Từ vựng HSK

178
Click để xem flashcard
发言
fāyán - phát biểu
代表发言。
Dàibiǎo fāyán. - Đại diện phát biểu.
178
Click để xem flashcard
的确
díquè - Quả thực
他的确很努力。
Tā díquè hěn nǔlì. - Anh ấy quả thực rất chăm chỉ.
179
Click để xem flashcard
介绍
jièshào - giới thiệu
我来介绍一下。
wǒ lái jièshào yíxià - Để tôi giới thiệu một chút.
179
Click để xem flashcard
感谢
gǎnxiè - cảm ơn
感谢你。
gǎnxiè nǐ. - Cảm ơn bạn.
179
Click để xem flashcard
发展
fāzhǎn - phát triển
发展经济。
Fāzhǎn jīngjì. - Phát triển kinh tế.
179
Click để xem flashcard
敌人
dírén - Kẻ thù
面对敌人。
Miànduì dírén. - Đối mặt với kẻ thù.
180
Click để xem flashcard
今年
jīnnián - năm nay
今年我二十岁。
jīnnián wǒ èrshí suì - Năm nay tôi hai mươi tuổi.
180
Click để xem flashcard
干活儿
gànhuór - làm việc
在家干活儿。
zài jiā gànhuór. - Làm việc ở nhà.
180
Click để xem flashcard
反对
fǎnduì - phản đối
反对意见。
Fǎnduì yìjiàn. - Ý kiến phản đối.
180
Click để xem flashcard
dǐ - Đáy
鞋底坏了。
Xiédǐ huàile. - Đế giày bị hỏng rồi.
181
Click để xem flashcard
今天
jīntiān - hôm nay
今天是星期三。
jīntiān shì xīngqīsān - Hôm nay là thứ Tư.
181
Click để xem flashcard
反复
fǎnfù - lặp đi lặp lại
反复练习。
Fǎnfù liànxí. - Luyện tập nhiều lần.
181
Click để xem flashcard
地方
dìfang - Địa phương; nơi
这是好地方。
Zhè shì hǎo dìfang. - Đây là một nơi rất đẹp.
181
Click để xem flashcard
gāng - vừa mới
刚到。
gāng dào. - Vừa mới đến.
182
Click để xem flashcard
刚才
gāngcái - lúc nãy
刚才说过。
gāngcái shuō guò. - Vừa nãy đã nói rồi.
182
Click để xem flashcard
反应
fǎnyìng - phản ứng
反应很快。
Fǎnyìng hěn kuài. - Phản ứng rất nhanh.
182
Click để xem flashcard
地面
dìmiàn - Mặt đất
地面很滑。
Dìmiàn hěn huá. - Mặt đất rất trơn.
182
Click để xem flashcard
jìn - vào
请进。
qǐng jìn - Mời vào.
183
Click để xem flashcard
刚刚
gānggāng - vừa mới
刚刚下雨。
gānggāng xiàyǔ. - Vừa mới mưa.
183
Click để xem flashcard
反正
fǎnzhèng - dù sao
反正我同意。
Fǎnzhèng wǒ tóngyì. - Dù sao thì tôi cũng đồng ý.
183
Click để xem flashcard
地位
dìwèi - Địa vị
社会地位高。
Shèhuì dìwèi gāo. - Địa vị xã hội cao.
183
Click để xem flashcard
进来
jìnlái - đi vào đây
他走进来了。
tā zǒu jìnlái le - Anh ấy đi vào rồi.
184
Click để xem flashcard
高级
gāojí - cao cấp
高级班。
gāojí bān. - Lớp nâng cao.
184
Click để xem flashcard
范围
fànwéi - phạm vi
活动范围。
Huódòng fànwéi. - Phạm vi hoạt động.
184
Click để xem flashcard
地下
dìxià - Dưới đất, ngầm
地下停车场。
Dìxià tíngchēchǎng. - Bãi đỗ xe ngầm.
184
Click để xem flashcard
进去
jìnqù - đi vào
他进去了。
tā jìnqù le - Anh ấy đã đi vào.
185
Click để xem flashcard
高中
gāozhōng - trường trung học phổ thông
上高中。
shàng gāozhōng. - Học trung học phổ thông.
185
Click để xem flashcard
方式
fāngshì - phương thức
工作方式。
Gōngzuò fāngshì. - Phương thức làm việc.
185
Click để xem flashcard
jiǔ - chín
他有九本书。
tā yǒu jiǔ běn shū - Anh ấy có chín quyển sách.
185
Click để xem flashcard
地址
dìzhǐ - Địa chỉ
写下地址。
Xiě xià dìzhǐ. - Viết địa chỉ xuống.
186
Click để xem flashcard
个子
gèzi - vóc dáng; chiều cao
个子高。
gèzi gāo. - Cao người.
186
Click để xem flashcard
jiù - thì; liền
我现在就去。
wǒ xiànzài jiù qù - Bây giờ tôi đi ngay.
186
Click để xem flashcard
fáng - phòng; phòng chống
防火。
Fánghuǒ. - Phòng cháy.
186
Click để xem flashcard
典型
diǎnxíng - Điển hình
典型例子。
Diǎnxíng lìzi. - Ví dụ điển hình.
187
Click để xem flashcard
觉得
juéde - cảm thấy
我觉得很好。
wǒ juéde hěn hǎo - Tôi cảm thấy rất tốt.
187
Click để xem flashcard
gèng - càng; hơn nữa
更好。
gèng hǎo. - Tốt hơn.
187
Click để xem flashcard
防止
fángzhǐ - ngăn chặn
防止错误。
Fángzhǐ cuòwù. - Ngăn ngừa sai sót.
187
Click để xem flashcard
点名
diǎnmíng - Điểm danh
老师点名。
Lǎoshī diǎnmíng. - Giáo viên điểm danh.
188
Click để xem flashcard
kāi - mở
请开灯。
qǐng kāi dēng - Xin hãy bật đèn.
188
Click để xem flashcard
公共汽车
gōnggòng qìchē - xe buýt
坐公共汽车。
zuò gōnggòng qìchē. - Đi xe buýt.
188
Click để xem flashcard
房东
fángdōng - chủ nhà
房东很好。
Fángdōng hěn hǎo. - Chủ nhà rất tốt.
188
Click để xem flashcard
电灯
diàndēng - Đèn điện
打开电灯。
Dǎkāi diàndēng. - Bật đèn điện.
189
Click để xem flashcard
电动车
diàndòngchē - Xe điện
他骑电动车。
Tā qí diàndòngchē. - Anh ấy đi xe điện.
189
Click để xem flashcard
开车
kāichē - lái xe
我会开车。
wǒ huì kāichē - Tôi biết lái xe.
189
Click để xem flashcard
公交车
gōngjiāochē - xe buýt
等公交车。
děng gōngjiāochē. - Đợi xe buýt.
189
Click để xem flashcard
房屋
fángwū - nhà ở
房屋出租。
Fángwū chūzū. - Nhà cho thuê.
190
Click để xem flashcard
房租
fángzū - tiền thuê nhà
交房租。
Jiāo fángzū. - Trả tiền thuê nhà.
190
Click để xem flashcard
开会
kāihuì - họp
我们在开会。
wǒmen zài kāihuì - Chúng tôi đang họp.
190
Click để xem flashcard
电梯
diàntī - Thang máy
坐电梯上楼。
Zuò diàntī shàng lóu. - Đi thang máy lên lầu.
190
Click để xem flashcard
公斤
gōngjīn - ki-lô-gam
一公斤。
yì gōngjīn. - Một ki-lô-gam.
191
Click để xem flashcard
开玩笑
kāiwánxiào - đùa
我只是开玩笑。
wǒ zhǐshì kāiwánxiào - Tôi chỉ đùa thôi.
191
Click để xem flashcard
访问
fǎngwèn - thăm; phỏng vấn
访问客户。
Fǎngwèn kèhù. - Thăm khách hàng.
191
Click để xem flashcard
电源
diànyuán - Nguồn điện
连接电源。
Liánjiē diànyuán. - Kết nối nguồn điện.
191
Click để xem flashcard
公里
gōnglǐ - ki-lô-mét
十公里。
shí gōnglǐ. - Mười ki-lô-mét.
192
Click để xem flashcard
公路
gōnglù - đường bộ
公路很长。
gōnglù hěn cháng. - Đường bộ rất dài.
192
Click để xem flashcard
放到
fàngdào - đặt vào; để đến
放到桌上。
Fàngdào zhuō shàng. - Đặt lên bàn.
192
Click để xem flashcard
dǐng - Đỉnh; đội
山顶很美。
Shāndǐng hěn měi. - Đỉnh núi rất đẹp.
192
Click để xem flashcard
kàn - nhìn; xem
我看到了。
wǒ kàndào le - Tôi đã nhìn thấy rồi.
193
Click để xem flashcard
公平
gōngpíng - công bằng
比赛公平。
bǐsài gōngpíng. - Cuộc thi công bằng.
193
Click để xem flashcard
飞行
fēixíng - bay
飞行时间。
Fēixíng shíjiān. - Thời gian bay.
193
Click để xem flashcard
dìng - Quyết định; cố định
时间已定。
Shíjiān yǐ dìng. - Thời gian đã được xác định.
193
Click để xem flashcard
看病
kànbìng - khám bệnh
我去医院看病。
wǒ qù yīyuàn kànbìng - Tôi đến bệnh viện khám bệnh.
194
Click để xem flashcard
公司
gōngsī - công ty
上班公司。
shàngbān gōngsī. - Công ty nơi làm việc.
194
Click để xem flashcard
fèi - phí; tốn
服务费。
Fúwù fèi. - Phí dịch vụ.
194
Click để xem flashcard
冬季
dōngjì - Mùa đông
冬季很冷。
Dōngjì hěn lěng. - Mùa đông rất lạnh.
194
Click để xem flashcard
看到
kàndào - nhìn thấy
我看到你了。
wǒ kàndào nǐ le - Tôi nhìn thấy bạn rồi.
195
Click để xem flashcard
公园
gōngyuán - công viên
去公园。
qù gōngyuán. - Đi công viên.
195
Click để xem flashcard
费用
fèiyòng - chi phí
医疗费用。
Yīliáo fèiyòng. - Chi phí y tế.
195
Click để xem flashcard
动画片
dònghuàpiàn - Phim hoạt hình
孩子看动画片。
Háizi kàn dònghuàpiàn. - Đứa trẻ xem phim hoạt hình.
195
Click để xem flashcard
看见
kànjiàn - trông thấy
我看见一只狗。
wǒ kànjiàn yì zhī gǒu - Tôi nhìn thấy một con chó.
196
Click để xem flashcard
gǒu - chó
小狗。
xiǎo gǒu. - Chó con.
196
Click để xem flashcard
分别
fēnbié - lần lượt; phân biệt
分别介绍。
Fēnbié jièshào. - Lần lượt giới thiệu.
196
Click để xem flashcard
kǎo - thi
我们明天考试。
wǒmen míngtiān kǎoshì - Ngày mai chúng tôi thi.
196
Click để xem flashcard
动摇
dòngyáo - Dao động
信心动摇了。
Xìnxīn dòngyáole. - Niềm tin đã bị lung lay.
197
Click để xem flashcard
gòu - đủ
钱够了。
qián gòu le. - Tiền đủ rồi.
197
Click để xem flashcard
考试
kǎoshì - kỳ thi; thi
我怕考试。
wǒ pà kǎoshì - Tôi sợ thi.
197
Click để xem flashcard
分配
fēnpèi - phân phối; phân công
分配任务。
Fēnpèi rènwu. - Phân công nhiệm vụ.
197
Click để xem flashcard
豆腐
dòufu - Đậu phụ
我喜欢吃豆腐。
Wǒ xǐhuān chī dòufu. - Tôi thích ăn đậu phụ.
198
Click để xem flashcard
kě - khát
我很渴。
wǒ hěn kě - Tôi rất khát.
198
Click để xem flashcard
故事
gùshi - câu chuyện
听故事。
tīng gùshi. - Nghe kể chuyện.
198
Click để xem flashcard
分组
fēnzǔ - chia nhóm
学生分组。
Xuéshēng fēnzǔ. - Chia nhóm học sinh.
198
Click để xem flashcard
独立
dúlì - Độc lập
她很独立。
Tā hěn dúlì. - Cô ấy rất độc lập.
199
Click để xem flashcard
独特
dútè - Độc đáo
风格很独特。
Fēnggé hěn dútè. - Phong cách rất độc đáo.
199
Click để xem flashcard
kè - bài học; tiết học
我们今天有三节课。
wǒmen jīntiān yǒu sān jié kè - Hôm nay chúng tôi có ba tiết học.
199
Click để xem flashcard
故意
gùyì - cố ý
故意迟到。
gùyì chídào. - Cố ý đến muộn.
199
Click để xem flashcard
丰富
fēngfù - phong phú
经验丰富。
Jīngyàn fēngfù. - Giàu kinh nghiệm.
200
Click để xem flashcard
独自
dúzì - Một mình
他独自旅行。
Tā dúzì lǚxíng. - Anh ấy đi du lịch một mình.
200
Click để xem flashcard
课本
kèběn - sách giáo khoa
这是我的课本。
zhè shì wǒ de kèběn - Đây là sách giáo khoa của tôi.
200
Click để xem flashcard
顾客
gùkè - khách hàng
服务顾客。
fúwù gùkè. - Phục vụ khách hàng.
200
Click để xem flashcard
风险
fēngxiǎn - rủi ro
投资风险。
Tóuzī fēngxiǎn. - Rủi ro đầu tư.
201
Click để xem flashcard
关机
guānjī - tắt máy
请关机。
qǐng guānjī. - Xin hãy tắt máy.
201
Click để xem flashcard
课文
kèwén - bài khóa
请读课文。
qǐng dú kèwén - Xin hãy đọc bài khóa.
201
Click để xem flashcard
否定
fǒudìng - phủ định
否定别人的意见。
Fǒudìng biérén de yìjiàn. - Phủ nhận ý kiến của người khác.
201
Click để xem flashcard
dǔ - Chặn
路被堵了。
Lù bèi dǔ le. - Đường bị tắc.
202
Click để xem flashcard
kǒu - miệng; khẩu (lượng từ)
他家有四口人。
tā jiā yǒu sì kǒu rén - Nhà anh ấy có bốn người.
202
Click để xem flashcard
关心
guānxīn - quan tâm
关心别人。
guānxīn biérén. - Quan tâm người khác.
202
Click để xem flashcard
否认
fǒurèn - phủ nhận
他否认错误。
Tā fǒurèn cuòwù. - Anh ấy phủ nhận lỗi của mình.
202
Click để xem flashcard
堵车
dǔchē - Tắc đường
早上经常堵车。
Zǎoshang jīngcháng dǔchē. - Buổi sáng thường xuyên tắc đường.
203
Click để xem flashcard
观点
guāndiǎn - quan điểm
不同观点。
bùtóng guāndiǎn. - Quan điểm khác nhau.
203
Click để xem flashcard
服装
fúzhuāng - quần áo; trang phục
服装设计。
Fúzhuāng shèjì. - Thiết kế thời trang.
1 6 7 8 9 10 33

Become a member

Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee