Từ vựng HSK

77
Click để xem flashcard
diàn - điện
电来了。
diàn lái le - Có điện rồi.
77
Click để xem flashcard
chāo - Chép
不要抄作业。
bùyào chāo zuòyè - Đừng chép bài tập.
77
Click để xem flashcard
长处
chángchù - điểm mạnh
发挥长处。
Fāhuī chángchù. - Phát huy điểm mạnh.
77
Click để xem flashcard
chuán - thuyền, tàu
坐船。
Zuò chuán. - Đi thuyền.
78
Click để xem flashcard
电话
diànhuà - điện thoại
我买了新电话。
wǒ mǎi le xīn diànhuà - Tôi đã mua điện thoại mới.
78
Click để xem flashcard
抄写
chāoxiě - Sao chép
抄写生词。
chāoxiě shēngcí - Chép từ mới.
78
Click để xem flashcard
长期
chángqī - lâu dài
长期计划。
Chángqī jìhuà. - Kế hoạch dài hạn.
78
Click để xem flashcard
chuī - thổi
吹风。
Chuīfēng. - Hóng gió.
79
Click để xem flashcard
春节
Chūnjié - Tết Nguyên đán
过春节。
Guò Chūnjié. - Ăn Tết Nguyên đán.
79
Click để xem flashcard
电脑
diànnǎo - máy tính
我用电脑工作。
wǒ yòng diànnǎo gōngzuò - Tôi dùng máy tính để làm việc.
79
Click để xem flashcard
cháo - Thủy triều
海潮上涨。
hǎi cháo shàngzhǎng - Thủy triều đang lên.
79
Click để xem flashcard
chǎng - nhà máy
工厂。
Gōngchǎng. - Nhà máy.
80
Click để xem flashcard
春天
chūntiān - mùa xuân
春天来了。
Chūntiān lái le. - Mùa xuân đến rồi.
80
Click để xem flashcard
电视
diànshì - tivi
我在看电视。
wǒ zài kàn diànshì - Tôi đang xem tivi.
80
Click để xem flashcard
潮流
cháoliú - Xu hướng
这是新潮流。
zhè shì xīn cháoliú - Đây là xu hướng mới.
80
Click để xem flashcard
场合
chǎnghé - dịp; hoàn cảnh
正式场合。
Zhèngshì chǎnghé. - Dịp/trường hợp chính thức.
81
Click để xem flashcard
cí - từ
学新词。
Xué xīn cí. - Học từ mới.
81
Click để xem flashcard
电视机
diànshìjī - máy truyền hình
一台电视机。
yì tái diànshìjī - Một chiếc tivi.
81
Click để xem flashcard
潮湿
cháoshī - Ẩm ướt
天气很潮湿。
tiānqì hěn cháoshī - Thời tiết rất ẩm ướt.
81
Click để xem flashcard
场所
chǎngsuǒ - địa điểm
公共场所。
Gōnggòng chǎngsuǒ. - Nơi công cộng.
82
Click để xem flashcard
词典
cídiǎn - từ điển
查词典。
Chá cídiǎn. - Tra từ điển.
82
Click để xem flashcard
电影
diànyǐng - phim
这个电影很好看。
zhège diànyǐng hěn hǎokàn - Bộ phim này rất hay.
82
Click để xem flashcard
彻底
chèdǐ - Triệt để
他彻底明白了。
tā chèdǐ míngbai le - Anh ấy đã hiểu hoàn toàn.
82
Click để xem flashcard
超级
chāojí - siêu; cực kỳ
超级贵。
Chāojí guì. - Siêu đắt.
83
Click để xem flashcard
cháo - hướng về; triều đại
朝前走。
Cháo qián zǒu. - Đi về phía trước.
83
Click để xem flashcard
词语
cíyǔ - từ ngữ
常用词语。
Chángyòng cíyǔ. - Từ ngữ thường dùng.
83
Click để xem flashcard
电影院
diànyǐngyuàn - rạp chiếu phim
我们去电影院吧。
wǒmen qù diànyǐngyuàn ba - Chúng ta đi rạp chiếu phim nhé.
83
Click để xem flashcard
chén - Chìm
船沉了。
chuán chén le - Con tàu đã chìm.
84
Click để xem flashcard
chǎo - ồn ào
太吵了。
Tài chǎo le. - Ồn quá.
84
Click để xem flashcard
从小
cóngxiǎo - từ nhỏ
从小学习。
Cóngxiǎo xuéxí. - Học từ nhỏ.
84
Click để xem flashcard
dōng - phía đông
我家在东边。
wǒ jiā zài dōngbian - Nhà tôi ở phía đông.
84
Click để xem flashcard
沉默
chénmò - Im lặng
他保持沉默。
tā bǎochí chénmò - Anh ấy giữ im lặng.
85
Click để xem flashcard
沉重
chénzhòng - Nặng nề
心情很沉重。
xīnqíng hěn chénzhòng - Tâm trạng rất nặng nề.
85
Click để xem flashcard
吵架
chǎojià - cãi nhau
跟朋友吵架。
Gēn péngyou chǎojià. - Cãi nhau với bạn.
85
Click để xem flashcard
答应
dāying - đồng ý
答应他。
Dāying tā. - Đồng ý với anh ấy.
85
Click để xem flashcard
东边
dōngbian - phía đông
学校在东边。
xuéxiào zài dōngbian - Trường học ở phía đông.
86
Click để xem flashcard
称赞
chēngzàn - Khen ngợi
大家称赞她。
dàjiā chēngzàn tā - Mọi người đều khen ngợi cô ấy.
86
Click để xem flashcard
衬衫
chènshān - áo sơ mi
穿衬衫。
Chuān chènshān. - Mặc áo sơ mi.
86
Click để xem flashcard
打工
dǎgōng - làm thuê
打工赚钱。
Dǎgōng zhuànqián. - Làm thêm kiếm tiền.
86
Click để xem flashcard
东西
dōngxi - đồ vật
我买了很多东西。
wǒ mǎi le hěn duō dōngxi - Tôi đã mua rất nhiều đồ.
87
Click để xem flashcard
dòng - động, chuyển động
他动了。
tā dòng le - Anh ấy đã cử động rồi.
87
Click để xem flashcard
成人
chéngrén - Người trưởng thành
成人要负责。
chéngrén yào fùzé - Người trưởng thành phải có trách nhiệm.
87
Click để xem flashcard
衬衣
chènyī - áo sơ mi
白衬衣。
Bái chènyī. - Áo sơ mi trắng.
87
Click để xem flashcard
打算
dǎsuàn - dự định
打算去。
Dǎsuàn qù. - Dự định đi.
88
Click để xem flashcard
动作
dòngzuò - động tác
这个动作很难。
zhège dòngzuò hěn nán - Động tác này rất khó.
88
Click để xem flashcard
诚实
chéngshí - Thành thật
他很诚实。
tā hěn chéngshí - Anh ấy rất thành thật.
88
Click để xem flashcard
称为
chēngwéi - gọi là
被称为专家。
Bèi chēngwéi zhuānjiā. - Được gọi là chuyên gia.
88
Click để xem flashcard
打印
dǎyìn - in
打印文件。
Dǎyìn wénjiàn. - In tài liệu.
89
Click để xem flashcard
dōu - đều
他们都来了。
tāmen dōu lái le - Họ đều đến rồi.
89
Click để xem flashcard
诚信
chéngxìn - Trung thực, giữ chữ tín
公司讲诚信。
gōngsī jiǎng chéngxìn - Công ty coi trọng chữ tín.
89
Click để xem flashcard
成功
chénggōng - thành công
取得成功。
Qǔdé chénggōng. - Đạt được thành công.
89
Click để xem flashcard
大部分
dàbùfen - phần lớn
大部分人。
Dàbùfen rén. - Phần lớn mọi người.
90
Click để xem flashcard
大大
dàdà - rất, đáng kể
大大提高。
Dàdà tígāo. - Nâng cao đáng kể.
90
Click để xem flashcard
dú - đọc
我喜欢读书。
wǒ xǐhuan dúshū - Tôi thích đọc sách.
90
Click để xem flashcard
承担
chéngdān - Gánh vác
他承担责任。
tā chéngdān zérèn - Anh ấy gánh vác trách nhiệm.
90
Click để xem flashcard
成果
chéngguǒ - thành quả
研究成果。
Yánjiū chéngguǒ. - Thành quả nghiên cứu.
91
Click để xem flashcard
大多数
dàduōshù - đa số
大多数学生。
Dàduōshù xuéshēng. - Đa số học sinh.
91
Click để xem flashcard
读书
dúshū - đọc sách, học
他在读书。
tā zài dúshū - Anh ấy đang đọc sách.
91
Click để xem flashcard
承认
chéngrèn - Thừa nhận
他承认错误。
tā chéngrèn cuòwù - Anh ấy thừa nhận lỗi lầm.
91
Click để xem flashcard
成就
chéngjiù - thành tựu
伟大成就。
Wěidà chéngjiù. - Thành tựu vĩ đại.
92
Click để xem flashcard
大海
dàhǎi - biển cả
看大海。
Kàn dàhǎi. - Ngắm biển.
92
Click để xem flashcard
duì - đúng; đối với
你的答案对了。
nǐ de dá'àn duì le - Đáp án của bạn đúng rồi.
92
Click để xem flashcard
承受
chéngshòu - Chịu đựng
我承受不了。
wǒ chéngshòu bùliǎo - Tôi không chịu nổi.
92
Click để xem flashcard
成立
chénglì - thành lập
公司成立。
Gōngsī chénglì. - Công ty được thành lập.
93
Click để xem flashcard
大家
dàjiā - mọi người
大家好。
Dàjiā hǎo. - Xin chào mọi người.
93
Click để xem flashcard
对不起
duìbuqǐ - xin lỗi
对不起,我来晚了。
duìbuqǐ wǒ lái wǎn le - Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
93
Click để xem flashcard
程序
chéngxù - Chương trình, quy trình
这个程序很好。
zhège chéngxù hěn hǎo - Chương trình này rất tốt.
93
Click để xem flashcard
成熟
chéngshú - trưởng thành; chín muồi
思想成熟。
Sīxiǎng chéngshú. - Tư tưởng chín chắn.
94
Click để xem flashcard
成员
chéngyuán - thành viên
团队成员。
Tuánduì chéngyuán. - Thành viên nhóm.
94
Click để xem flashcard
大量
dàliàng - số lượng lớn
大量信息。
Dàliàng xìnxī. - Một lượng lớn thông tin.
94
Click để xem flashcard
duō - nhiều
你有多少?
nǐ yǒu duōshao - Bạn có bao nhiêu?
94
Click để xem flashcard
吃惊
chījīng - Ngạc nhiên
我很吃惊。
wǒ hěn chījīng - Tôi rất ngạc nhiên.
95
Click để xem flashcard
成长
chéngzhǎng - trưởng thành
健康成长。
Jiànkāng chéngzhǎng. - Phát triển khỏe mạnh.
95
Click để xem flashcard
大门
dàmén - cổng chính
学校大门。
Xuéxiào dàmén. - Cổng trường.
95
Click để xem flashcard
多少
duōshao - bao nhiêu
这个多少钱?
zhège duōshao qián - Cái này bao nhiêu tiền?
95
Click để xem flashcard
迟到
chídào - Đi muộn
他又迟到。
tā yòu chídào - Anh ấy lại đến muộn.
96
Click để xem flashcard
chǐ - Đơn vị "thước"
一尺长。
yì chǐ cháng - Dài một thước.
96
Click để xem flashcard
chéng - thành phố; thành
古城。
Gǔchéng. - Thành cổ.
96
Click để xem flashcard
大人
dàrén - người lớn
大人小孩。
Dàrén xiǎohái. - Người lớn và trẻ em.
96
Click để xem flashcard
饿
è - đói
我很饿。
wǒ hěn è - Tôi rất đói.
97
Click để xem flashcard
儿子
érzi - con trai
他有一个儿子。
tā yǒu yí ge érzi - Anh ấy có một con trai.
97
Click để xem flashcard
尺寸
chǐcùn - Kích thước
尺寸合适。
chǐcùn héshì - Kích thước phù hợp.
97
Click để xem flashcard
城市
chéngshì - thành phố
大城市。
Dà chéngshì. - Thành phố lớn.
97
Click để xem flashcard
大声
dàshēng - to tiếng
大声说话。
Dàshēng shuōhuà. - Nói to.
98
Click để xem flashcard
èr - hai
我有二十块。
wǒ yǒu èrshí kuài - Tôi có hai mươi tệ.
98
Click để xem flashcard
尺子
chǐzi - Thước kẻ
用尺子画线。
yòng chǐzi huà xiàn - Dùng thước để kẻ đường thẳng.
98
Click để xem flashcard
程度
chéngdù - mức độ
程度不同。
Chéngdù bùtóng. - Mức độ khác nhau.
98
Click để xem flashcard
大小
dàxiǎo - kích thước
大小合适。
Dàxiǎo héshì. - Kích thước phù hợp.
99
Click để xem flashcard
fàn - cơm
我吃饭了。
wǒ chīfàn le - Tôi ăn cơm rồi.
99
Click để xem flashcard
chōng - Xông, lao
他冲进来。
tā chōng jìnlái - Anh ấy xông vào.
99
Click để xem flashcard
持续
chíxù - tiếp tục; kéo dài
持续发展。
Chíxù fāzhǎn. - Phát triển bền vững.
99
Click để xem flashcard
大衣
dàyī - áo khoác
穿大衣。
Chuān dàyī. - Mặc áo khoác.
100
Click để xem flashcard
饭店
fàndiàn - nhà hàng
我们去饭店吧。
wǒmen qù fàndiàn ba - Chúng ta đi nhà hàng nhé.
100
Click để xem flashcard
充电
chōngdiàn - Sạc điện
给手机充电。
gěi shǒujī chōngdiàn - Sạc điện thoại.
100
Click để xem flashcard
充满
chōngmǎn - tràn đầy
充满希望。
Chōngmǎn xīwàng. - Tràn đầy hy vọng.
100
Click để xem flashcard
大自然
dàzìrán - thiên nhiên
热爱大自然。
Rè'ài dàzìrán. - Yêu thiên nhiên.
101
Click để xem flashcard
dài - mang theo
带书来。
Dài shū lái. - Mang sách đến.
101
Click để xem flashcard
房间
fángjiān - phòng
我的房间很大。
wǒ de fángjiān hěn dà - Phòng của tôi rất lớn.
101
Click để xem flashcard
充电器
chōngdiànqì - Bộ sạc
我忘了带充电器。
Wǒ wàng le dài chōngdiànqì. - Tôi quên mang bộ sạc.
101
Click để xem flashcard
zhòng - nặng
这个箱子很重。
Zhège xiāngzi hěn zhòng. - Cái vali này rất nặng.
1 2 3 4 5 6 33

Become a member

Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee