|
1. 我先去超市,然后回公司。
Tôi đi siêu thị trước, sau đó về công ty. |
|
|
2. 你先洗手,然后吃饭。
Con rửa tay trước, sau đó mới ăn cơm. |
|
|
3. 老师先念课文,然后讲解生词。
Thầy giáo đọc bài khóa trước, sau đó giảng từ mới. |
|
|
4. 我先写作业,然后去玩电脑。
Tôi viết bài tập trước, sau đó đi chơi máy tính. |
|
|
5. 请你先坐下,然后慢慢说。
Mời bạn ngồi xuống trước, sau đó từ từ nói. |
|
|
6. 我们先开会,然后去吃饭。
Chúng ta họp trước, sau đó đi ăn cơm. |
|
|
7. 我想先去北京,然后去上海。
Tôi muốn đi Bắc Kinh trước, sau đó đi Thượng Hải. |
|
|
8. 你先在那儿等,然后我来接你。
Bạn cứ đợi ở đó trước, sau đó tôi đến đón. |
|
|
9. 妈妈先买菜,然后去接弟弟。
Mẹ mua thức ăn trước, sau đó đi đón em trai. |
|
|
10. 我先洗个澡,然后睡觉。
Tôi đi tắm cái đã, sau đó đi ngủ. |
|
|
11. 我先听录音,再读课文,然后做练习。
Tôi nghe ghi âm trước, rồi đọc bài khóa, sau đó làm bài tập. |
|
|
12. 我们先看电影,再喝咖啡,然后回家。
Chúng ta xem phim trước, rồi uống cà phê, sau đó về nhà. |
|
|
13. 你先去银行,再去邮局,然后来我家。
Bạn đi ngân hàng trước, rồi đi bưu điện, sau đó đến nhà tôi. |
|
|
14. 请先把地扫了,再把桌子擦了,然后休息。
Hãy quét nhà trước, rồi lau bàn, sau đó nghỉ ngơi. |
|
|
15. 我先准备材料,再做饭,然后洗碗。
Tôi chuẩn bị nguyên liệu trước, rồi nấu cơm, sau đó rửa bát. |
|
|
16. 你先看说明书,再开车,然后就明白了。
Bạn xem sách hướng dẫn trước, rồi lái xe, sau đó sẽ hiểu thôi. |
|
|
17. 我先想一想,再告诉你,然后我们决定。
Tôi nghĩ một lát đã, rồi nói cho bạn, sau đó chúng ta quyết định. |
|
|
18. 我们先跑步,再游泳,然后去吃早饭。
Chúng ta chạy bộ trước, rồi bơi, sau đó đi ăn sáng. |
|
|
19. 先把门关上,再关窗户,然后关灯。
Đóng cửa chính trước, rồi đóng cửa sổ, sau đó tắt đèn. |
|
|
20. 我先去换钱,再买门票,然后进去参观。
Tôi đi đổi tiền trước, rồi mua vé, sau đó vào trong tham quan. |
|
|
21. 昨天我先去了书店,又去了药店,然后回家了。
Hôm qua tôi đi nhà sách trước, lại đi hiệu thuốc, sau đó về nhà. |
|
|
22. 他先喝了一杯茶,又喝了一杯咖啡,然后走了。
Anh ấy uống một tách trà trước, lại uống một tách cà phê, sau đó đi rồi. |
|
|
23. 我先坐了飞机,又坐了出租车,然后才到饭店。
Tôi đi máy bay trước, lại đi taxi, sau đó mới đến khách sạn. |
|
|
24. 她先跟我吵架,又跟我道歉,然后哭了起来。
Cô ấy cãi nhau với tôi trước, lại xin lỗi tôi, sau đó khóc nấc lên. |
|
|
25. 我先买了一件衬衫,又买了一条裤子,然后没钱了。
Tôi mua một chiếc sơ mi trước, lại mua một chiếc quần, sau đó thì hết tiền. |
|
|
26. 他先看了看我,又看了看他,然后笑了起来。
Anh ấy nhìn tôi trước, lại nhìn anh ta, sau đó cười lên. |
|
|
27. 刚才他先打扫了房间,又洗了衣服,然后去休息了。
Vừa nãy anh ấy dọn phòng trước, lại giặt quần áo, sau đó đi nghỉ rồi. |
|
|
28. 妹妹先写了数学作业,又写了汉语作业,然后去玩了。
Em gái viết bài tập toán trước, lại viết bài tập tiếng Trung, sau đó đi chơi. |
|
|
29. 我们先爬了山,又照了相,然后下山去吃饭。
Chúng tôi leo núi trước, lại chụp ảnh, sau đó xuống núi đi ăn. |
|
|
30. 我先给他打了电话,又发了短信,然后他才回信。
Tôi gọi điện cho anh ấy trước, lại gửi tin nhắn, sau đó anh ấy mới trả lời. |
Cấu trúc 先。。。,再/又。。。,然后。。。
Cấu trúc 先。。。,再/又。。。,然后。。。diễn tả trình tự của các hành động. 再 chỉ hành động chưa xảy ra, còn 又 chỉ hành động đã xảy ra.
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee