HSK 3 Bài 11.1 Câu có từ 把 (1) : A把B + động từ +…

Ngữ pháp Tiếng Trung HSK 3 Câu có từ 把 (1)
Câu có từ 把 (1) : A把B + động từ +…
Mẫu câu “A把B + động từ +…” chỉ một hành động được thực hiện và có tác động đến người/sự vật xác định thường được dùng để đưa ra đề nghị hay mệnh lệnh. Trong mẫu câu này, A là chủ thể của hành động còn B là đối tượng chịu tác động của hành động. Cả A và B phải là người/sự vật cụ thể hoặc những đối tương mà người nói và người nghe đều biết.
1. Câu khẳng định
A + 把 + B + Động từ + Thành phần khác (了/vế bổ ngữ…)

1. 你把作业做完了吗?

Cậu làm xong bài tập chưa?

2. 请你把门关上。

Phiền cậu đóng cửa vào.

3. 他把我的手机借走了。

Anh ấy mượn điện thoại của tôi đi rồi.

4. 我把那封信寄了。

Tôi đã gửi bức thư đó rồi.

5. 请大家把书打开。

Mời mọi người mở sách ra.

6. 妈妈把饭做好了。

Mẹ đã nấu cơm xong rồi.

7. 帮我把这件衣服洗一下。

Giúp tôi giặt bộ quần áo này một chút.

8. 你把黑板上的字擦了。

Con lau chữ trên bảng đi.

9. 我把雨伞丢在公车上了。

Tôi để quên ô trên xe buýt rồi.

10. 请你把这张桌子搬走。

Phiền bạn bê cái bàn này đi.

11. 妹妹把西瓜吃了。

Em gái ăn hết dưa hấu rồi.

12. 你把护照拿出来给我看看。

Anh lấy hộ chiếu ra cho tôi xem chút.

13. 他把房间打扫得很干净。

Anh ấy dọn dẹp phòng rất sạch sẽ.

14. 请你把垃圾扔了。

Cậu vứt rác đi nhé.

15. 我把这件事告诉他了。

Tôi đã nói chuyện này cho anh ấy biết rồi.

2. Phó từ phủ định, động từ năng nguyện…phải được đặt trước từ 把.
A + 把 + B + Động từ + Thành phần khác (了/vế bổ ngữ…)

16. 我没把钱带在身上。

Tôi không mang theo tiền trên người.

17. 你别把这件事忘记了。

Cậu đừng quên việc này đấy.

18. 他还没把书还给我。

Anh ấy vẫn chưa trả sách cho tôi.

19. 你不能把车停在这里.

Anh không được đỗ xe ở đây.

20. 我想把汉语学好。

Tôi muốn học giỏi tiếng Trung.

21. 你别把衣服弄脏了。

Con đừng làm bẩn quần áo nhé.

22. 老师没把结果告诉我们。

Thầy giáo chưa nói kết quả cho chúng tôi.

23. 你可以把那本书借给我吗?

Bạn có thể cho tôi mượn quyển sách đó không?

24. 我不想把时间浪费在玩游戏上。

Tôi không muốn lãng phí thời gian vào việc chơi game.

25. 你应该把药吃了。

Cậu nên uống thuốc đi.

26. 他没把我的话放在心上。

Anh ấy không để tâm đến lời tôi nói.

27. 你一定要把安全带系好。

Bạn nhất định phải thắt dây an toàn vào.

28. 我不能把这个秘密告诉你。

Tôi không thể nói bí mật này cho cậu.

29. 弟弟没把作业写完就去玩了。

Em trai chưa viết xong bài tập đã đi chơi rồi.

30. 请不要把宠物带进餐厅。

Vui lòng đừng mang thú cưng vào nhà hàng.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee