HSK 3 Bài 11.2 Biểu đạt số ước lượng (2) 左右

Ngữ pháp Tiếng Trung HSK 3 Biểu đạt số ước lượng 左右
Biểu đạt số ước lượng (2) 左右
Trong tiếng Trung Quốc, 左右 được dùng sau chữ số để diễn tả số ước lượng, chẳng hạn 三点左右(khoảng 3 giờ) ,五个左右(khoảng năm cái),十年左右(khoảng mười năm)。

1. 我明天下午两点左右回公司。

Tôi sẽ về công ty vào khoảng 2 giờ chiều mai.

2. 电影晚上八点左右开始。

Phim bắt đầu vào khoảng 8 giờ tối.

3. 他每天六点左右去跑步。

Anh ấy đi chạy bộ vào khoảng 6 giờ mỗi ngày.

4. 我们下个月十号左右去旅游。

Chúng tôi sẽ đi du lịch vào khoảng ngày 10 tháng sau.

5. 这种植物需要两个月左右才能开花。

Loại cây này cần khoảng 2 tháng mới nở hoa.

6. 我在上海住了三年左右。

Tôi đã sống ở Thượng Hải khoảng 3 năm.

7. 老师说考试时间是一小时左右。

Thầy giáo nói thời gian thi là khoảng 1 tiếng.

8. 他等了你半个小时左右。

Anh ấy đã đợi bạn khoảng nửa tiếng đồng hồ.

9. 现在的天气,下午五点左右天就黑了。

Thời tiết bây giờ thì khoảng 5 giờ chiều trời đã tối rồi.

10. 爸爸一般在星期五左右出差回来。

Bố thường đi công tác về vào khoảng thứ Sáu.

11. 参加晚会的嘉宾有一百人左右。

Khách mời tham gia buổi tiệc có khoảng 100 người.

12. 这封信我写了三个字左右。

Bức thư này tôi viết được khoảng 300 chữ.

13. 这个班有二十个学生左右。

Lớp học này có khoảng 20 học sinh.

14. 冰箱里还有五个苹果左右。

Trong tủ lạnh còn khoảng 5 quả táo.

15. 这本书我已经看了一半左右。

Quyển sách này tôi đã đọc được khoảng một nửa.

16. 昨天大概有三十人左右迟到了。

Hôm qua có khoảng 30 người đi muộn.

17. 帮我买十个左右的鸡蛋。

Mua giúp tôi khoảng 10 quả trứng gà.

18. 他今年四十岁左右。

Anh ấy năm nay khoảng 40 tuổi.

19. 这座大楼有五十层左右。

Tòa nhà này cao khoảng 50 tầng.

20. 会议室内有十个左右的小组在讨论。

Trong phòng họp có khoảng 10 nhóm đang thảo luận.

21. 这件大衣要一千块左右。

Chiếc áo khoác này giá khoảng 1000 tệ.

22. 我家离学校有三公里左右。

Nhà tôi cách trường khoảng 3 km.

23. 这箱水果重十公斤左右。

Thùng trái cây này nặng khoảng 10 kg.

24. 修好这台电脑需要两百块左右。

Sửa chiếc máy tính này cần khoảng 200 tệ.

25. 他的身高一米八左右。

Chiều cao của anh ấy khoảng 1m8.

26. 买一张机票要两千块左右。

Mua một vé máy bay tốn khoảng 2000 tệ.

27. 那个超市离这儿五百米左右。

Siêu thị đó cách đây khoảng 500 mét.

28. 这种手机的价钱在三千元左右。

Giá của loại điện thoại này là khoảng 3000 tệ.

29. 剩下的油还可以跑五十公里左右。

Lượng xăng còn lại có thể chạy được thêm khoảng 50 km.

30. 这件行李重二十斤左右。

Kiện hành lý này nặng khoảng 20 cân (10kg).

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee