|
1. 我明天下午两点左右回公司。
Tôi sẽ về công ty vào khoảng 2 giờ chiều mai. |
|
|
2. 电影晚上八点左右开始。
Phim bắt đầu vào khoảng 8 giờ tối. |
|
|
3. 他每天六点左右去跑步。
Anh ấy đi chạy bộ vào khoảng 6 giờ mỗi ngày. |
|
|
4. 我们下个月十号左右去旅游。
Chúng tôi sẽ đi du lịch vào khoảng ngày 10 tháng sau. |
|
|
5. 这种植物需要两个月左右才能开花。
Loại cây này cần khoảng 2 tháng mới nở hoa. |
|
|
6. 我在上海住了三年左右。
Tôi đã sống ở Thượng Hải khoảng 3 năm. |
|
|
7. 老师说考试时间是一小时左右。
Thầy giáo nói thời gian thi là khoảng 1 tiếng. |
|
|
8. 他等了你半个小时左右。
Anh ấy đã đợi bạn khoảng nửa tiếng đồng hồ. |
|
|
9. 现在的天气,下午五点左右天就黑了。
Thời tiết bây giờ thì khoảng 5 giờ chiều trời đã tối rồi. |
|
|
10. 爸爸一般在星期五左右出差回来。
Bố thường đi công tác về vào khoảng thứ Sáu. |
|
|
11. 参加晚会的嘉宾有一百人左右。
Khách mời tham gia buổi tiệc có khoảng 100 người. |
|
|
12. 这封信我写了三个字左右。
Bức thư này tôi viết được khoảng 300 chữ. |
|
|
13. 这个班有二十个学生左右。
Lớp học này có khoảng 20 học sinh. |
|
|
14. 冰箱里还有五个苹果左右。
Trong tủ lạnh còn khoảng 5 quả táo. |
|
|
15. 这本书我已经看了一半左右。
Quyển sách này tôi đã đọc được khoảng một nửa. |
|
|
16. 昨天大概有三十人左右迟到了。
Hôm qua có khoảng 30 người đi muộn. |
|
|
17. 帮我买十个左右的鸡蛋。
Mua giúp tôi khoảng 10 quả trứng gà. |
|
|
18. 他今年四十岁左右。
Anh ấy năm nay khoảng 40 tuổi. |
|
|
19. 这座大楼有五十层左右。
Tòa nhà này cao khoảng 50 tầng. |
|
|
20. 会议室内有十个左右的小组在讨论。
Trong phòng họp có khoảng 10 nhóm đang thảo luận. |
|
|
21. 这件大衣要一千块左右。
Chiếc áo khoác này giá khoảng 1000 tệ. |
|
|
22. 我家离学校有三公里左右。
Nhà tôi cách trường khoảng 3 km. |
|
|
23. 这箱水果重十公斤左右。
Thùng trái cây này nặng khoảng 10 kg. |
|
|
24. 修好这台电脑需要两百块左右。
Sửa chiếc máy tính này cần khoảng 200 tệ. |
|
|
25. 他的身高一米八左右。
Chiều cao của anh ấy khoảng 1m8. |
|
|
26. 买一张机票要两千块左右。
Mua một vé máy bay tốn khoảng 2000 tệ. |
|
|
27. 那个超市离这儿五百米左右。
Siêu thị đó cách đây khoảng 500 mét. |
|
|
28. 这种手机的价钱在三千元左右。
Giá của loại điện thoại này là khoảng 3000 tệ. |
|
|
29. 剩下的油还可以跑五十公里左右。
Lượng xăng còn lại có thể chạy được thêm khoảng 50 km. |
|
|
30. 这件行李重二十斤左右。
Kiện hành lý này nặng khoảng 20 cân (10kg). |
Biểu đạt số ước lượng (2) 左右
Trong tiếng Trung Quốc, 左右 được dùng sau chữ số để diễn tả số ước lượng, chẳng hạn 三点左右(khoảng 3 giờ) ,五个左右(khoảng năm cái),十年左右(khoảng mười năm)。
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee