|
1. 除了小王以外,大家都到了。
Ngoài Tiểu Vương ra, mọi người đều đã đến rồi. |
|
|
2. 除了这个汉字,别的字我都不认识。
Ngoài chữ Hán này ra, những chữ khác tôi đều không biết. |
|
|
3. 除了星期天以外,我每天都上班。
Ngoài Chủ Nhật ra, ngày nào tôi cũng đi làm. |
|
|
4. 除了鱼,他什么菜都吃。
Ngoài cá ra, món gì anh ấy cũng ăn. |
|
|
5. 除了苹果以外,别的水果都不甜。
Ngoài táo ra, các loại trái cây khác đều không ngọt. |
|
|
6. 除了这件衣服以外,其他都很贵。
Ngoài bộ quần áo này ra, những bộ khác đều rất đắt. |
|
|
7. 除了他,没人知道这个秘密。
Ngoài anh ấy ra, không ai biết bí mật này. |
|
|
8. 除了听力以外,我的成绩都很好。
Ngoài môn nghe ra, thành tích của tôi đều rất tốt. |
|
|
9. 除了北京以外,别的城市我都没去过。
Ngoài Bắc Kinh ra, các thành phố khác tôi đều chưa đi qua. |
|
|
10. 除了这双鞋,其他的都不舒服。
Ngoài đôi giày này, những đôi khác đều không thoải mái. |
|
|
11. 除了语法,我觉得汉语不难。
Ngoài ngữ pháp ra, tôi thấy tiếng Trung không khó. |
|
|
12. 除了咖啡以外,我什么都不喝。
Ngoài cà phê ra, tôi không uống gì cả. |
|
|
13. 除了冬天下雪,这里天气都很好。
Ngoài mùa đông có tuyết, thời tiết ở đây đều rất đẹp. |
|
|
14. 除了这间卧室,别的房间都很小。
Ngoài phòng ngủ này ra, các phòng khác đều rất nhỏ. |
|
|
15. 除了公共汽车,别的车都很快。
Ngoài xe buýt ra, các xe khác đều rất nhanh. |
|
16. 除了英语以外,我还会说日语。
Ngoài tiếng Anh ra, tôi còn biết nói tiếng Nhật. |
|
|
17. 除了踢足球,他也喜欢打篮球。
Ngoài đá bóng ra, anh ấy cũng thích đánh bóng rổ. |
|
|
18. 除了买衣服,我还买了一个包。
Ngoài mua quần áo, tôi còn mua một chiếc túi xách. |
|
|
19. 除了看电影,我还喜欢听音乐。
Ngoài xem phim, tôi còn thích nghe nhạc. |
|
|
20. 除了去超市,我也要去银行。
Ngoài đi siêu thị, tôi cũng phải đi ngân hàng. |
|
|
21. 除了西瓜以外,我还买了一个菠萝。
Ngoài dưa hấu ra, tôi còn mua một quả dứa. |
|
|
22. 除了周六,周日我也休息。
Ngoài thứ Bảy, Chủ Nhật tôi cũng nghỉ ngơi. |
|
|
23. 除了会画画,她还会弹钢琴。
Ngoài biết vẽ tranh, cô ấy còn biết đánh đàn piano. |
|
|
24. 除了做作业,他还要复习课文。
Ngoài làm bài tập, anh ấy còn phải ôn tập bài khóa. |
|
|
25. 除了面条,我还想吃饺子。
Ngoài mì sợi, tôi còn muốn ăn sủi cảo. |
|
|
26. 除了这种颜色,还有别的颜色吗?
Ngoài màu này ra, còn có màu khác không? |
|
|
27. 除了他以外,我也参加了比赛。
Ngoài anh ấy ra, tôi cũng tham gia cuộc thi. |
|
|
28. 除了感冒,我还有点儿发烧。
Ngoài bị cảm, tôi còn hơi bị sốt. |
|
|
29. 除了看书,我也喜欢上网聊天。
Ngoài đọc sách, tôi cũng thích lên mạng tán gẫu. |
|
|
30. 除了中国,我还去过越南。
Ngoài Trung Quốc, tôi còn từng đi qua Việt Nam. |
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee