HSK 2 Bài 14.3 Bổ ngữ động lượng 次

Ngữ pháp HSK 2 Bổ ngữ động lượng 次
Bổ ngữ động lượng 次
Bổ ngữ động lượng 次 thường được dùng sau động từ để chỉ số lần xảy ra hành động nào đó.
Chủ ngữ + Động từ + 过 + Số đếm + 次 + Tân ngữ

1. 我看过两次电影。

Tôi đã xem phim hai lần.

2. 他吃过三次火锅。

Anh ấy đã ăn lẩu ba lần.

3. 我买过一次手机。

Tôi đã mua điện thoại một lần.

4. 她写过两次报告。

Cô ấy đã viết báo cáo hai lần.

5. 我们听过三次这首歌。

Chúng tôi đã nghe bài hát này ba lần.

6. 他做过一次作业。

Anh ấy đã làm bài tập một lần.

7. 我学过两次这个语法。

Tôi đã học ngữ pháp này hai lần.

8. 她看过一次新闻。

Cô ấy đã xem tin tức một lần.

9. 我们练过三次发音。

Chúng tôi đã luyện phát âm ba lần.

10. 他试过两次方法。

Anh ấy đã thử phương pháp này hai lần.

Khi tân ngữ là danh từ chỉ nơi chốn, ta có thể đặt Bổ ngữ động lượng ở trước hoặc sau tân ngữ.
a. Bổ ngữ động lượng ở trước tân ngữ.
Chủ ngữ + Động từ + 过 + Số đếm + 次 + Tân ngữ

11. 我去过三次北京。

Tôi đã đi Bắc Kinh ba lần.

12. 他来过一次中国。

Anh ấy đã đến Trung Quốc một lần.

13. 我去过两次医院。

Tôi đã đến bệnh viện hai lần.

14. 她去过一次上海。

Cô ấy đã đi Thượng Hải một lần.

15. 我们去过三次公司。

Chúng tôi đã đến công ty ba lần.

16. 他去过两次银行。

Anh ấy đã đến ngân hàng hai lần.

17. 我来过一次这里。

Tôi đã đến đây một lần.

18. 她去过三次学校。

Cô ấy đã đến trường ba lần.

19. 我们去过一次超市。

Chúng tôi đã đi siêu thị một lần.

20. 他回过两次家。

Anh ấy đã về nhà hai lần.

b. Bổ ngữ động lượng ở sau tân ngữ.
Chủ ngữ + Động từ + 过 + Tân ngữ + Số đếm + 次

21. 我去过北京三次。

Tôi đã đi Bắc Kinh ba lần.

22. 他来过中国一次。

Anh ấy đã đến Trung Quốc một lần.

23. 我去过医院两次。

Tôi đã đến bệnh viện hai lần.

24. 她去过上海一次。

Cô ấy đã đi Thượng Hải một lần.

25. 我们去过公司三次。

Chúng tôi đã đến công ty ba lần.

26. 他去过银行两次。

Anh ấy đã đến ngân hàng hai lần.

27. 我来过这里一次。

Tôi đã đến đây một lần.

28. 她去过学校三次。

Cô ấy đã đến trường ba lần.

29. 我们去过超市一次。

Chúng tôi đã đi siêu thị một lần.

30. 他回过家两次。

Anh ấy đã về nhà hai lần.

Khi tân ngữ là đại từ nhân xưng, ta phải đặt Bổ ngữ động lượng sau tân ngữ.
Chủ ngữ + Động từ + 过 + Tân ngữ + Số đếm + 次

31. 我找过他三次。

Tôi đã tìm anh ấy ba lần.

32. 她看过我一次。

Cô ấy đã gặp/xem tôi một lần.

33. 老师叫过我两次。

Thầy giáo đã gọi tôi hai lần.

34. 他问过我三次。

Anh ấy đã hỏi tôi ba lần.

35. 我见过她一次。

Tôi đã gặp cô ấy một lần.

36. 她帮过我两次。

Cô ấy đã giúp tôi hai lần.

37. 我们联系过他们三次。

Chúng tôi đã liên lạc với họ ba lần.

38. 他提醒过我一次。

Anh ấy đã nhắc tôi một lần.

39. 我邀请过他两次。

Tôi đã mời anh ấy hai lần.

40. 老板批评过我一次。

Sếp đã phê bình tôi một lần.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee