|
1. 我看过两次电影。
Tôi đã xem phim hai lần. |
|
|
2. 他吃过三次火锅。
Anh ấy đã ăn lẩu ba lần. |
|
|
3. 我买过一次手机。
Tôi đã mua điện thoại một lần. |
|
|
4. 她写过两次报告。
Cô ấy đã viết báo cáo hai lần. |
|
|
5. 我们听过三次这首歌。
Chúng tôi đã nghe bài hát này ba lần. |
|
|
6. 他做过一次作业。
Anh ấy đã làm bài tập một lần. |
|
|
7. 我学过两次这个语法。
Tôi đã học ngữ pháp này hai lần. |
|
|
8. 她看过一次新闻。
Cô ấy đã xem tin tức một lần. |
|
|
9. 我们练过三次发音。
Chúng tôi đã luyện phát âm ba lần. |
|
|
10. 他试过两次方法。
Anh ấy đã thử phương pháp này hai lần. |
|
11. 我去过三次北京。
Tôi đã đi Bắc Kinh ba lần. |
|
|
12. 他来过一次中国。
Anh ấy đã đến Trung Quốc một lần. |
|
|
13. 我去过两次医院。
Tôi đã đến bệnh viện hai lần. |
|
|
14. 她去过一次上海。
Cô ấy đã đi Thượng Hải một lần. |
|
|
15. 我们去过三次公司。
Chúng tôi đã đến công ty ba lần. |
|
|
16. 他去过两次银行。
Anh ấy đã đến ngân hàng hai lần. |
|
|
17. 我来过一次这里。
Tôi đã đến đây một lần. |
|
|
18. 她去过三次学校。
Cô ấy đã đến trường ba lần. |
|
|
19. 我们去过一次超市。
Chúng tôi đã đi siêu thị một lần. |
|
|
20. 他回过两次家。
Anh ấy đã về nhà hai lần. |
|
21. 我去过北京三次。
Tôi đã đi Bắc Kinh ba lần. |
|
|
22. 他来过中国一次。
Anh ấy đã đến Trung Quốc một lần. |
|
|
23. 我去过医院两次。
Tôi đã đến bệnh viện hai lần. |
|
|
24. 她去过上海一次。
Cô ấy đã đi Thượng Hải một lần. |
|
|
25. 我们去过公司三次。
Chúng tôi đã đến công ty ba lần. |
|
|
26. 他去过银行两次。
Anh ấy đã đến ngân hàng hai lần. |
|
|
27. 我来过这里一次。
Tôi đã đến đây một lần. |
|
|
28. 她去过学校三次。
Cô ấy đã đến trường ba lần. |
|
|
29. 我们去过超市一次。
Chúng tôi đã đi siêu thị một lần. |
|
|
30. 他回过家两次。
Anh ấy đã về nhà hai lần. |
|
31. 我找过他三次。
Tôi đã tìm anh ấy ba lần. |
|
|
32. 她看过我一次。
Cô ấy đã gặp/xem tôi một lần. |
|
|
33. 老师叫过我两次。
Thầy giáo đã gọi tôi hai lần. |
|
|
34. 他问过我三次。
Anh ấy đã hỏi tôi ba lần. |
|
|
35. 我见过她一次。
Tôi đã gặp cô ấy một lần. |
|
|
36. 她帮过我两次。
Cô ấy đã giúp tôi hai lần. |
|
|
37. 我们联系过他们三次。
Chúng tôi đã liên lạc với họ ba lần. |
|
|
38. 他提醒过我一次。
Anh ấy đã nhắc tôi một lần. |
|
|
39. 我邀请过他两次。
Tôi đã mời anh ấy hai lần. |
|
|
40. 老板批评过我一次。
Sếp đã phê bình tôi một lần. |
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee