
Click để xem flashcard
地上
dìshang - trên mặt đất
地上有一只猫。
dìshang yǒu yì zhī māo - Trên mặt đất có một con mèo.
72
Click để xem flashcard
茶叶
cháyè - Lá trà
我买了茶叶。
wǒ mǎi le cháyè - Tôi đã mua lá trà.
72
Click để xem flashcard
采用
cǎiyòng - áp dụng; sử dụng
采用方法。
Cǎiyòng fāngfǎ. - Áp dụng phương pháp.
73
Click để xem flashcard
彩色
cǎisè - màu sắc; có màu
彩色照片。
Cǎisè zhàopiàn. - Ảnh màu.
73
Click để xem flashcard
出现
chūxiàn - xuất hiện
问题出现了。
Wèntí chūxiàn le. - Vấn đề đã xuất hiện.
73
Click để xem flashcard
地图
dìtú - bản đồ
我需要一张地图。
wǒ xūyào yì zhāng dìtú - Tôi cần một tấm bản đồ.
73
Click để xem flashcard
产品
chǎnpǐn - Sản phẩm
产品质量很好。
chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo - Chất lượng sản phẩm rất tốt.
74
Click để xem flashcard
长途
chángtú - Đường dài
长途旅行很累。
chángtú lǚxíng hěn lèi - Đi đường dài rất mệt.
74
Click để xem flashcard
曾经
céngjīng - đã từng
曾经学习过。
Céngjīng xuéxí guo. - Đã từng học qua.
74
Click để xem flashcard
出院
chūyuàn - xuất viện
今天出院。
Jīntiān chūyuàn. - Hôm nay xuất viện.
74
Click để xem flashcard
弟弟
dìdi - em trai
我有一个弟弟。
wǒ yǒu yí ge dìdi - Tôi có một em trai.
75
Click để xem flashcard
常识
chángshí - Kiến thức thường thức
这是基本常识。
zhè shì jīběn chángshí - Đây là kiến thức thường thức cơ bản.
75
Click để xem flashcard
产生
chǎnshēng - sinh ra; tạo ra
产生影响。
Chǎnshēng yǐngxiǎng. - Tạo ra ảnh hưởng.
75
Click để xem flashcard
出租
chūzū - cho thuê
出租房子。
Chūzū fángzi. - Cho thuê nhà.
75
Click để xem flashcard
dì - thứ (dùng trong số thứ tự)
他是第二名。
tā shì dì èr míng - Anh ấy đứng thứ hai.
76
Click để xem flashcard
diǎn - giờ; chấm
现在三点。
xiànzài sān diǎn - Bây giờ là ba giờ.
76
Click để xem flashcard
唱片
chàngpiàn - Đĩa nhạc
他收藏唱片。
tā shōucáng chàngpiàn - Anh ấy sưu tầm đĩa nhạc.
76
Click để xem flashcard
长城
Chángchéng - Vạn Lý Trường Thành
参观长城。
Cānguān Chángchéng. - Tham quan Vạn Lý Trường Thành.
76
Click để xem flashcard
出租车
chūzūchē - xe taxi
坐出租车。
Zuò chūzūchē. - Đi taxi.
1 2 3 4 5 33

Become a member

Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee