Từ vựng HSK

153
Click để xem flashcard
huán - trả lại
我还在学校。
wǒ hái zài xuéxiào - Tôi vẫn ở trường.
153
Click để xem flashcard
大众
dàzhòng - Công chúng
面向大众服务。
Miànxiàng dàzhòng fúwù. - Phục vụ công chúng.
153
Click để xem flashcard
而且
érqiě - hơn nữa, và còn
而且便宜。
érqiě piányi. - Hơn nữa còn rẻ.
154
Click để xem flashcard
huí - quay về
我回家了。
wǒ huíjiā le - Tôi về nhà rồi.
154
Click để xem flashcard
代替
dàitì - Thay thế
他代替我去。
Tā dàitì wǒ qù. - Anh ấy thay tôi đi.
154
Click để xem flashcard
调查
diàochá - điều tra; khảo sát
调查情况。
Diàochá qíngkuàng. - Điều tra tình hình.
154
Click để xem flashcard
fā - phát; gửi
发邮件。
fā yóujiàn. - Gửi email.
155
Click để xem flashcard
回答
huídá - trả lời
请回答我的问题。
qǐng huídá wǒ de wèntí - Xin hãy trả lời câu hỏi của tôi.
155
Click để xem flashcard
待遇
dàiyù - Chế độ đãi ngộ
工资待遇不错。
Gōngzī dàiyù bùcuò. - Chế độ lương thưởng khá tốt.
155
Click để xem flashcard
dìng - đặt; đặt mua
订机票。
Dìng jīpiào. - Đặt vé máy bay.
155
Click để xem flashcard
发现
fāxiàn - phát hiện
发现问题。
fāxiàn wèntí. - Phát hiện vấn đề.
156
Click để xem flashcard
饭馆
fànguǎn - nhà hàng, quán ăn
小饭馆。
xiǎo fànguǎn. - Quán ăn nhỏ.
156
Click để xem flashcard
回到
huídào - trở về
我回到学校了。
wǒ huídào xuéxiào le - Tôi trở lại trường rồi.
156
Click để xem flashcard
dài - Túi
给我一个袋。
Gěi wǒ yīgè dài. - Đưa tôi một cái túi.
156
Click để xem flashcard
定期
dìngqī - định kỳ
定期检查。
Dìngqī jiǎnchá. - Kiểm tra định kỳ.
157
Click để xem flashcard
方便
fāngbiàn - thuận tiện
很方便。
hěn fāngbiàn. - Rất thuận tiện.
157
Click để xem flashcard
回家
huíjiā - về nhà
我晚上回家。
wǒ wǎnshang huíjiā - Buổi tối tôi về nhà.
157
Click để xem flashcard
dài - Đeo
戴眼镜。
Dài yǎnjìng. - Đeo kính.
157
Click để xem flashcard
东部
dōngbù - miền Đông
中国东部。
Zhōngguó dōngbù. - Miền Đông Trung Quốc.
158
Click để xem flashcard
动力
dònglì - động lực
学习动力。
Xuéxí dònglì. - Động lực học tập.
158
Click để xem flashcard
方便面
fāngbiànmiàn - mì ăn liền
吃方便面。
chī fāngbiànmiàn. - Ăn mì ăn liền.
158
Click để xem flashcard
回来
huílái - quay lại
他回来了。
tā huílái le - Anh ấy quay lại rồi.
158
Click để xem flashcard
担保
dānbǎo - Bảo đảm
他为我担保。
Tā wèi wǒ dānbǎo. - Anh ấy bảo lãnh cho tôi.
159
Click để xem flashcard
动人
dòngrén - cảm động
故事很动人。
Gùshi hěn dòngrén. - Câu chuyện rất cảm động.
159
Click để xem flashcard
方法
fāngfǎ - phương pháp
学习方法。
xuéxí fāngfǎ. - Phương pháp học tập.
159
Click để xem flashcard
回去
huíqu - quay về
他回去了。
tā huíqu le - Anh ấy quay về rồi.
159
Click để xem flashcard
担任
dānrèn - Đảm nhiệm
他担任经理。
Tā dānrèn jīnglǐ. - Anh ấy đảm nhiệm chức vụ giám đốc.
160
Click để xem flashcard
担心
dānxīn - Lo lắng
别担心。
Bié dānxīn. - Đừng lo lắng.
160
Click để xem flashcard
读者
dúzhě - độc giả
年轻读者。
Niánqīng dúzhě. - Độc giả trẻ.
160
Click để xem flashcard
方面
fāngmiàn - phương diện
各方面。
gè fāngmiàn. - Mọi phương diện.
160
Click để xem flashcard
huì - biết; sẽ
我会说汉语。
wǒ huì shuō hànyǔ - Tôi biết nói tiếng Trung.
161
Click để xem flashcard
dān - Đơn; một
填写申请单。
Tiánxiě shēnqǐng dān. - Điền đơn đăng ký.
161
Click để xem flashcard
短处
duǎnchù - điểm yếu
缺点和短处。
Quēdiǎn hé duǎnchù. - Khuyết điểm và điểm yếu.
161
Click để xem flashcard
方向
fāngxiàng - phương hướng
找方向。
zhǎo fāngxiàng. - Tìm phương hướng.
161
Click để xem flashcard
火车
huǒchē - tàu hỏa
我坐火车去北京。
wǒ zuò huǒchē qù běijīng - Tôi đi Bắc Kinh bằng tàu hỏa.
162
Click để xem flashcard
单纯
dānchún - Đơn thuần
她想法很单纯。
Tā xiǎngfǎ hěn dānchún. - Suy nghĩ của cô ấy rất đơn giản.
162
Click để xem flashcard
短裤
duǎnkù - quần ngắn
穿短裤。
Chuān duǎnkù. - Mặc quần đùi.
162
Click để xem flashcard
放下
fàngxià - đặt xuống
放下东西。
fàngxià dōngxi. - Đặt đồ xuống.
162
Click để xem flashcard
机场
jīchǎng - sân bay
我在机场等你。
wǒ zài jīchǎng děng nǐ - Tôi đợi bạn ở sân bay.
163
Click để xem flashcard
机票
jīpiào - vé máy bay
我买了机票。
wǒ mǎi le jīpiào - Tôi đã mua vé máy bay.
163
Click để xem flashcard
单调
dāndiào - Đơn điệu
生活太单调。
Shēnghuó tài dāndiào. - Cuộc sống quá đơn điệu.
163
Click để xem flashcard
短期
duǎnqī - ngắn hạn
短期计划。
Duǎnqī jìhuà. - Kế hoạch ngắn hạn.
163
Click để xem flashcard
放心
fàngxīn - yên tâm
请放心。
qǐng fàngxīn. - Xin hãy yên tâm.
164
Click để xem flashcard
鸡蛋
jīdàn - trứng gà
我吃了两个鸡蛋。
wǒ chī le liǎng ge jīdàn - Tôi đã ăn hai quả trứng gà.
164
Click để xem flashcard
单独
dāndú - Riêng, một mình
我想单独谈谈。
Wǒ xiǎng dāndú tántán. - Tôi muốn nói chuyện riêng.
164
Click để xem flashcard
duàn - đứt; ngắt
断电。
Duàn diàn. - Mất điện.
164
Click để xem flashcard
fēn - chia; phút
分东西。
fēn dōngxi. - Chia đồ.
165
Click để xem flashcard
jǐ - mấy
你有几个朋友?
nǐ yǒu jǐ ge péngyou - Bạn có mấy người bạn?
165
Click để xem flashcard
dàn - Nhạt
汤味道很淡。
Tāng wèidào hěn dàn. - Canh có vị rất nhạt.
165
Click để xem flashcard
队员
duìyuán - đội viên; thành viên đội
足球队员。
Zúqiú duìyuán. - Cầu thủ bóng đá.
165
Click để xem flashcard
分开
fēnkāi - tách ra
分开坐。
fēnkāi zuò. - Ngồi riêng ra.
166
Click để xem flashcard
jì - ghi nhớ
我记你的名字。
wǒ jì nǐ de míngzi - Tôi ghi nhớ tên của bạn.
166
Click để xem flashcard
导游
dǎoyóu - Hướng dẫn viên
导游介绍景点。
Dǎoyóu jièshào jǐngdiǎn. - Hướng dẫn viên giới thiệu các điểm tham quan.
166
Click để xem flashcard
对待
duìdài - đối xử
对待别人。
Duìdài biérén. - Đối xử với người khác.
166
Click để xem flashcard
分数
fēnshù - điểm số
考试分数。
kǎoshì fēnshù. - Điểm thi.
167
Click để xem flashcard
分钟
fēnzhōng - phút
十分钟。
shí fēnzhōng. - Mười phút.
167
Click để xem flashcard
记得
jìde - nhớ
我记得他。
wǒ jìde tā - Tôi nhớ anh ấy.
167
Click để xem flashcard
导致
dǎozhì - Dẫn đến
错误导致失败。
Cuòwù dǎozhì shībài. - Sai lầm dẫn đến thất bại.
167
Click để xem flashcard
对方
duìfāng - đối phương; bên kia
尊重对方。
Zūnzhòng duìfāng. - Tôn trọng đối phương.
168
Click để xem flashcard
fèn - phần; bản (lượng từ)
一份饭。
yí fèn fàn. - Một suất cơm.
168
Click để xem flashcard
记住
jìzhù - ghi nhớ kỹ
请记住这个词。
qǐng jìzhù zhège cí - Xin hãy nhớ từ này.
168
Click để xem flashcard
倒闭
dǎobì - Phá sản
公司倒闭了。
Gōngsī dǎobìle. - Công ty đã phá sản.
168
Click để xem flashcard
对手
duìshǒu - đối thủ
强大的对手。
Qiángdà de duìshǒu. - Đối thủ mạnh.
169
Click để xem flashcard
对象
duìxiàng - đối tượng
服务对象。
Fúwù duìxiàng. - Đối tượng phục vụ.
169
Click để xem flashcard
fēng - phong thư (lượng từ)
一封信。
yì fēng xìn. - Một lá thư.
169
Click để xem flashcard
jiā - nhà; gia đình
我家很大。
wǒ jiā hěn dà - Nhà tôi rất rộng.
170
Click để xem flashcard
dùn - bữa; lượng từ
吃一顿饭。
Chī yí dùn fàn. - Ăn một bữa cơm.
170
Click để xem flashcard
服务
fúwù - phục vụ
服务好。
fúwù hǎo. - Phục vụ tốt.
170
Click để xem flashcard
家里
jiālǐ - ở nhà
我家里有四个人。
wǒ jiālǐ yǒu sì ge rén - Nhà tôi có bốn người.
170
Click để xem flashcard
倒车
dàochē - Lùi xe
请慢慢倒车。
Qǐng mànman dàochē. - Xin hãy lùi xe từ từ.
171
Click để xem flashcard
得意
déyì - Đắc ý
他看起来很得意。
Tā kàn qǐlái hěn déyì. - Trông anh ấy rất đắc ý.
171
Click để xem flashcard
发表
fābiǎo - phát biểu; công bố
发表文章。
Fābiǎo wénzhāng. - Đăng bài viết.
171
Click để xem flashcard
复习
fùxí - ôn tập
复习功课。
fùxí gōngkè. - Ôn bài.
171
Click để xem flashcard
家人
jiārén - người nhà
我的家人都很好。
wǒ de jiārén dōu hěn hǎo - Người nhà tôi đều rất tốt.
172
Click để xem flashcard
děi - Được; phải (trợ từ)
我得去上班。
Wǒ děi qù shàngbān. - Tôi phải đi làm.
172
Click để xem flashcard
发出
fāchū - phát ra; gửi đi
发出声音。
Fāchū shēngyīn. - Phát ra âm thanh.
172
Click để xem flashcard
gāi - nên; phải
该走了。
gāi zǒu le. - Đến lúc phải đi rồi.
172
Click để xem flashcard
jiān - phòng; gian (lượng từ)
三间房。
sān jiān fáng - Ba căn phòng.
173
Click để xem flashcard
灯光
dēngguāng - Ánh đèn
灯光很亮。
Dēngguāng hěn liàng. - Ánh đèn rất sáng.
173
Click để xem flashcard
发达
fādá - phát triển
国家很发达。
Guójiā hěn fādá. - Đất nước rất phát triển.
173
Click để xem flashcard
gǎi - sửa; thay đổi
改作业。
gǎi zuòyè. - Chấm/Sửa bài tập.
173
Click để xem flashcard
jiàn - gặp
我明天见你。
wǒ míngtiān jiàn nǐ - Ngày mai tôi gặp bạn.
174
Click để xem flashcard
见面
jiànmiàn - gặp mặt
我们见个面吧。
wǒmen jiàn ge miàn ba - Chúng ta gặp nhau nhé.
174
Click để xem flashcard
dēng - Leo lên
登山很累。
Dēngshān hěn lèi. - Leo núi rất mệt.
174
Click để xem flashcard
发动
fādòng - phát động; khởi động
发动活动。
Fādòng huódòng. - Phát động hoạt động.
174
Click để xem flashcard
改变
gǎibiàn - thay đổi
改变想法。
gǎibiàn xiǎngfǎ. - Thay đổi suy nghĩ.
175
Click để xem flashcard
jiāo - dạy
他教我们汉语。
tā jiāo wǒmen hànyǔ - Anh ấy dạy chúng tôi tiếng Trung.
175
Click để xem flashcard
登记
dēngjì - Đăng ký
请先登记。
Qǐng xiān dēngjì. - Xin hãy đăng ký trước.
175
Click để xem flashcard
发明
fāmíng - phát minh
发明新产品。
Fāmíng xīn chǎnpǐn. - Phát minh sản phẩm mới.
175
Click để xem flashcard
干杯
gānbēi - cạn ly
干杯!
gānbēi! - Cạn ly!
176
Click để xem flashcard
jiào - gọi; tên là
我叫小王。
wǒ jiào xiǎo wáng - Tôi tên là Tiểu Vương.
176
Click để xem flashcard
登录
dēnglù - Đăng nhập
登录系统。
Dēnglù xìtǒng. - Đăng nhập vào hệ thống.
176
Click để xem flashcard
发生
fāshēng - xảy ra
发生事故。
Fāshēng shìgù. - Xảy ra tai nạn.
176
Click để xem flashcard
感到
gǎndào - cảm thấy
感到高兴。
gǎndào gāoxìng. - Cảm thấy vui.
177
Click để xem flashcard
感动
gǎndòng - cảm động
很感动。
hěn gǎndòng. - Rất cảm động.
177
Click để xem flashcard
教学楼
jiàoxuélóu - tòa nhà giảng dạy
教学楼在前边。
jiàoxuélóu zài qiánbian - Tòa nhà giảng dạy ở phía trước.
177
Click để xem flashcard
登山
dēngshān - Leo núi
周末去登山。
Zhōumò qù dēngshān. - Cuối tuần đi leo núi.
177
Click để xem flashcard
发送
fāsòng - gửi
发送信息。
Fāsòng xìnxī. - Gửi tin nhắn/thông tin.
178
Click để xem flashcard
感觉
gǎnjué - cảm giác; cảm thấy
好感觉。
hǎo gǎnjué. - Cảm giác thật tốt.
178
Click để xem flashcard
姐姐
jiějie - chị gái
我姐姐很漂亮。
wǒ jiějie hěn piàoliang - Chị gái tôi rất xinh đẹp.
1 5 6 7 8 9 33

Become a member

Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee