Text
|
A: 生日快乐!这是送给你的!
Chúc mừng sinh nhật! Đây là món quà tặng cho bạn! |
|
|
B: 是什么?是一本书吗?
Là gì vậy? Có phải là một quyển sách không? |
|
|
A: 对,这本书是我写的。
Đúng rồi, quyển sách này là tôi viết. |
|
|
B: 太谢谢你了!
Cảm ơn bạn nhiều lắm! |
Ngữ pháp
|
1. 这本书是我买的。
Quyển sách này là tôi mua. |
|
|
2. 晚饭是妈妈做的。
Bữa tối là mẹ nấu. |
|
|
3. 这个房子是他设计的。
Ngôi nhà này là anh ấy thiết kế. |
|
|
4. 作业是学生自己写的。
Bài tập là học sinh tự làm. |
|
|
5. 这封信是老师写的。
Bức thư này là thầy giáo viết. |
|
|
6. 这个决定是公司做的。
Quyết định này là công ty đưa ra. |
|
|
7. 蛋糕是姐姐做的。
Cái bánh là chị gái làm. |
|
|
8. 这个节目是他们策划的。
Chương trình này là họ lên kế hoạch. |
|
|
9. 衣服是我自己洗的。
Quần áo là tôi tự giặt. |
|
|
10. 这首歌是他唱的。
Bài hát này là anh ấy hát. |
|
|
11. 这个问题是我发现的。
Vấn đề này là tôi phát hiện. |
|
|
12. 这张照片是朋友拍的。
Bức ảnh này là bạn chụp. |
|
|
13. 错误是我犯的。
Lỗi là tôi gây ra. |
|
|
14. 会议是经理主持的。
Cuộc họp là giám đốc chủ trì. |
|
|
15. 电脑是公司提供的。
Máy tính là công ty cung cấp. |
|
|
16. 这个方法是老师教的。
Cách này là thầy giáo dạy. |
|
|
17. 礼物是他送的。
Món quà là anh ấy tặng. |
|
|
18. 计划是团队制定的。
Kế hoạch là nhóm xây dựng. |
|
|
19. 房间是服务员打扫的。
Phòng là nhân viên dọn. |
|
|
20. 这道菜是厨师做的。
Món ăn này là đầu bếp nấu. |
|
|
21. 报告是我写的。
Bản báo cáo là tôi viết. |
|
|
22. 项目是他们完成的。
Dự án là họ hoàn thành. |
|
|
23. 这辆车是爸爸买的。
Chiếc xe này là bố mua. |
|
|
24. 电影是他推荐的。
Bộ phim là anh ấy giới thiệu. |
|
|
25. 规则是学校规定的。
Quy định là nhà trường đặt ra. |
|
|
26. 这个软件是工程师开发的。
Phần mềm này là kỹ sư phát triển. |
|
|
27. 演讲是校长做的。
Bài phát biểu là hiệu trưởng trình bày. |
|
|
28. 文件是秘书整理的。
Tài liệu là thư ký sắp xếp. |
|
|
29. 这个想法是她提出来的。
Ý tưởng này là cô ấy đưa ra. |
|
|
30. 电话是谁打的?
Cuộc điện thoại là ai gọi? |
Bài tập
Chọn câu Tiếng Trung tương ứng với câu Tiếng Việt
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee