|
1. 你把作业做完了吗?
Cậu làm xong bài tập chưa? |
|
|
2. 请你把门关上。
Phiền cậu đóng cửa vào. |
|
|
3. 他把我的手机借走了。
Anh ấy mượn điện thoại của tôi đi rồi. |
|
|
4. 我把那封信寄了。
Tôi đã gửi bức thư đó rồi. |
|
|
5. 请大家把书打开。
Mời mọi người mở sách ra. |
|
|
6. 妈妈把饭做好了。
Mẹ đã nấu cơm xong rồi. |
|
|
7. 帮我把这件衣服洗一下。
Giúp tôi giặt bộ quần áo này một chút. |
|
|
8. 你把黑板上的字擦了。
Con lau chữ trên bảng đi. |
|
|
9. 我把雨伞丢在公车上了。
Tôi để quên ô trên xe buýt rồi. |
|
|
10. 请你把这张桌子搬走。
Phiền bạn bê cái bàn này đi. |
|
|
11. 妹妹把西瓜吃了。
Em gái ăn hết dưa hấu rồi. |
|
|
12. 你把护照拿出来给我看看。
Anh lấy hộ chiếu ra cho tôi xem chút. |
|
|
13. 他把房间打扫得很干净。
Anh ấy dọn dẹp phòng rất sạch sẽ. |
|
|
14. 请你把垃圾扔了。
Cậu vứt rác đi nhé. |
|
|
15. 我把这件事告诉他了。
Tôi đã nói chuyện này cho anh ấy biết rồi. |
|
16. 我没把钱带在身上。
Tôi không mang theo tiền trên người. |
|
|
17. 你别把这件事忘记了。
Cậu đừng quên việc này đấy. |
|
|
18. 他还没把书还给我。
Anh ấy vẫn chưa trả sách cho tôi. |
|
|
19. 你不能把车停在这里.
Anh không được đỗ xe ở đây. |
|
|
20. 我想把汉语学好。
Tôi muốn học giỏi tiếng Trung. |
|
|
21. 你别把衣服弄脏了。
Con đừng làm bẩn quần áo nhé. |
|
|
22. 老师没把结果告诉我们。
Thầy giáo chưa nói kết quả cho chúng tôi. |
|
|
23. 你可以把那本书借给我吗?
Bạn có thể cho tôi mượn quyển sách đó không? |
|
|
24. 我不想把时间浪费在玩游戏上。
Tôi không muốn lãng phí thời gian vào việc chơi game. |
|
|
25. 你应该把药吃了。
Cậu nên uống thuốc đi. |
|
|
26. 他没把我的话放在心上。
Anh ấy không để tâm đến lời tôi nói. |
|
|
27. 你一定要把安全带系好。
Bạn nhất định phải thắt dây an toàn vào. |
|
|
28. 我不能把这个秘密告诉你。
Tôi không thể nói bí mật này cho cậu. |
|
|
29. 弟弟没把作业写完就去玩了。
Em trai chưa viết xong bài tập đã đi chơi rồi. |
|
|
30. 请不要把宠物带进餐厅。
Vui lòng đừng mang thú cưng vào nhà hàng. |
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee