|
1. 这里的风景漂亮极了。
Phong cảnh ở đây đẹp cực kỳ. |
|
|
2. 这种西瓜甜极了。
Loại dưa hấu này ngọt vô cùng. |
|
|
3. 刚跑完步,我渴极了。
Vừa chạy bộ xong, tôi khát cực kỳ. |
|
|
4. 这个电影感人极了。
Bộ phim này cảm động vô cùng. |
|
|
5. 她今天的打扮美极了。
Cách ăn mặc của cô ấy hôm nay đẹp tuyệt vời. |
|
|
6. 他的汉语水平高极了。
Trình độ tiếng Trung của anh ấy cao cực kỳ. |
|
|
7. 妈妈做的菜好吃极了。
Món ăn mẹ nấu ngon tuyệt cú mèo. |
|
|
8. 这件衬衫贵极了。
Chiếc áo sơ mi này đắt kinh khủng. |
|
|
9. 这个笑话幽默极了。
Câu chuyện đùa này hài hước cực kỳ. |
|
|
10. 那个小男孩调皮极了。
Cậu bé đó nghịch ngợm hết mức. |
|
|
11. 这道数学题难极了。
Câu toán này khó vô cùng. |
|
|
12. 考完试,他开心极了。
Thi xong rồi, anh ấy vui cực kỳ. |
|
|
13. 夏天的天气热极了。
Thời tiết mùa hè nóng nực cực kỳ. |
|
|
14. 那个房间乱极了。
Căn phòng đó bừa bãi hết chỗ nói. |
|
|
15. 这里的交通方便极了。
Giao thông ở đây thuận tiện cực kỳ. |
|
|
16. 听了这个消息,他难过极了。
Nghe tin này xong, anh ấy buồn vô hạn. |
|
|
17. 王老师对人热情极了。
Thầy Vương đối với mọi người nhiệt tình cực kỳ. |
|
|
18. 这个故事有趣极了。
Câu chuyện này thú vị vô cùng. |
|
|
19. 那个运动员勇敢极了。
Vận động viên đó dũng cảm cực kỳ. |
|
|
20. 这个沙发舒服极了。
Chiếc ghế sofa này thoải mái cực kỳ. |
|
|
21. 大家讨厌极了那个坏人。
Mọi người ghét cay ghét đắng kẻ xấu đó. |
|
|
22. 妈妈担心极了我的身体。
Mẹ lo lắng cực kỳ cho sức khỏe của tôi. |
|
|
23. 那个新游戏我向往极了。
Tôi cực kỳ khao khát cái trò chơi mới đó. |
|
|
24. 他羡慕极了朋友的新车。
Anh ấy ngưỡng mộ cực kỳ chiếc xe mới của bạn. |
|
|
25. 我讨厌极了下雨天。
Tôi ghét cực kỳ những ngày trời mưa. |
|
|
26. 听到这个好消息,我们兴奋极了。
Nghe tin tốt này, chúng tôi hưng phấn vô cùng. |
|
|
27. 看到那个奇怪的东西,他害怕极了。
Nhìn thấy thứ kỳ lạ đó, anh ấy sợ phát khiếp. |
|
|
28. 这种水果,孩子们喜欢极了。
Loại trái cây này, bọn trẻ thích cực kỳ. |
|
|
29. 听了他的解释,老板满意极了。
Nghe anh ấy giải thích xong, ông chủ hài lòng cực kỳ. |
|
|
30. 那个老同学,我想念极了。
Người bạn cũ đó, tôi nhớ mong vô cùng. |
Biểu đạt mức độ 极了
Cấu trúc “hình dung từ/động từ chỉ trạng thái tâm lý + 极了” có thể được dùng để diễn tả mức độ cao nhất.
Hình dung từ/động từ chỉ trạng thái tâm lý + 极了
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee