Từ vựng HSK

203
Click để xem flashcard
肚子
dùzi - Bụng
我肚子疼。
Wǒ dùzi téng. - Tôi đau bụng.
203
Click để xem flashcard
kuài - miếng; đồng (đơn vị tiền)
一块蛋糕。
yí kuài dàngāo - Một miếng bánh ngọt.
204
Click để xem flashcard
广场
guǎngchǎng - quảng trường
城市广场。
chéngshì guǎngchǎng. - Quảng trường thành phố.
204
Click để xem flashcard
fú - phúc; may mắn
幸福安康。
Xìngfú ānkāng. - Hạnh phúc và bình an.
204
Click để xem flashcard
度过
dùguò - Trải qua
他度过了难关。
Tā dùguò le nánguān. - Anh ấy đã vượt qua giai đoạn khó khăn.
204
Click để xem flashcard
kuài - nhanh
他跑得很快。
tā pǎo de hěn kuài - Anh ấy chạy rất nhanh.
205
Click để xem flashcard
广告
guǎnggào - quảng cáo
看广告。
kàn guǎnggào. - Xem quảng cáo.
205
Click để xem flashcard
父母
fùmǔ - cha mẹ
孝敬父母。
Xiàojìng fùmǔ. - Hiếu kính cha mẹ.
205
Click để xem flashcard
lái - đến
他来了。
tā lái le - Anh ấy đến rồi.
205
Click để xem flashcard
锻炼
duànliàn - Rèn luyện
我每天锻炼身体。
Wǒ měitiān duànliàn shēntǐ. - Tôi tập thể dục mỗi ngày.
206
Click để xem flashcard
国际
guójì - quốc tế
国际会议。
guójì huìyì. - Hội nghị quốc tế.
206
Click để xem flashcard
来到
láidào - đến
他来到学校。
tā láidào xuéxiào - Anh ấy đến trường.
206
Click để xem flashcard
父亲
fùqīn - cha; bố
我的父亲。
Wǒ de fùqīn. - Cha của tôi.
206
Click để xem flashcard
对比
duìbǐ - So sánh, đối chiếu
可以对比一下。
Kěyǐ duìbǐ yīxià. - Có thể so sánh một chút.
207
Click để xem flashcard
对付
duìfu - Đối phó
他会对付问题。
Tā huì duìfu wèntí. - Anh ấy biết cách xử lý vấn đề.
207
Click để xem flashcard
lǎo - già; lâu
他很老。
tā hěn lǎo - Ông ấy rất già.
207
Click để xem flashcard
过来
guòlái - đi lại đây
过来一下。
guòlái yíxià. - Lại đây một chút.
207
Click để xem flashcard
fù - trả (tiền); giao
付钱。
Fù qián. - Trả tiền.
208
Click để xem flashcard
对于
duìyú - Đối với
对于我来说很重要。
Duìyú wǒ lái shuō hěn zhòngyào. - Đối với tôi rất quan trọng.
208
Click để xem flashcard
老人
lǎorén - người già
这里有很多老人。
zhèlǐ yǒu hěn duō lǎorén - Ở đây có rất nhiều người già.
208
Click để xem flashcard
过年
guònián - ăn Tết
回家过年。
huí jiā guònián. - Về nhà ăn Tết.
208
Click để xem flashcard
负责
fùzé - phụ trách; chịu trách nhiệm
他负责这件事。
Tā fùzé zhè jiàn shì. - Anh ấy chịu trách nhiệm việc này.
209
Click để xem flashcard
复印
fùyìn - photocopy; sao chép
复印文件。
Fùyìn wénjiàn. - Photo tài liệu.
209
Click để xem flashcard
多次
duōcì - Nhiều lần
他多次迟到。
Tā duōcì chídào. - Anh ấy nhiều lần đến muộn.
209
Click để xem flashcard
老师
lǎoshī - giáo viên
她是我的老师。
tā shì wǒ de lǎoshī - Cô ấy là giáo viên của tôi.
209
Click để xem flashcard
过去
guòqù - đi qua; quá khứ
走过去。
zǒu guòqù. - Đi qua đó.
210
Click để xem flashcard
复杂
fùzá - phức tạp
问题很复杂。
Wèntí hěn fùzá. - Vấn đề rất phức tạp.
210
Click để xem flashcard
le - rồi (trợ từ)
我吃了。
wǒ chī le - Tôi ăn rồi.
210
Click để xem flashcard
多年
duōnián - Nhiều năm
我们认识多年。
Wǒmen rènshí duōnián. - Chúng tôi quen nhau nhiều năm rồi.
210
Click để xem flashcard
guò - trải qua
过一天。
guò yì tiān. - Trải qua một ngày.
211
Click để xem flashcard
hǎi - biển
看海。
kàn hǎi. - Ngắm biển.
211
Click để xem flashcard
lèi - mệt
我很累。
wǒ hěn lèi - Tôi rất mệt.
211
Click để xem flashcard
fù - giàu; giàu có
富有经验。
Fùyǒu jīngyàn. - Giàu kinh nghiệm.
211
Click để xem flashcard
多样
duōyàng - Đa dạng
选择很多样。
Xuǎnzé hěn duōyàng. - Có rất nhiều sự lựa chọn.
212
Click để xem flashcard
lěng - lạnh
今天很冷。
jīntiān hěn lěng - Hôm nay rất lạnh.
212
Click để xem flashcard
海边
hǎibiān - bờ biển
海边散步。
hǎibiān sànbù. - Đi dạo bên bờ biển.
212
Click để xem flashcard
改进
gǎijìn - cải tiến
改进方法。
Gǎijìn fāngfǎ. - Cải tiến phương pháp.
212
Click để xem flashcard
多种
duōzhǒng - Nhiều loại
有多种方法。
Yǒu duōzhǒng fāngfǎ. - Có nhiều cách.
213
Click để xem flashcard
lǐ - trong
我在家里。
wǒ zài jiālǐ - Tôi ở nhà.
213
Click để xem flashcard
hǎn - gọi to, hét
喊名字。
hǎn míngzi. - Gọi tên.
213
Click để xem flashcard
改造
gǎizào - cải tạo
改造城市。
Gǎizào chéngshì. - Cải tạo thành phố.
213
Click để xem flashcard
恶心
ěxin - Buồn nôn
我有点恶心。
Wǒ yǒudiǎn ěxin. - Tôi hơi buồn nôn.
214
Click để xem flashcard
hǎo - tốt
好理解。
hǎo lǐjiě. - Dễ hiểu.
214
Click để xem flashcard
概念
gàiniàn - khái niệm
新概念。
Xīn gàiniàn. - Khái niệm mới.
214
Click để xem flashcard
儿童
értóng - Trẻ em
儿童需要照顾。
Értóng xūyào zhàogù. - Trẻ em cần được chăm sóc.
214
Click để xem flashcard
里边
lǐbian - bên trong
车里边有人。
chē lǐbian yǒu rén - Trong xe có người.
215
Click để xem flashcard
好处
hǎochu - lợi ích
有好处。
yǒu hǎochu. - Có lợi.
215
Click để xem flashcard
gǎn - đuổi kịp; vội
赶时间。
Gǎn shíjiān. - Gấp về thời gian.
215
Click để xem flashcard
ér -
他聪明而努力。
Tā cōngmíng ér nǔlì. - Anh ấy thông minh và chăm chỉ.
215
Click để xem flashcard
liǎng - hai (dùng với lượng từ)
两个苹果。
liǎng ge píngguǒ - Hai quả táo.
216
Click để xem flashcard
好多
hǎoduō - rất nhiều
好多人。
hǎo duō rén. - Rất nhiều người.
216
Click để xem flashcard
赶到
gǎndào - đến kịp
赶到现场。
Gǎndào xiànchǎng. - Nhanh chóng đến hiện trường.
216
Click để xem flashcard
líng - số không
现在是零点。
xiànzài shì líng diǎn - Bây giờ là 0 giờ.
216
Click để xem flashcard
而是
érshì - Mà là
不是他,而是我。
Bùshì tā, érshì wǒ. - Không phải anh ấy mà là tôi.
217
Click để xem flashcard
好久
hǎojiǔ - rất lâu
好久不见。
hǎojiǔ bújiàn. - Lâu rồi không gặp.
217
Click để xem flashcard
liù - sáu
我有六本书。
wǒ yǒu liù běn shū - Tôi có sáu quyển sách.
217
Click để xem flashcard
赶紧
gǎnjǐn - mau lên; nhanh chóng
赶紧回家。
Gǎnjǐn huí jiā. - Mau về nhà đi.
217
Click để xem flashcard
耳机
ěrjī - Tai nghe
我买了耳机。
Wǒ mǎi le ěrjī. - Tôi đã mua tai nghe.
218
Click để xem flashcard
二手
èrshǒu - Đã qua sử dụng
这是二手车。
Zhè shì èrshǒu chē. - Đây là xe cũ.
218
Click để xem flashcard
lóu - tòa nhà; tầng
我住在三楼。
wǒ zhù zài sān lóu - Tôi sống ở tầng ba.
218
Click để xem flashcard
好人
hǎorén - người tốt
他是好人。
tā shì hǎorén. - Anh ấy là người tốt.
218
Click để xem flashcard
赶快
gǎnkuài - nhanh lên
赶快走。
Gǎnkuài zǒu. - Mau đi thôi.
219
Click để xem flashcard
发挥
fāhuī - Phát huy
发挥自己的能力。
Fāhuī zìjǐ de nénglì. - Phát huy năng lực của bản thân.
219
Click để xem flashcard
楼上
lóushàng - trên lầu
我去楼上。
wǒ qù lóushàng - Tôi lên lầu.
219
Click để xem flashcard
好事
hǎoshì - việc tốt
做好事。
zuò hǎoshì. - Làm việc tốt.
219
Click để xem flashcard
gǎn - dám
不敢说。
Bù gǎn shuō. - Không dám nói.
220
Click để xem flashcard
感冒
gǎnmào - bị cảm
他感冒了。
Tā gǎnmào le. - Anh ấy bị cảm.
220
Click để xem flashcard
发票
fāpiào - Hóa đơn
请给我发票。
Qǐng gěi wǒ fāpiào. - Vui lòng đưa hóa đơn cho tôi.
220
Click để xem flashcard
楼下
lóuxià - dưới lầu
我在楼下等你。
wǒ zài lóuxià děng nǐ - Tôi đợi bạn ở dưới lầu.
220
Click để xem flashcard
好像
hǎoxiàng - hình như
好像下雨。
hǎoxiàng xiàyǔ. - Hình như trời sắp mưa.
221
Click để xem flashcard
合适
héshì - phù hợp
很合适。
hěn héshì. - Rất phù hợp.
221
Click để xem flashcard
lù - đường
这条路很长。
zhè tiáo lù hěn cháng - Con đường này rất dài.
221
Click để xem flashcard
感情
gǎnqíng - tình cảm
深厚的感情。
Shēnhòu de gǎnqíng. - Tình cảm sâu đậm.
221
Click để xem flashcard
发烧
fāshāo - Sốt
他昨天发烧了。
Tā zuótiān fāshāo le. - Hôm qua anh ấy bị sốt.
222
Click để xem flashcard
路口
lùkǒu - ngã tư, ngã đường
我在路口等你。
wǒ zài lùkǒu děng nǐ - Tôi đợi bạn ở ngã tư.
222
Click để xem flashcard
hé - sông
一条河。
yì tiáo hé. - Một con sông.
222
Click để xem flashcard
感受
gǎnshòu - cảm nhận; cảm giác
真实的感受。
Zhēnshí de gǎnshòu. - Cảm nhận chân thực.
222
Click để xem flashcard
fǎ - Pháp luật; phương pháp
学习法律知识。
Xuéxí fǎlǜ zhīshì. - Học kiến thức pháp luật.
223
Click để xem flashcard
路上
lùshang - trên đường
我在路上。
wǒ zài lùshang - Tôi đang trên đường.
223
Click để xem flashcard
hēi - màu đen
天很黑。
tiān hěn hēi. - Trời rất tối.
223
Click để xem flashcard
干吗
gànmá - làm gì
你干吗?
Nǐ gànmá? - Bạn làm gì vậy?
223
Click để xem flashcard
法官
fǎguān - Thẩm phán
法官宣布结果。
Fǎguān xuānbù jiéguǒ. - Thẩm phán công bố kết quả.
224
Click để xem flashcard
黑板
hēibǎn - bảng đen
写黑板。
xiě hēibǎn. - Viết lên bảng đen.
224
Click để xem flashcard
高速
gāosù - tốc độ cao
高速发展。
Gāosù fāzhǎn. - Phát triển nhanh chóng.
224
Click để xem flashcard
法律
fǎlǜ - Pháp luật
法律很严格。
Fǎlǜ hěn yángé. - Pháp luật rất nghiêm khắc.
224
Click để xem flashcard
妈妈
māma - mẹ
我妈妈在家。
wǒ māma zài jiā - Mẹ tôi ở nhà.
225
Click để xem flashcard
黑色
hēisè - màu đen
黑色衣服。
hēisè yīfu. - Quần áo màu đen.
225
Click để xem flashcard
高速公路
gāosù gōnglù - đường cao tốc
上高速公路。
Shàng gāosù gōnglù. - Đi lên đường cao tốc.
225
Click để xem flashcard
马路
mǎlù - đường lớn
小心马路!
xiǎoxīn mǎlù - Cẩn thận xe cộ!
225
Click để xem flashcard
法院
fǎyuàn - Tòa án
他去了法院。
Tā qù le fǎyuàn. - Anh ấy đã đến tòa án.
226
Click để xem flashcard
fān - Lật; dịch
把书翻过来。
Bǎ shū fān guòlái. - Lật quyển sách lại.
226
Click để xem flashcard
hóng - màu đỏ
花很红。
huā hěn hóng. - Hoa rất đỏ.
226
Click để xem flashcard
马上
mǎshàng - ngay lập tức
我马上来。
wǒ mǎshàng lái - Tôi đến ngay.
226
Click để xem flashcard
告别
gàobié - từ biệt; chia tay
告别朋友。
Gàobié péngyou. - Tạm biệt bạn bè.
227
Click để xem flashcard
翻译
fānyì - Phiên dịch; dịch thuật
他会翻译中文。
Tā huì fānyì Zhōngwén. - Anh ấy biết dịch tiếng Trung.
227
Click để xem flashcard
ma - không? (trợ từ nghi vấn)
你好吗?
nǐ hǎo ma - Bạn khỏe không?
227
Click để xem flashcard
红色
hóngsè - màu đỏ
红色的花。
hóngsè de huā. - Hoa màu đỏ.
227
Click để xem flashcard
歌迷
gēmí - người hâm mộ ca sĩ
歌迷很多。
Gēmí hěn duō. - Có rất nhiều người hâm mộ ca sĩ.
228
Click để xem flashcard
歌声
gēshēng - tiếng hát
动听的歌声。
Dòngtīng de gēshēng. - Tiếng hát hay.
228
Click để xem flashcard
fán - Phiền, bực
别烦我。
Bié fán wǒ. - Đừng làm phiền tôi.
1 7 8 9 10 11 33

Become a member

Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee