Từ vựng HSK

102
Click để xem flashcard
带来
dàilái - mang đến
带来快乐。
Dàilái kuàilè. - Mang lại niềm vui.
102
Click để xem flashcard
房子
fángzi - ngôi nhà
这个房子很漂亮。
zhège fángzi hěn piàoliang - Ngôi nhà này rất đẹp.
102
Click để xem flashcard
充分
chōngfèn - Đầy đủ
准备得很充分。
Zhǔnbèi de hěn chōngfèn. - Chuẩn bị rất đầy đủ.
102
Click để xem flashcard
chū - đầu; ban đầu
初来中国。
Chū lái Zhōngguó. - Mới đến Trung Quốc.
103
Click để xem flashcard
单位
dānwèi - đơn vị; cơ quan
工作单位。
Gōngzuò dānwèi. - Cơ quan làm việc.
103
Click để xem flashcard
fàng - đặt; thả
把书放在桌上。
bǎ shū fàng zài zhuō shàng - Đặt quyển sách lên bàn.
103
Click để xem flashcard
虫子
chóngzi - Côn trùng
房间里有虫子。
Fángjiān lǐ yǒu chóngzi. - Trong phòng có côn trùng.
103
Click để xem flashcard
初(初一)
chū (chūyī) - mùng (mùng một âm lịch)
我上初一。
Wǒ shàng chūyī. - Tôi học lớp 7.
104
Click để xem flashcard
dàn - nhưng
想去,但忙。
Xiǎng qù, dàn máng. - Muốn đi, nhưng bận.
104
Click để xem flashcard
放假
fàngjià - nghỉ lễ, nghỉ
我们下周放假。
wǒmen xià zhōu fàngjià - Tuần sau chúng tôi được nghỉ.
104
Click để xem flashcard
chōu - Rút, hút
他抽了一张纸。
Tā chōu le yī zhāng zhǐ. - Anh ấy rút một tờ giấy.
104
Click để xem flashcard
初步
chūbù - bước đầu
有了初步计划。
Yǒu le chūbù jìhuà. - Đã có kế hoạch ban đầu.
105
Click để xem flashcard
初级
chūjí - sơ cấp
初级汉语。
Chūjí Hànyǔ. - Tiếng Trung sơ cấp.
105
Click để xem flashcard
但是
dànshì - nhưng
但是很贵。
Dànshì hěn guì. - Nhưng rất đắt.
105
Click để xem flashcard
放学
fàngxué - tan học
我四点放学。
wǒ sì diǎn fàngxué - Bốn giờ tôi tan học.
105
Click để xem flashcard
抽奖
chōujiǎng - Bốc thăm trúng thưởng
公司举办抽奖活动。
Gōngsī jǔbàn chōujiǎng huódòng. - Công ty tổ chức chương trình bốc thăm trúng thưởng.
106
Click để xem flashcard
抽烟
chōuyān - Hút thuốc
他已经不抽烟了。
Tā yǐjīng bù chōuyān le. - Anh ấy đã bỏ hút thuốc.
106
Click để xem flashcard
初中
chūzhōng - trung học cơ sở
他读初中。
Tā dú chūzhōng. - Anh ấy học cấp hai.
106
Click để xem flashcard
dàn - trứng
鸡蛋。
Jīdàn. - Trứng gà.
106
Click để xem flashcard
fēi - bay
鸟在天上飞。
niǎo zài tiānshang fēi - Chim bay trên trời.
107
Click để xem flashcard
出口
chūkǒu - Lối ra; xuất khẩu
出口在那边。
Chūkǒu zài nàbiān. - Lối ra ở phía bên kia.
107
Click để xem flashcard
除了
chúle - ngoài... ra
除了他,大家都来了。
Chúle tā, dàjiā dōu lái le. - Ngoài anh ấy ra, mọi người đều đã đến.
107
Click để xem flashcard
dāng - khi; làm
当老师。
Dāng lǎoshī. - Làm giáo viên.
107
Click để xem flashcard
飞机
fēijī - máy bay
我坐飞机去北京。
wǒ zuò fēijī qù běijīng - Tôi đi Bắc Kinh bằng máy bay.
108
Click để xem flashcard
非常
fēicháng - rất
我非常高兴。
wǒ fēicháng gāoxìng - Tôi rất vui.
108
Click để xem flashcard
出色
chūsè - Xuất sắc
她的表现很出色。
Tā de biǎoxiàn hěn chūsè. - Màn thể hiện của cô ấy rất xuất sắc.
108
Click để xem flashcard
处理
chǔlǐ - xử lý
处理问题。
Chǔlǐ wèntí. - Xử lý vấn đề.
108
Click để xem flashcard
当时
dāngshí - lúc đó
当时很忙。
Dāngshí hěn máng. - Lúc đó rất bận.
109
Click để xem flashcard
fēn - phút; điểm
现在三点五分。
xiànzài sān diǎn wǔ fēn - Bây giờ là ba giờ năm phút.
109
Click để xem flashcard
出售
chūshòu - Bán
这家店出售手机。
Zhè jiā diàn chūshòu shǒujī. - Cửa hàng này bán điện thoại di động.
109
Click để xem flashcard
chuán - truyền
传消息。
Chuán xiāoxi. - Truyền tin.
110
Click để xem flashcard
fēng - gió
今天风很大。
jīntiān fēng hěn dà - Hôm nay gió rất to.
110
Click để xem flashcard
出席
chūxí - Tham dự
他出席了会议。
Tā chūxí le huìyì. - Anh ấy đã tham dự cuộc họp.
110
Click để xem flashcard
传播
chuánbō - truyền bá
病毒传播很快。
Bìngdú chuánbō hěn kuài. - Virus lây lan rất nhanh.
110
Click để xem flashcard
到处
dàochù - khắp nơi
到处找。
Dàochù zhǎo. - Tìm khắp nơi.
111
Click để xem flashcard
处于
chǔyú - Ở trong, ở vào
公司处于发展阶段。
Gōngsī chǔyú fāzhǎn jiēduàn. - Công ty đang ở giai đoạn phát triển.
111
Click để xem flashcard
传来
chuánlái - truyền đến; vọng đến
传来好消息。
Chuánlái hǎo xiāoxi. - Có tin tốt truyền đến.
111
Click để xem flashcard
dào - ngã; đổ
倒水。
Dào shuǐ. - Rót nước.
112
Click để xem flashcard
dào - con đường; đạo lý; lượng từ
一条道。
Yì tiáo dào. - Một con đường.
112
Click để xem flashcard
干净
gānjìng - sạch sẽ
房间很干净。
fángjiān hěn gānjìng - Căn phòng rất sạch sẽ.
112
Click để xem flashcard
chù - Nơi; xử lý
这件事不好处。
Zhè jiàn shì bù hǎo chù. - Việc này khó xử lý.
112
Click để xem flashcard
传说
chuánshuō - truyền thuyết
一个古老的传说。
Yí ge gǔlǎo de chuánshuō. - Một truyền thuyết cổ xưa.
113
Click để xem flashcard
道理
dàolǐ - đạo lý, lý lẽ
讲道理。
Jiǎng dàolǐ. - Nói lý lẽ.
113
Click để xem flashcard
gàn - làm
衣服干了。
yīfu gān le - Quần áo đã khô rồi.
113
Click để xem flashcard
穿上
chuān shàng - Mặc vào
天冷了,穿上外套。
Tiān lěng le, chuān shàng wàitào. - Trời lạnh rồi, hãy mặc áo khoác vào.
113
Click để xem flashcard
创新
chuàngxīn - đổi mới; sáng tạo
不断创新。
Búduàn chuàngxīn. - Không ngừng đổi mới.
114
Click để xem flashcard
道路
dàolù - đường sá
城市道路。
Chéngshì dàolù. - Đường phố trong thành phố.
114
Click để xem flashcard
干什么
gànshénme - làm gì
他在干什么?
tā zài gàn shénme - Anh ấy đang làm gì?
114
Click để xem flashcard
传统
chuántǒng - Truyền thống
这是传统文化。
Zhè shì chuántǒng wénhuà. - Đây là văn hóa truyền thống.
114
Click để xem flashcard
创业
chuàngyè - khởi nghiệp
年轻人创业。
Niánqīngrén chuàngyè. - Người trẻ khởi nghiệp.
115
Click để xem flashcard
创造
chuàngzào - sáng tạo; tạo ra
创造机会。
Chuàngzào jīhuì. - Tạo cơ hội.
115
Click để xem flashcard
gāo - cao
他比我高。
tā bǐ wǒ gāo - Anh ấy cao hơn tôi.
115
Click để xem flashcard
窗户
chuānghù - Cửa sổ
请打开窗户。
Qǐng dǎkāi chuānghù. - Xin hãy mở cửa sổ.
116
Click để xem flashcard
创作
chuàngzuò - sáng tác
创作音乐。
Chuàngzuò yīnyuè. - Sáng tác âm nhạc.
116
Click để xem flashcard
得出
déchū - rút ra
得出结论。
Déchū jiélùn. - Rút ra kết luận.
116
Click để xem flashcard
高兴
gāoxìng - vui
我很高兴见到你。
wǒ hěn gāoxìng jiàndào nǐ - Tôi rất vui được gặp bạn.
116
Click để xem flashcard
窗台
chuāngtái - Bệ cửa sổ
花放在窗台上。
Huā fàng zài chuāngtái shàng. - Hoa được đặt trên bệ cửa sổ.
117
Click để xem flashcard
窗子
chuāngzi - Cửa sổ
窗子很干净。
Chuāngzi hěn gānjìng. - Cửa sổ rất sạch.
117
Click để xem flashcard
从来
cónglái - từ trước đến nay
我从来没去过。
Wǒ cónglái méi qù guo. - Tôi chưa bao giờ đến đó.
117
Click để xem flashcard
的话
dehuà - nếu... thì...
有时间的话。
Yǒu shíjiān dehuà. - Nếu có thời gian.
117
Click để xem flashcard
告诉
gàosu - nói cho, báo cho
请告诉我。
qǐng gàosu wǒ - Xin hãy nói cho tôi biết.
118
Click để xem flashcard
春季
chūnjì - Mùa xuân
春季天气很好。
Chūnjì tiānqì hěn hǎo. - Thời tiết mùa xuân rất đẹp.
118
Click để xem flashcard
děi - phải (trợ động từ)
得走了。
Děi zǒu le. - Phải đi rồi.
118
Click để xem flashcard
从前
cóngqián - trước đây
从前的故事。
Cóngqián de gùshi. - Câu chuyện ngày xưa.
118
Click để xem flashcard
哥哥
gēge - anh trai
我哥哥上班了。
wǒ gēge shàngbān le - Anh trai tôi đi làm rồi.
119
Click để xem flashcard
chún - Thuần khiết
这是纯棉衣服。
Zhè shì chúnmián yīfu. - Đây là quần áo bằng vải cotton nguyên chất.
119
Click để xem flashcard
从事
cóngshì - làm; đảm nhiệm
从事教育工作。
Cóngshì jiàoyù gōngzuò. - Làm công tác giáo dục.
119
Click để xem flashcard
dēng - đèn
开灯。
Kāi dēng. - Bật đèn.
119
Click để xem flashcard
gē - bài hát
我喜欢这首歌。
wǒ xǐhuan zhè shǒu gē - Tôi thích bài hát này.
120
Click để xem flashcard
gè - cái (lượng từ)
一个苹果。
yí ge píngguǒ - Một quả táo.
120
Click để xem flashcard
纯净水
chúnjìngshuǐ - Nước tinh khiết
我只喝纯净水。
Wǒ zhǐ hē chúnjìngshuǐ. - Tôi chỉ uống nước tinh khiết.
120
Click để xem flashcard
cūn - làng
一个小村。
Yí ge xiǎo cūn. - Một ngôi làng nhỏ.
120
Click để xem flashcard
děng - đợi
等一下。
Děng yíxià. - Đợi một chút.
121
Click để xem flashcard
gěi - cho
我给你一本书。
wǒ gěi nǐ yì běn shū - Tôi tặng bạn một quyển sách.
121
Click để xem flashcard
词汇
cíhuì - Từ vựng
他词汇量很大。
Tā cíhuì liàng hěn dà. - Vốn từ vựng của anh ấy rất phong phú.
121
Click để xem flashcard
cún - tồn tại; gửi (tiền)
存钱。
Cún qián. - Gửi tiền; tiết kiệm tiền.
121
Click để xem flashcard
等到
děngdào - đợi đến
等到明天。
Děngdào míngtiān. - Đợi đến ngày mai.
122
Click để xem flashcard
gēn - với, theo
我跟你去。
wǒ gēn nǐ qù - Tôi đi cùng bạn.
122
Click để xem flashcard
cǐ - Đây, này
此问题很重要。
Cǐ wèntí hěn zhòngyào. - Vấn đề này rất quan trọng.
122
Click để xem flashcard
存在
cúnzài - tồn tại
问题仍然存在。
Wèntí réngrán cúnzài. - Vấn đề vẫn còn tồn tại.
122
Click để xem flashcard
等于
děngyú - bằng
二加二等于四。
Èr jiā èr děngyú sì. - Hai cộng hai bằng bốn.
123
Click để xem flashcard
工人
gōngrén - công nhân
我爸爸是工人。
wǒ bàba shì gōngrén - Bố tôi là công nhân.
123
Click để xem flashcard
此外
cǐwài - Ngoài ra
此外,还有别的选择。
Cǐwài, hái yǒu bié de xuǎnzé. - Ngoài ra, còn có lựa chọn khác.
123
Click để xem flashcard
错误
cuòwù - sai; lỗi
犯错误。
Fàn cuòwù. - Mắc lỗi.
123
Click để xem flashcard
dī - thấp
温度低。
Wēndù dī. - Nhiệt độ thấp.
124
Click để xem flashcard
地球
dìqiú - Trái Đất
保护地球。
Bǎohù dìqiú. - Bảo vệ Trái Đất.
124
Click để xem flashcard
工作
gōngzuò - công việc; làm việc
我在这里工作。
wǒ zài zhèlǐ gōngzuò - Tôi làm việc ở đây.
124
Click để xem flashcard
cì - Lần
这个质量太次。
Zhège zhìliàng tài cì. - Chất lượng cái này quá kém.
124
Click để xem flashcard
达到
dádào - đạt đến
达到目标。
Dádào mùbiāo. - Đạt được mục tiêu.
125
Click để xem flashcard
地铁
dìtiě - tàu điện ngầm
坐地铁。
Zuò dìtiě. - Đi tàu điện ngầm.
125
Click để xem flashcard
guān - đóng
请关灯。
qǐng guān dēng - Xin hãy tắt đèn.
125
Click để xem flashcard
cì - Đâm
刺伤了手。
Cì shāng le shǒu. - Bị đâm vào tay.
125
Click để xem flashcard
打破
dǎpò - phá vỡ
打破记录。
Dǎpò jìlù. - Phá kỷ lục.
126
Click để xem flashcard
打听
dǎting - hỏi thăm
打听消息。
Dǎting xiāoxi. - Hỏi thăm tin tức.
126
Click để xem flashcard
地铁站
dìtiězhàn - ga tàu điện ngầm
地铁站见。
Dìtiězhàn jiàn. - Gặp ở ga tàu điện ngầm.
126
Click để xem flashcard
关上
guānshang - đóng lại
把门关上。
bǎ mén guānshang - Đóng cửa lại.
126
Click để xem flashcard
刺激
cìjī - Kích thích
这个消息很刺激。
Zhège xiāoxī hěn cìjī. - Tin này rất gây kích thích.
127
Click để xem flashcard
大概
dàgài - khoảng; đại khái
大概十点到。
Dàgài shí diǎn dào. - Khoảng mười giờ sẽ đến.
127
Click để xem flashcard
点头
diǎntóu - gật đầu
点头同意。
Diǎntóu tóngyì. - Gật đầu đồng ý.
127
Click để xem flashcard
guì - đắt
这个太贵了。
zhège tài guì le - Cái này đắt quá.
1 3 4 5 6 7 33

Become a member

Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee