Từ vựng HSK

127
Click để xem flashcard
guì - đắt
这个太贵了。
zhège tài guì le - Cái này đắt quá.
128
Click để xem flashcard
diàn - cửa hàng
小店。
Xiǎodiàn. - Cửa hàng nhỏ.
128
Click để xem flashcard
大使馆
dàshǐguǎn - đại sứ quán
去大使馆。
Qù dàshǐguǎn. - Đi đến đại sứ quán.
128
Click để xem flashcard
cū - Thô, to
这根绳子很粗。
Zhè gēn shéngzi hěn cū. - Sợi dây này rất to.
128
Click để xem flashcard
guó - nước, quốc gia
我爱我的国。
wǒ ài wǒ de guó - Tôi yêu đất nước của mình.
129
Click để xem flashcard
diào - rơi; mất
掉下来。
Diào xiàlái. - Rơi xuống.
129
Click để xem flashcard
大约
dàyuē - khoảng
大约三个人。
Dàyuē sān ge rén. - Khoảng ba người.
129
Click để xem flashcard
粗心
cūxīn - Bất cẩn
他做事很粗心。
Tā zuòshì hěn cūxīn. - Anh ấy làm việc rất bất cẩn.
129
Click để xem flashcard
国家
guójiā - quốc gia
中国是一个大国家。
zhōngguó shì yí ge dà guójiā - Trung Quốc là một quốc gia lớn.
130
Click để xem flashcard
东北
dōngběi - đông bắc
东北地区。
Dōngběi dìqū. - Khu vực Đông Bắc.
130
Click để xem flashcard
大夫
dàifu - bác sĩ
看大夫。
Kàn dàifu. - Đi khám bác sĩ.
130
Click để xem flashcard
国外
guówài - nước ngoài
他在国外工作。
tā zài guówài gōngzuò - Anh ấy làm việc ở nước ngoài.
130
Click để xem flashcard
促进
cùjìn - Thúc đẩy
政策促进发展。
Zhèngcè cùjìn fāzhǎn. - Chính sách thúc đẩy sự phát triển.
131
Click để xem flashcard
东方
dōngfāng - phương đông
东方文化。
Dōngfāng wénhuà. - Văn hóa phương Đông.
131
Click để xem flashcard
guò - qua; từng
我过生日。
wǒ guò shēngrì - Tôi đón sinh nhật.
131
Click để xem flashcard
dài - thay; thế hệ
我代他发言。
Wǒ dài tā fāyán. - Tôi phát biểu thay anh ấy.
131
Click để xem flashcard
促使
cùshǐ - Thúc đẩy, khiến
压力促使他改变。
Yālì cùshǐ tā gǎibiàn. - Áp lực khiến anh ấy thay đổi.
132
Click để xem flashcard
东南
dōngnán - đông nam
东南方向。
Dōngnán fāngxiàng. - Hướng Đông Nam.
132
Click để xem flashcard
代表
dàibiǎo - đại biểu; đại diện
代表公司。
Dàibiǎo gōngsī. - Đại diện công ty.
132
Click để xem flashcard
促销
cùxiāo - Khuyến mãi
商店正在促销。
Shāngdiàn zhèngzài cùxiāo. - Cửa hàng đang khuyến mãi.
133
Click để xem flashcard
还是
háishì - hay là; vẫn
你喝茶还是咖啡?
nǐ hē chá háishì kāfēi - Bạn uống trà hay cà phê?
133
Click để xem flashcard
冬天
dōngtiān - mùa đông
冬天很冷。
Dōngtiān hěn lěng. - Mùa đông rất lạnh.
133
Click để xem flashcard
代表团
dàibiǎotuán - đoàn đại biểu
中国代表团。
Zhōngguó dàibiǎotuán. - Đoàn đại biểu Trung Quốc.
133
Click để xem flashcard
措施
cuòshī - Biện pháp
政府采取措施。
Zhèngfǔ cǎiqǔ cuòshī. - Chính phủ áp dụng các biện pháp.
134
Click để xem flashcard
dǎ - Đánh; làm
打电话给我。
Dǎ diànhuà gěi wǒ. - Gọi điện cho tôi.
134
Click để xem flashcard
还有
háiyǒu - còn có
还有别的问题吗?
hái yǒu bié de wèntí ma - Còn câu hỏi nào khác không?
134
Click để xem flashcard
dǒng - hiểu
我懂。
Wǒ dǒng. - Tôi hiểu.
134
Click để xem flashcard
带动
dàidòng - thúc đẩy; dẫn dắt
带动经济发展。
Dàidòng jīngjì fāzhǎn. - Thúc đẩy phát triển kinh tế.
135
Click để xem flashcard
带领
dàilǐng - dẫn dắt
带领团队。
Dàilǐng tuánduì. - Dẫn dắt đội nhóm.
135
Click để xem flashcard
答案
dá'àn - Đáp án
答案是正确的。
Dá'àn shì zhèngquè de. - Đáp án là chính xác.
135
Click để xem flashcard
孩子
háizi - trẻ em; con
这个孩子很聪明。
zhège háizi hěn cōngming - Đứa trẻ này rất thông minh.
135
Click để xem flashcard
懂得
dǒngde - hiểu, biết
懂得道理。
Dǒngde dàolǐ. - Hiểu đạo lý.
136
Click để xem flashcard
动物
dòngwù - động vật
动物世界。
Dòngwù shìjiè. - Thế giới động vật.
136
Click để xem flashcard
单元
dānyuán - đơn vị; bài học
一个单元。
Yí ge dānyuán. - Một đơn vị; một bài (trong giáo trình).
136
Click để xem flashcard
汉语
Hànyǔ - tiếng Trung
我学习汉语。
wǒ xuéxí hànyǔ - Tôi học tiếng Trung.
136
Click để xem flashcard
打败
dǎbài - Đánh bại
他打败了对手。
Tā dǎbài le duìshǒu. - Anh ấy đã đánh bại đối thủ.
137
Click để xem flashcard
动物园
dòngwùyuán - sở thú
去动物园。
Qù dòngwùyuán. - Đi sở thú.
137
Click để xem flashcard
汉字
Hànzì - chữ Hán
我会写汉字。
wǒ huì xiě hànzì - Tôi biết viết chữ Hán.
137
Click để xem flashcard
当初
dāngchū - lúc đầu
当初的决定。
Dāngchū de juédìng. - Quyết định ban đầu.
137
Click để xem flashcard
打雷
dǎléi - Sấm sét
外面在打雷。
Wàimiàn zài dǎléi. - Bên ngoài đang có sấm.
138
Click để xem flashcard
hǎo - tốt
这个很好。
zhège hěn hǎo - Cái này rất tốt.
138
Click để xem flashcard
读音
dúyīn - cách phát âm
汉字读音。
Hànzì dúyīn. - Cách phát âm chữ Hán.
138
Click để xem flashcard
当地
dāngdì - địa phương
当地人。
Dāngdì rén. - Người địa phương.
138
Click để xem flashcard
打扫
dǎsǎo - Quét dọn
打扫房间。
Dǎsǎo fángjiān. - Dọn dẹp phòng.
139
Click để xem flashcard
dù - độ; mức độ
三十度。
Sānshí dù. - Ba mươi độ.
139
Click để xem flashcard
当然
dāngrán - đương nhiên
当然可以。
Dāngrán kěyǐ. - Tất nhiên là được.
139
Click để xem flashcard
打折
dǎzhé - Giảm giá
商品打折了。
Shāngpǐn dǎzhé le. - Hàng hóa đang được giảm giá.
139
Click để xem flashcard
好吃
hǎochī - ngon
中国菜很好吃。
zhōngguó cài hěn hǎochī - Món ăn Trung Quốc rất ngon.
140
Click để xem flashcard
duǎn - ngắn
时间很短。
Shíjiān hěn duǎn. - Thời gian rất ngắn.
140
Click để xem flashcard
当中
dāngzhōng - ở giữa; trong số
人群当中。
Rénqún dāngzhōng. - Giữa đám đông.
140
Click để xem flashcard
打针
dǎzhēn - Tiêm
孩子要打针。
Háizi yào dǎzhēn. - Đứa trẻ cần tiêm.
140
Click để xem flashcard
好看
hǎokàn - đẹp
这本书很好看。
zhè běn shū hěn hǎokàn - Quyển sách này rất hay.
141
Click để xem flashcard
好听
hǎotīng - hay (âm thanh)
这首歌很好听。
zhè shǒu gē hěn hǎotīng - Bài hát này rất hay.
141
Click để xem flashcard
短信
duǎnxìn - tin nhắn
发短信。
Fā duǎnxìn. - Gửi tin nhắn.
141
Click để xem flashcard
dāo - dao
一把刀。
Yì bǎ dāo. - Một con dao.
141
Click để xem flashcard
大巴
dàbā - Xe khách lớn
我们坐大巴去。
Wǒmen zuò dàbā qù. - Chúng tôi đi bằng xe khách lớn.
142
Click để xem flashcard
导演
dǎoyǎn - đạo diễn
电影导演。
Diànyǐng dǎoyǎn. - Đạo diễn điện ảnh.
142
Click để xem flashcard
大多
dàduō - Phần lớn
大多学生同意。
Dàduō xuéshēng tóngyì. - Phần lớn học sinh đều đồng ý.
142
Click để xem flashcard
好玩儿
hǎowánr - thú vị
这个游戏很好玩儿。
zhège yóuxì hěn hǎowánr - Trò chơi này rất thú vị.
142
Click để xem flashcard
duàn - đoạn (văn, đường...)
一段话。
Yí duàn huà. - Một đoạn văn.
143
Click để xem flashcard
到达
dàodá - đến nơi
到达北京。
Dàodá Běijīng. - Đến Bắc Kinh.
143
Click để xem flashcard
大方
dàfāng - Hào phóng; tự nhiên
他很大方。
Tā hěn dàfāng. - Anh ấy rất hào phóng.
143
Click để xem flashcard
hào - số
今天几号?
jīntiān jǐ hào - Hôm nay là ngày mấy?
143
Click để xem flashcard
duì - đội
足球队。
Zúqiúduì. - Đội bóng đá.
144
Click để xem flashcard
队长
duìzhǎng - đội trưởng
队长来了。
Duìzhǎng lái le. - Đội trưởng đến rồi.
144
Click để xem flashcard
到底
dàodǐ - rốt cuộc
你到底去不去?
Nǐ dàodǐ qù bú qù? - Cuối cùng thì bạn có đi không?
144
Click để xem flashcard
大哥
dàgē - Anh cả
大哥帮了我。
Dàgē bāng le wǒ. - Anh cả đã giúp tôi.
144
Click để xem flashcard
hē - uống
我喝水。
wǒ hē shuǐ - Tôi uống nước.
145
Click để xem flashcard
duì - đúng; đối với
对你说。
Duì nǐ shuō. - Nói với bạn.
145
Click để xem flashcard
得分
défēn - ghi điểm
他得分很高。
Tā défēn hěn gāo. - Anh ấy ghi được số điểm rất cao.
145
Click để xem flashcard
hé -
我和你。
wǒ hé nǐ - Tôi và bạn.
145
Click để xem flashcard
大规模
dà guīmó - Quy mô lớn
大规模生产。
Dà guīmó shēngchǎn. - Sản xuất quy mô lớn.
146
Click để xem flashcard
对话
duìhuà - hội thoại
一段对话。
Yí duàn duìhuà. - Một đoạn hội thoại.
146
Click để xem flashcard
hěn - rất
他很漂亮。
tā hěn piàoliang - Cô ấy rất xinh đẹp. (Nếu là "anh ấy" thì nên dùng 帅 thay vì 漂亮.)
146
Click để xem flashcard
等待
děngdài - chờ đợi
等待机会。
Děngdài jīhuì. - Chờ đợi cơ hội.
146
Click để xem flashcard
大会
dàhuì - Hội nghị
大会明天开始。
Dàhuì míngtiān kāishǐ. - Hội nghị sẽ bắt đầu vào ngày mai.
147
Click để xem flashcard
hòu - sau
他在我后面。
tā zài wǒ hòumian - Anh ấy ở phía sau tôi.
147
Click để xem flashcard
对面
duìmiàn - đối diện
在对面。
Zài duìmiàn. - Ở phía đối diện.
147
Click để xem flashcard
底下
dǐxia - bên dưới
桌子底下。
Zhuōzi dǐxia. - Dưới gầm bàn.
147
Click để xem flashcard
大姐
dàjiě - Chị cả
大姐很热情。
Dàjiě hěn rèqíng. - Chị ấy rất nhiệt tình.
148
Click để xem flashcard
后边
hòubian - phía sau
学校在后边。
xuéxiào zài hòubian - Trường học ở phía sau.
148
Click để xem flashcard
duō - nhiều
多看看。
Duō kànkan. - Hãy xem nhiều hơn.
148
Click để xem flashcard
地区
dìqū - khu vực
工业地区。
Gōngyè dìqū. - Khu công nghiệp.
148
Click để xem flashcard
大楼
dàlóu - Tòa nhà
这栋大楼很高。
Zhè dòng dàlóu hěn gāo. - Tòa nhà này rất cao.
149
Click để xem flashcard
多久
duōjiǔ - bao lâu
多久回来?
Duōjiǔ huílái? - Bao lâu thì quay lại?
149
Click để xem flashcard
电视剧
diànshìjù - phim truyền hình
看电视剧。
Kàn diànshìjù. - Xem phim truyền hình.
149
Click để xem flashcard
大陆
dàlù - Đại lục
他来自中国大陆。
Tā láizì Zhōngguó dàlù. - Anh ấy đến từ Trung Quốc đại lục.
149
Click để xem flashcard
后天
hòutiān - ngày kia
后天我去北京。
hòutiān wǒ qù běijīng - Ngày kia tôi sẽ đi Bắc Kinh.
150
Click để xem flashcard
多么
duōme - biết bao, rất
多么美!
Duōme měi! - Đẹp biết bao!
150
Click để xem flashcard
电视台
diànshìtái - đài truyền hình
地方电视台。
Dìfāng diànshìtái. - Đài truyền hình địa phương.
150
Click để xem flashcard
huā - hoa
我喜欢花。
wǒ xǐhuan huā - Tôi thích hoa.
150
Click để xem flashcard
大妈
dàmā - Bác gái, cô lớn tuổi
大妈在聊天。
Dàmā zài liáotiān. - Bác gái đang trò chuyện.
151
Click để xem flashcard
多数
duōshù - đa số
多数人。
duōshù rén. - Đa số mọi người.
151
Click để xem flashcard
huà - lời nói
他说了一句话。
tā shuō le yí jù huà - Anh ấy nói một câu.
151
Click để xem flashcard
电台
diàntái - đài phát thanh
广播电台。
Guǎngbō diàntái. - Đài phát thanh.
151
Click để xem flashcard
大型
dàxiáng - Cỡ lớn
这是大型活动。
Zhè shì dàxiáng huódòng. - Đây là một sự kiện quy mô lớn.
152
Click để xem flashcard
大爷
dàyé - Ông, bác trai lớn tuổi
大爷身体很好。
Dàyé shēntǐ hěn hǎo. - Ông ấy có sức khỏe rất tốt.
152
Click để xem flashcard
huài - xấu; hỏng
我的手机坏了。
wǒ de shǒujī huài le - Điện thoại của tôi hỏng rồi.
152
Click để xem flashcard
多云
duōyún - nhiều mây
今天多云。
jīntiān duōyún. - Hôm nay nhiều mây.
152
Click để xem flashcard
电子邮件
diànzǐ yóujiàn - thư điện tử (email)
发电子邮件。
Fā diànzǐ yóujiàn. - Gửi email.
1 4 5 6 7 8 33

Become a member

Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee