HSK 3 Bài 15.1 Cấu trúc 除了。。。以外,都/还/也。。。

Ngữ pháp Tiếng Trung HSK 3 除了。。。以外,都_还_也。。。
Cấu trúc 除了。。。以外,都/还/也。。。
1. Cấu trúc 除了。。。以外,都。。。được dùng để cho biết ngoại trừ thành phần được đề cập thì tất cả các phần còn lại trong một phạm vi nào đó đều có đặc điểm giống nhau, 以外 có thể được lược bỏ.

1. 除了小王以外,大家都到了。

Ngoài Tiểu Vương ra, mọi người đều đã đến rồi.

2. 除了这个汉字,别的字我都不认识。

Ngoài chữ Hán này ra, những chữ khác tôi đều không biết.

3. 除了星期天以外,我每天都上班。

Ngoài Chủ Nhật ra, ngày nào tôi cũng đi làm.

4. 除了鱼,他什么菜都吃。

Ngoài cá ra, món gì anh ấy cũng ăn.

5. 除了苹果以外,别的水果都不甜。

Ngoài táo ra, các loại trái cây khác đều không ngọt.

6. 除了这件衣服以外,其他都很贵。

Ngoài bộ quần áo này ra, những bộ khác đều rất đắt.

7. 除了他,没人知道这个秘密。

Ngoài anh ấy ra, không ai biết bí mật này.

8. 除了听力以外,我的成绩都很好。

Ngoài môn nghe ra, thành tích của tôi đều rất tốt.

9. 除了北京以外,别的城市我都没去过。

Ngoài Bắc Kinh ra, các thành phố khác tôi đều chưa đi qua.

10. 除了这双鞋,其他的都不舒服。

Ngoài đôi giày này, những đôi khác đều không thoải mái.

11. 除了语法,我觉得汉语不难。

Ngoài ngữ pháp ra, tôi thấy tiếng Trung không khó.

12. 除了咖啡以外,我什么都不喝。

Ngoài cà phê ra, tôi không uống gì cả.

13. 除了冬天下雪,这里天气都很好。

Ngoài mùa đông có tuyết, thời tiết ở đây đều rất đẹp.

14. 除了这间卧室,别的房间都很小。

Ngoài phòng ngủ này ra, các phòng khác đều rất nhỏ.

15. 除了公共汽车,别的车都很快。

Ngoài xe buýt ra, các xe khác đều rất nhanh.

2. Cấu trúc 除了。。。以外,还/也。。。diễn tả ý vẫn còn có những thành phần khác với những thành phần được đề cập trước đó. Trong cấu trúc này, chủ ngữ được đặt ở đầu câu hoặc trước 还/也.

16. 除了英语以外,我还会说日语。

Ngoài tiếng Anh ra, tôi còn biết nói tiếng Nhật.

17. 除了踢足球,他也喜欢打篮球。

Ngoài đá bóng ra, anh ấy cũng thích đánh bóng rổ.

18. 除了买衣服,我还买了一个包。

Ngoài mua quần áo, tôi còn mua một chiếc túi xách.

19. 除了看电影,我还喜欢听音乐。

Ngoài xem phim, tôi còn thích nghe nhạc.

20. 除了去超市,我也要去银行。

Ngoài đi siêu thị, tôi cũng phải đi ngân hàng.

21. 除了西瓜以外,我还买了一个菠萝。

Ngoài dưa hấu ra, tôi còn mua một quả dứa.

22. 除了周六,周日我也休息。

Ngoài thứ Bảy, Chủ Nhật tôi cũng nghỉ ngơi.

23. 除了会画画,她还会弹钢琴。

Ngoài biết vẽ tranh, cô ấy còn biết đánh đàn piano.

24. 除了做作业,他还要复习课文。

Ngoài làm bài tập, anh ấy còn phải ôn tập bài khóa.

25. 除了面条,我还想吃饺子。

Ngoài mì sợi, tôi còn muốn ăn sủi cảo.

26. 除了这种颜色,还有别的颜色吗?

Ngoài màu này ra, còn có màu khác không?

27. 除了他以外,我也参加了比赛。

Ngoài anh ấy ra, tôi cũng tham gia cuộc thi.

28. 除了感冒,我还有点儿发烧。

Ngoài bị cảm, tôi còn hơi bị sốt.

29. 除了看书,我也喜欢上网聊天。

Ngoài đọc sách, tôi cũng thích lên mạng tán gẫu.

30. 除了中国,我还去过越南。

Ngoài Trung Quốc, tôi còn từng đi qua Việt Nam.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee