|
1. 老师走进教室来。
Thầy giáo đi vào trong lớp học (về phía người nói). |
|
|
2. 孩子们跑进公园去。
Lũ trẻ chạy vào trong công viên (rời xa người nói). |
|
|
3. 他爬上山去。
Anh ấy leo lên trên núi. |
|
|
4. 请大家走下楼来。
Mời mọi người đi xuống dưới lầu. |
|
|
5. 爸爸回到家里来。
Bố trở về nhà. |
|
|
6. 经理走进办公室去。
Giám đốc đi vào trong văn phòng. |
|
|
7. 小猫跑进房间去。
Con mèo nhỏ chạy vào trong phòng. |
|
|
8. 同学们走进图书馆来。
Các bạn học đi vào trong thư viện. |
|
|
9. 爷爷走下楼去。
Ông nội đi xuống dưới nhà. |
|
|
10. 运动员跑回终点来。
Vận động viên chạy về đích. |
|
|
11. 请拿出一本书来。
Hãy lấy một quyển sách ra đây. |
|
|
12. 妈妈买回来一些苹果。
Mẹ mua về một ít táo. |
|
|
13. 我给你寄过去一张明信片。
Tôi gửi qua cho bạn một tấm bưu thiếp. |
|
|
14. 他从书包里拿出来一支笔。
Anh ấy lấy từ trong cặp sách ra một chiếc bút. |
|
|
15. 别忘了带回来一份报纸。
Đừng quên mang về một tờ báo nhé. |
|
|
16. 弟弟搬过来一张椅子。
Em trai bê qua đây một chiếc ghế. |
|
|
17. 我想带过去一些特产。
Tôi muốn mang qua một ít đặc sản. |
|
|
18. 老师带回来许多新书。
Thầy giáo mang về rất nhiều sách mới. |
|
|
19. 姐姐买回来一件漂亮衣服。
Chị gái mua về một chiếc áo đẹp. |
|
|
20. 帮我拿过来那个杯子。
Giúp tôi lấy cái cốc kia qua đây. |
|
|
21. 哥哥买回来了一个西瓜。
Anh trai đã mua về một quả dưa hấu rồi. |
|
|
22. 爸爸从国外带回来了一些礼物。
Bố đã mang từ nước ngoài về một số món quà. |
|
|
23. 弟弟从外面跑回来了。
Em trai đã từ bên ngoài chạy về rồi. |
|
|
24. 她从包里拿出来了一个钱包。
Cô ấy đã từ trong túi lấy ra một cái ví. |
|
|
25. 朋友寄过来了一封信。
Người bạn đã gửi qua một bức thư. |
|
|
26. 老师拿出来了一张地图。
Thầy giáo đã lấy ra một tấm bản đồ. |
|
|
27. 我买回来了一台新电脑。
Tôi đã mua về một chiếc máy tính mới. |
|
|
28. 他搬走了一张桌子。
Anh ấy đã bê đi một cái bàn rồi. |
|
|
29. 妈妈带回来了一个好消息。
Mẹ đã mang về một tin vui. |
|
|
30. 刚才他送过来了一箱水果。
Lúc nãy anh ấy đã gửi qua một thùng hoa quả. |
Bổ ngữ chỉ phương hướng phức hợp
Khi thêm bổ ngữ phương hướng “来”,“去” vào sau các động từ chỉ dạng phương hướng như “上”,“下”,“进”,“出”,“回”,“过”,“起”.., ta có bổ ngữ phương hướng phức hợp. Nó có thể được dùng làm bổ ngữ của động từ khác để chỉ phương hướng của hành động và miêu tả cụ thể hành động. Sau đây là những bổ ngữ chỉ phương hướng dạng kết hợp thường dùng:
Động từ phương hướng + bổ ngữ phương hướng “来”,“去”
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee