Từ vựng HSK

875
Click để xem flashcard
疑问
yíwèn - Nghi vấn, thắc mắc
提出疑问。
Tíchū yíwèn. - Đưa ra thắc mắc.
875
Click để xem flashcard
杂志
zázhì - tạp chí
看杂志。
kàn zázhì - Đọc tạp chí.
876
Click để xem flashcard
以及
yǐjí - Và, cũng như
父母以及孩子。
Fùmǔ yǐjí háizi. - Bố mẹ và các con.
876
Click để xem flashcard
早已
zǎoyǐ - đã từ lâu
早已知道。
zǎoyǐ zhīdào - Đã biết từ lâu.
877
Click để xem flashcard
zào - tạo; chế tạo
造房子。
zào fángzi - Xây nhà.
877
Click để xem flashcard
以内
yǐnèi - Trong phạm vi
三天以内。
Sāntiān yǐnèi. - Trong vòng ba ngày.
878
Click để xem flashcard
造成
zàochéng - gây ra
造成影响。
zàochéng yǐngxiǎng - Gây ảnh hưởng.
878
Click để xem flashcard
一般来说
yībānláishuō - Nói chung
一般来说是这样。
Yībānláishuō shì zhèyàng. - Nói chung là như vậy.
879
Click để xem flashcard
义务
yìwù - Nghĩa vụ
公民义务。
Gōngmín yìwù. - Nghĩa vụ công dân.
879
Click để xem flashcard
责任
zérèn - trách nhiệm
承担责任。
chéngdān zérèn - Gánh vác trách nhiệm.
880
Click để xem flashcard
议论
yìlùn - Bàn luận
大家议论。
Dàjiā yìlùn. - Mọi người bàn tán.
880
Click để xem flashcard
增加
zēngjiā - tăng thêm
增加收入。
zēngjiā shōurù - Tăng thu nhập.
881
Click để xem flashcard
yǐn - Dẫn
引导方向。
Yǐndǎo fāngxiàng. - Chỉ dẫn phương hướng.
881
Click để xem flashcard
增长
zēngzhǎng - tăng trưởng
经济增长。
jīngjì zēngzhǎng - Tăng trưởng kinh tế.
882
Click để xem flashcard
引导
yǐndǎo - Hướng dẫn
引导学生。
Yǐndǎo xuésheng. - Hướng dẫn học sinh.
882
Click để xem flashcard
展开
zhǎnkāi - triển khai; mở ra
展开工作。
zhǎnkāi gōngzuò - Triển khai công việc.
883
Click để xem flashcard
引进
yǐnjìn - Du nhập, đưa vào
引进技术。
Yǐnjìn jìshù. - Du nhập công nghệ.
883
Click để xem flashcard
zhāng - tờ; mở (miệng, mắt...)
一张纸。
yì zhāng zhǐ - Một tờ giấy.
884
Click để xem flashcard
引起
yǐnqǐ - Gây ra
引起注意。
Yǐnqǐ zhùyì. - Thu hút sự chú ý.
884
Click để xem flashcard
zhào - chiếu; chụp; theo
照照片。
zhào zhàopiàn - Chụp ảnh.
885
Click để xem flashcard
yīng - Nên; phải
应努力。
Yīng nǔlì. - Nên cố gắng.
885
Click để xem flashcard
zhě - người (hậu tố)
志愿者。
zhìyuànzhě - Tình nguyện viên.
886
Click để xem flashcard
英勇
yīngyǒng - Anh dũng
英勇行为。
Yīngyǒng xíngwéi. - Hành động dũng cảm.
886
Click để xem flashcard
真实
zhēnshí - chân thực
情况真实。
qíngkuàng zhēnshí - Tình hình chân thực.
887
Click để xem flashcard
zhēng - tranh; giành
争第一。
zhēng dì yī - Tranh vị trí thứ nhất.
887
Click để xem flashcard
营业
yíngyè - Kinh doanh; mở cửa
开始营业。
Kāishǐ yíngyè. - Bắt đầu kinh doanh.
888
Click để xem flashcard
争取
zhēngqǔ - tranh thủ; cố gắng giành được
争取机会。
zhēngqǔ jīhuì - Tranh thủ cơ hội.
888
Click để xem flashcard
赢得
yíngdé - Giành được
赢得比赛。
Yíngdé bǐsài. - Giành chiến thắng trong trận đấu.
889
Click để xem flashcard
zhěng - nguyên; chỉnh
整衣服。
zhěng yīfu - Chỉnh lại quần áo.
889
Click để xem flashcard
影子
yǐngzi - Cái bóng
看到影子。
Kàndào yǐngzi. - Nhìn thấy cái bóng.
890
Click để xem flashcard
勇敢
yǒnggǎn - Dũng cảm
勇敢面对。
Yǒnggǎn miànduì. - Dũng cảm đối mặt.
890
Click để xem flashcard
整个
zhěnggè - toàn bộ
整个过程。
zhěnggè guòchéng - Toàn bộ quá trình.
891
Click để xem flashcard
勇气
yǒngqì - Dũng khí
需要勇气。
Xūyào yǒngqì. - Cần có dũng khí.
891
Click để xem flashcard
整理
zhěnglǐ - sắp xếp; thu dọn
整理资料。
zhěnglǐ zīliào - Sắp xếp tài liệu.
892
Click để xem flashcard
用途
yòngtú - Công dụng
用途广。
Yòngtú guǎng. - Có nhiều công dụng.
892
Click để xem flashcard
整齐
zhěngqí - gọn gàng
很整齐。
hěn zhěngqí - Rất gọn gàng.
893
Click để xem flashcard
优良
yōuliáng - Tốt, ưu tú
优良品质。
Yōuliáng pǐnzhì. - Phẩm chất tốt.
893
Click để xem flashcard
整体
zhěngtǐ - tổng thể
整体情况。
zhěngtǐ qíngkuàng - Tình hình tổng thể.
894
Click để xem flashcard
优美
yōuměi - Đẹp, duyên dáng
风景优美。
Fēngjǐng yōuměi. - Phong cảnh đẹp.
894
Click để xem flashcard
整天
zhěngtiān - cả ngày
整天学习。
zhěngtiān xuéxí - Học cả ngày.
895
Click để xem flashcard
优秀
yōuxiù - Xuất sắc
优秀学生。
Yōuxiù xuésheng. - Học sinh xuất sắc.
895
Click để xem flashcard
整整
zhěngzhěng - tròn; đúng (về thời gian/số lượng)
整整一天。
zhěngzhěng yì tiān - Trọn một ngày.
896
Click để xem flashcard
邮局
yóujú - Bưu điện
去邮局。
Qù yóujú. - Đi bưu điện.
896
Click để xem flashcard
zhèng - chính; ngay
方向正。
fāngxiàng zhèng - Đúng hướng.
897
Click để xem flashcard
有劲儿
yǒujìnr - Có sức
很有劲儿。
Hěn yǒujìnr. - Rất có sức.
897
Click để xem flashcard
正式
zhèngshì - chính thức
正式开始。
zhèngshì kāishǐ - Chính thức bắt đầu.
898
Click để xem flashcard
zhèng - giấy chứng nhận
身份证件。
shēnfèn zhèngjiàn - Giấy tờ tùy thân.
898
Click để xem flashcard
有趣
yǒuqù - Thú vị
很有趣。
Hěn yǒuqù. - Rất thú vị.
899
Click để xem flashcard
证件
zhèngjiàn - giấy tờ tùy thân
带证件。
dài zhèngjiàn - Mang theo giấy tờ.
899
Click để xem flashcard
有限
yǒuxiàn - Có hạn
时间有限。
Shíjiān yǒuxiàn. - Thời gian có hạn.
900
Click để xem flashcard
证据
zhèngjù - bằng chứng
找证据。
zhǎo zhèngjù - Tìm chứng cứ.
900
Click để xem flashcard
幼儿园
yòu'éryuán - Trường mẫu giáo
上幼儿园。
Shàng yòu'éryuán. - Đi học mẫu giáo.
901
Click để xem flashcard
于是
yúshì - Vì thế
下雨了,于是我们回家。
Xiàyǔ le, yúshì wǒmen huíjiā. - Trời mưa nên chúng tôi về nhà.
901
Click để xem flashcard
证明
zhèngmíng - chứng minh
证明自己。
zhèngmíng zìjǐ - Chứng minh bản thân.
902
Click để xem flashcard
语法
yǔfǎ - Ngữ pháp
学语法。
Xué yǔfǎ. - Học ngữ pháp.
902
Click để xem flashcard
zhī - nhánh; lượng từ; chi trả
一支笔。
yì zhī bǐ - Một cây bút.
903
Click để xem flashcard
语音
yǔyīn - Ngữ âm
注意语音。
Zhùyì yǔyīn. - Chú ý phát âm.
903
Click để xem flashcard
支持
zhīchí - ủng hộ; hỗ trợ
支持朋友。
zhīchí péngyǒu - Ủng hộ bạn bè.
904
Click để xem flashcard
yù - Ngọc
玉石很贵。
Yùshí hěn guì. - Đá ngọc rất đắt.
904
Click để xem flashcard
支付
zhīfù - thanh toán
支付费用。
zhīfù fèiyòng - Thanh toán chi phí.
905
Click để xem flashcard
玉米
yùmǐ - Ngô, bắp
吃玉米。
Chī yùmǐ. - Ăn ngô.
905
Click để xem flashcard
zhǐ - chỉ; lượng từ
只说一次。
zhǐ shuō yí cì - Chỉ nói một lần.
906
Click để xem flashcard
预测
yùcè - Dự đoán
预测结果。
Yùcè jiéguǒ. - Dự đoán kết quả.
906
Click để xem flashcard
zhí - thẳng
路很直。
lù hěn zhí - Đường rất thẳng.
907
Click để xem flashcard
预订
yùdìng - Đặt trước
预订机票。
Yùdìng jīpiào. - Đặt vé máy bay.
907
Click để xem flashcard
直播
zhíbō - phát sóng trực tiếp
直播比赛。
zhíbō bǐsài - Phát sóng trực tiếp trận đấu.
908
Click để xem flashcard
yù - Gặp
遇困难。
Yù kùnnán. - Gặp khó khăn.
908
Click để xem flashcard
直到
zhídào - cho đến
直到今天。
zhídào jīntiān - Cho đến hôm nay.
909
Click để xem flashcard
zhí - đáng; giá trị
值一百。
zhí yì bǎi - Trị giá một trăm.
909
Click để xem flashcard
遇到
yùdào - Gặp phải
遇到问题。
Yùdào wèntí. - Gặp vấn đề.
910
Click để xem flashcard
值得
zhídé - đáng
值得学习。
zhídé xuéxí - Đáng để học hỏi.
910
Click để xem flashcard
遇见
yùjiàn - Gặp
遇见朋友。
Yùjiàn péngyǒu. - Gặp bạn bè.
911
Click để xem flashcard
原料
yuánliào - Nguyên liệu
食品原料。
Shípǐn yuánliào. - Nguyên liệu thực phẩm.
911
Click để xem flashcard
职工
zhígōng - công nhân viên; người lao động
公司职工。
gōngsī zhígōng - Công nhân viên công ty.
912
Click để xem flashcard
原则
yuánzé - Nguyên tắc
工作原则。
Gōngzuò yuánzé. - Nguyên tắc làm việc.
912
Click để xem flashcard
职业
zhíyè - nghề nghiệp
职业选择。
zhíyè xuǎnzé - Lựa chọn nghề nghiệp.
913
Click để xem flashcard
yuán - Tròn
桌子是圆的。
Zhuōzi shì yuán de. - Cái bàn hình tròn.
913
Click để xem flashcard
只好
zhǐhǎo - đành phải
只好回家。
zhǐhǎo huíjiā - Đành phải về nhà.
914
Click để xem flashcard
圆满
yuánmǎn - Viên mãn, trọn vẹn
圆满结束。
Yuánmǎn jiéshù. - Kết thúc tốt đẹp.
914
Click để xem flashcard
只是
zhǐshì - chỉ là
只是玩笑。
zhǐshì wánxiào - Chỉ là đùa thôi.
915
Click để xem flashcard
约会
yuēhuì - Hẹn hò
约会时间。
Yuēhuì shíjiān. - Thời gian hẹn hò.
915
Click để xem flashcard
只有
zhǐyǒu - chỉ có
只有你。
zhǐyǒu nǐ - Chỉ có bạn.
916
Click để xem flashcard
月底
yuèdǐ - Cuối tháng
月底结账。
Yuèdǐ jiézhàng. - Cuối tháng thanh toán.
916
Click để xem flashcard
zhǐ - chỉ; ngón tay
指方向。
zhǐ fāngxiàng - Chỉ phương hướng.
917
Click để xem flashcard
阅读
yuèdú - Đọc
阅读文章。
Yuèdú wénzhāng. - Đọc bài viết.
917
Click để xem flashcard
指出
zhǐchū - chỉ ra
指出问题。
zhǐchū wèntí - Chỉ ra vấn đề.
918
Click để xem flashcard
运动会
yùndònghuì - Đại hội thể thao
开运动会。
Kāi yùndònghuì. - Tổ chức đại hội thể thao.
918
Click để xem flashcard
指导
zhǐdǎo - hướng dẫn
指导学生。
zhǐdǎo xuéshēng - Hướng dẫn học sinh.
919
Click để xem flashcard
至今
zhìjīn - cho đến nay
至今未见。
zhìjīn wèi jiàn - Đến nay vẫn chưa gặp.
919
Click để xem flashcard
运动员
yùndòngyuán - Vận động viên
运动员训练。
Yùndòngyuán xùnliàn. - Vận động viên tập luyện.
920
Click để xem flashcard
至少
zhìshǎo - ít nhất
至少三天。
zhìshǎo sān tiān - Ít nhất ba ngày.
920
Click để xem flashcard
运气
yùnqi - Vận may
运气不错。
Yùnqi bùcuò. - Vận may không tệ.
921
Click để xem flashcard
志愿
zhìyuàn - tình nguyện; nguyện vọng
志愿活动。
zhìyuàn huódòng - Hoạt động tình nguyện.
921
Click để xem flashcard
运用
yùnyòng - Vận dụng
运用知识。
Yùnyòng zhīshi. - Vận dụng kiến thức.
922
Click để xem flashcard
再三
zàisān - Nhiều lần
再三提醒。
Zàisān tíxǐng. - Nhắc nhở nhiều lần.
922
Click để xem flashcard
志愿者
zhìyuànzhě - tình nguyện viên
志愿者很多。
zhìyuànzhě hěn duō - Có rất nhiều tình nguyện viên.
923
Click để xem flashcard
在乎
zàihu - Quan tâm
我不在乎。
Wǒ bù zàihu. - Tôi không để ý.
923
Click để xem flashcard
制定
zhìdìng - xây dựng; đề ra
制定计划。
zhìdìng jìhuà - Lập kế hoạch.
924
Click để xem flashcard
在于
zàiyú - Nằm ở
问题在于他。
Wèntí zàiyú tā. - Vấn đề nằm ở anh ấy.
924
Click để xem flashcard
制度
zhìdù - chế độ; hệ thống
管理制度。
guǎnlǐ zhìdù - Chế độ quản lý.
1 29 30 31 32 33

Become a member

Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee