Từ vựng HSK

925
Click để xem flashcard
赞成
zànchéng - Tán thành
我赞成。
Wǒ zànchéng. - Tôi đồng ý.
925
Click để xem flashcard
制造
zhìzào - chế tạo; sản xuất
制造产品。
zhìzào chǎnpǐn - Chế tạo sản phẩm.
926
Click để xem flashcard
赞赏
zànshǎng - Khen ngợi
赞赏表现。
Zànshǎng biǎoxiàn. - Khen ngợi biểu hiện.
926
Click để xem flashcard
制作
zhìzuò - làm; chế tác
制作视频。
zhìzuò shìpín - Làm video.
927
Click để xem flashcard
赞助
zànzhù - Tài trợ
赞助活动。
Zànzhù huódòng. - Tài trợ hoạt động.
927
Click để xem flashcard
中部
zhōngbù - miền Trung
国家中部。
guójiā zhōngbù - Khu vực miền Trung của đất nước.
928
Click để xem flashcard
造型
zàoxíng - Tạo hình, kiểu dáng
发型造型。
Fàxíng zàoxíng. - Kiểu tóc, tạo kiểu tóc.
928
Click để xem flashcard
中华民族
zhōnghuá mínzú - dân tộc Trung Hoa
中华民族文化。
zhōnghuá mínzú wénhuà - Văn hóa dân tộc Trung Hoa.
929
Click để xem flashcard
战斗
zhàndòu - Chiến đấu
战斗到底。
Zhàndòu dàodǐ. - Chiến đấu đến cùng.
929
Click để xem flashcard
终于
zhōngyú - cuối cùng
终于成功。
zhōngyú chénggōng - Cuối cùng cũng thành công.
930
Click để xem flashcard
zhōng - đồng hồ; chuông
看钟。
kàn zhōng - Xem đồng hồ.
930
Click để xem flashcard
战胜
zhànshèng - Đánh bại, vượt qua
战胜困难。
Zhànshèng kùnnán. - Vượt qua khó khăn.
931
Click để xem flashcard
zhǒng - loại; trồng
一种方法。
yì zhǒng fāngfǎ - Một phương pháp.
931
Click để xem flashcard
战士
zhànshì - Chiến sĩ
英勇战士。
Yīngyǒng zhànshì. - Chiến sĩ dũng cảm.
932
Click để xem flashcard
种子
zhǒngzi - hạt giống
种子发芽。
zhǒngzi fāyá - Hạt giống nảy mầm.
932
Click để xem flashcard
战争
zhànzhēng - Chiến tranh
反对战争。
Fǎnduì zhànzhēng. - Phản đối chiến tranh.
933
Click để xem flashcard
丈夫
zhàngfu - Chồng
她的丈夫。
Tā de zhàngfu. - Chồng của cô ấy.
933
Click để xem flashcard
重大
zhòngdà - trọng đại
重大决定。
zhòngdà juédìng - Quyết định quan trọng.
934
Click để xem flashcard
招呼
zhāohu - Chào hỏi
打招呼。
Dǎ zhāohu. - Chào hỏi.
934
Click để xem flashcard
周围
zhōuwéi - xung quanh
周围环境。
zhōuwéi huánjìng - Môi trường xung quanh.
935
Click để xem flashcard
zhe - Đang; trợ từ
门开着。
Mén kāi zhe. - Cửa đang mở.
935
Click để xem flashcard
zhū - lợn
一头猪。
yì tóu zhū - Một con lợn.
936
Click để xem flashcard
着火
zháohuǒ - Cháy
房子着火了。
Fángzi zháohuǒ le. - Ngôi nhà bị cháy.
936
Click để xem flashcard
主持
zhǔchí - chủ trì; dẫn chương trình
主持会议。
zhǔchí huìyì - Chủ trì cuộc họp.
937
Click để xem flashcard
着急
zháojí - Lo lắng, sốt ruột
别着急。
Bié zháojí. - Đừng sốt ruột.
937
Click để xem flashcard
主动
zhǔdòng - chủ động
主动联系。
zhǔdòng liánxì - Chủ động liên hệ.
938
Click để xem flashcard
召开
zhàokāi - Triệu tập, tổ chức
召开会议。
Zhàokāi huìyì. - Triệu tập cuộc họp.
938
Click để xem flashcard
主任
zhǔrèn - chủ nhiệm; trưởng phòng
班主任。
bān zhǔrèn - Giáo viên chủ nhiệm.
939
Click để xem flashcard
zhé - Gấp; giảm giá
打折。
Dǎzhé. - Giảm giá.
939
Click để xem flashcard
主意
zhǔyì - ý kiến; ý định
好主意。
hǎo zhǔyì - Ý kiến hay.
940
Click để xem flashcard
zhēn - Kim
一根针。
Yī gēn zhēn. - Một cây kim.
940
Click để xem flashcard
主张
zhǔzhāng - chủ trương; quan điểm
主张改革。
zhǔzhāng gǎigé - Chủ trương cải cách.
941
Click để xem flashcard
注意
zhùyì - chú ý
注意安全。
zhùyì ānquán - Chú ý an toàn.
941
Click để xem flashcard
针对
zhēnduì - Nhằm vào
针对问题。
Zhēnduì wèntí. - Nhằm vào vấn đề.
942
Click để xem flashcard
zhù - chúc
祝你成功。
zhù nǐ chénggōng - Chúc bạn thành công.
942
Click để xem flashcard
zhèn - Trận; đợt
一阵风。
Yī zhèn fēng. - Một cơn gió.
943
Click để xem flashcard
争论
zhēnglùn - Tranh luận
激烈争论。
Jīliè zhēnglùn. - Tranh luận gay gắt.
943
Click để xem flashcard
zhuā - bắt; nắm
抓机会。
zhuā jīhuì - Nắm bắt cơ hội.
944
Click để xem flashcard
征服
zhēngfú - Chinh phục
征服困难。
Zhēngfú kùnnán. - Chinh phục khó khăn.
944
Click để xem flashcard
抓住
zhuāzhù - nắm bắt; bắt lấy
抓住时间。
zhuāzhù shíjiān - Tranh thủ thời gian.
945
Click để xem flashcard
征求
zhēngqiú - Xin ý kiến
征求意见。
Zhēngqiú yìjiàn. - Xin ý kiến.
945
Click để xem flashcard
专家
zhuānjiā - chuyên gia
医学专家。
yīxué zhuānjiā - Chuyên gia y học.
946
Click để xem flashcard
政府
zhèngfǔ - Chính phủ
政府部门。
Zhèngfǔ bùmén. - Cơ quan chính phủ.
946
Click để xem flashcard
专门
zhuānmén - chuyên; chuyên môn
专门学习。
zhuānmén xuéxí - Học chuyên sâu.
947
Click để xem flashcard
政治
zhèngzhì - Chính trị
政治问题。
Zhèngzhì wèntí. - Vấn đề chính trị.
947
Click để xem flashcard
专题
zhuāntí - chuyên đề
专题研究。
zhuāntí yánjiū - Nghiên cứu chuyên đề.
948
Click để xem flashcard
之后
zhīhòu - Sau đó
吃饭之后。
Chīfàn zhīhòu. - Sau khi ăn cơm.
948
Click để xem flashcard
专业
zhuānyè - chuyên ngành; chuyên môn
我的专业。
wǒ de zhuānyè - Chuyên ngành của tôi.
949
Click để xem flashcard
之间
zhījiān - Giữa
你我之间。
Nǐ wǒ zhījiān. - Giữa bạn và tôi.
949
Click để xem flashcard
zhuǎn - chuyển; quay
转方向。
zhuǎn fāngxiàng - Chuyển hướng.
950
Click để xem flashcard
之前
zhīqián - Trước đó
开会之前。
Kāihuì zhīqián. - Trước khi họp.
950
Click để xem flashcard
转变
zhuǎnbiàn - chuyển biến; thay đổi
转变想法。
zhuǎnbiàn xiǎngfǎ - Thay đổi suy nghĩ.
951
Click để xem flashcard
状况
zhuàngkuàng - tình trạng
身体状况。
shēntǐ zhuàngkuàng - Tình trạng sức khỏe.
951
Click để xem flashcard
之一
zhīyī - Một trong những
原因之一。
Yuányīn zhīyī. - Một trong những nguyên nhân.
952
Click để xem flashcard
状态
zhuàngtài - trạng thái
工作状态。
gōngzuò zhuàngtài - Trạng thái làm việc.
952
Click để xem flashcard
zhī - Cành; chiếc (lượng từ)
支桌子。
Zhī zhuōzi. - Dựng bàn.
953
Click để xem flashcard
zhuī - đuổi; theo đuổi
追目标。
zhuī mùbiāo - Theo đuổi mục tiêu.
953
Click để xem flashcard
植物
zhíwù - Thực vật
保护植物。
Bǎohù zhíwù. - Bảo vệ thực vật.
954
Click để xem flashcard
指挥
zhǐhuī - Chỉ huy
指挥交通。
Zhǐhuī jiāotōng. - Chỉ huy giao thông.
954
Click để xem flashcard
zhǔn - chính xác; cho phép
时间准。
shíjiān zhǔn - Đúng giờ.
955
Click để xem flashcard
制订
zhìdìng - Soạn thảo, xây dựng
制订计划。
Zhìdìng jìhuà. - Lập kế hoạch.
955
Click để xem flashcard
资格
zīgé - tư cách; tiêu chuẩn
有资格。
yǒu zīgé - Có đủ tư cách.
956
Click để xem flashcard
质量
zhìliàng - Chất lượng
产品质量。
Chǎnpǐn zhìliàng. - Chất lượng sản phẩm.
956
Click để xem flashcard
资金
zījīn - vốn; nguồn vốn
投资资金。
tóuzī zījīn - Vốn đầu tư.
957
Click để xem flashcard
zhì - Chữa trị; quản lý
治病。
Zhì bìng. - Chữa bệnh.
957
Click để xem flashcard
子女
zǐnǚ - con cái
子女教育。
zǐnǚ jiàoyù - Giáo dục con cái.
958
Click để xem flashcard
治疗
zhìliáo - Điều trị
接受治疗。
Jiēshòu zhìliáo. - Tiếp nhận điều trị.
958
Click để xem flashcard
自从
zìcóng - kể từ
自从毕业。
zìcóng bìyè - Kể từ khi tốt nghiệp.
959
Click để xem flashcard
智力
zhìlì - Trí lực
智力发展。
Zhìlì fāzhǎn. - Phát triển trí tuệ.
959
Click để xem flashcard
自动
zìdòng - tự động
自动运行。
zìdòng yùnxíng - Tự động vận hành.
960
Click để xem flashcard
智能
zhìnéng - Thông minh; trí tuệ nhân tạo
智能设备。
Zhìnéng shèbèi. - Thiết bị thông minh.
960
Click để xem flashcard
自觉
zìjué - tự giác
自觉学习。
zìjué xuéxí - Tự giác học tập.
961
Click để xem flashcard
中介
zhōngjiè - Trung gian
房产中介。
Fángchǎn zhōngjiè. - Môi giới bất động sản.
961
Click để xem flashcard
自然
zìrán - tự nhiên
表现自然。
biǎoxiàn zìrán - Thể hiện tự nhiên.
962
Click để xem flashcard
自身
zìshēn - bản thân
自身问题。
zìshēn wèntí - Vấn đề của bản thân.
962
Click để xem flashcard
种类
zhǒnglèi - Chủng loại
产品种类。
Chǎnpǐn zhǒnglèi. - Chủng loại sản phẩm.
963
Click để xem flashcard
自主
zìzhǔ - tự chủ
自主学习。
zìzhǔ xuéxí - Tự học.
963
Click để xem flashcard
中奖
zhòngjiǎng - Trúng thưởng
中奖了。
Zhòngjiǎng le. - Trúng thưởng rồi.
964
Click để xem flashcard
zǒng - luôn; tổng
总人数。
zǒng rénshù - Tổng số người.
964
Click để xem flashcard
zhǒng - Loại; trồng
种不同。
Zhǒng bùtóng. - Chủng loại khác nhau.
965
Click để xem flashcard
种植
zhòngzhí - Trồng trọt
种植水果。
Zhòngzhí shuǐguǒ. - Trồng cây ăn quả.
965
Click để xem flashcard
总结
zǒngjié - tổng kết
总结经验。
zǒngjié jīngyàn - Tổng kết kinh nghiệm.
966
Click để xem flashcard
重量
zhòngliàng - Trọng lượng
测重量。
Cè zhòngliàng. - Đo trọng lượng.
966
Click để xem flashcard
总是
zǒngshì - luôn luôn
总是迟到。
zǒngshì chídào - Luôn luôn đến muộn.
967
Click để xem flashcard
逐步
zhúbù - Từng bước
逐步提高。
Zhúbù tígāo. - Từng bước nâng cao.
967
Click để xem flashcard
足够
zúgòu - đủ
时间足够。
shíjiān zúgòu - Thời gian đủ.
968
Click để xem flashcard
逐渐
zhújiàn - Dần dần
逐渐习惯。
Zhújiàn xíguàn. - Dần dần quen.
968
Click để xem flashcard
足球
zúqiú - bóng đá
踢足球。
tī zúqiú - Đá bóng.
969
Click để xem flashcard
主题
zhǔtí - Chủ đề
会议主题。
Huìyì zhǔtí. - Chủ đề cuộc họp.
969
Click để xem flashcard
组合
zǔhé - tổ hợp; kết hợp
音乐组合。
yīnyuè zǔhé - Nhóm nhạc.
970
Click để xem flashcard
主席
zhǔxí - Chủ tịch
公司主席。
Gōngsī zhǔxí. - Chủ tịch công ty.
970
Click để xem flashcard
左右
zuǒyòu - khoảng; trái phải
十点左右。
shí diǎn zuǒyòu - Khoảng mười giờ.
971
Click để xem flashcard
祝福
zhùfú - Chúc phúc
祝福你。
Zhùfú nǐ. - Chúc phúc cho bạn.
971
Click để xem flashcard
作品
zuòpǐn - tác phẩm
文学作品。
wénxué zuòpǐn - Tác phẩm văn học.
972
Click để xem flashcard
著名
zhùmíng - Nổi tiếng
著名作家。
Zhùmíng zuòjiā. - Nhà văn nổi tiếng.
972
Click để xem flashcard
作者
zuòzhě - tác giả
这位作者。
zhè wèi zuòzhě - Vị tác giả này.
973
Click để xem flashcard
做客
zuòkè - làm khách; đến chơi
去朋友家做客。
qù péngyǒu jiā zuòkè - Đến nhà bạn chơi.
973
Click để xem flashcard
著作
zhùzuò - Tác phẩm
文学著作。
Wénxué zhùzuò. - Tác phẩm văn học.
974
Click để xem flashcard
抓紧
zhuājǐn - Tranh thủ
抓紧时间。
Zhuājǐn shíjiān. - Tranh thủ thời gian.
975
Click để xem flashcard
专心
zhuānxīn - Chuyên tâm
专心学习。
Zhuānxīn xuéxí. - Chuyên tâm học tập.
1 30 31 32 33

Become a member

Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee