Skip to content
Học Tiếng Trung
Từ vựng HSK
Từ vựng HSK1
Từ vựng HSK2
Từ vựng HSK3
Từ vựng HSK4
Mẫu Câu Tiếng Trung
Hanzi
HSK3.0
Writting
Search for:
我走路的时候接到了他的电话。
Topics:
HSK 2 Bài 4.2 Cấu trúc diễn tả thời gian ·····的时候
20
Wǒ zǒulù de shíhou jiēdào le tā de diànhuà.
我走路的时候接到了他的电话。
Khi tôi đang đi bộ thì nhận được cuộc gọi của anh ấy.
Search for:
Từ vựng HSK
Từ vựng HSK1
Từ vựng HSK2
Từ vựng HSK3
Từ vựng HSK4
Mẫu Câu Tiếng Trung
Hanzi
HSK3.0
Writting
Login
Newsletter
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee
Automatic writing
Practice writing
Clear
Close
Login
Username or email address
*
Password
*
Remember me
Log in
Lost your password?