Text
|
A: 你在这儿工作多长时间了?
Bạn làm việc ở đây được bao lâu rồi? |
|
|
B: 已经两年多了,我是2011年来的。
Đã hơn hai năm rồi, tôi đến đây từ năm 2011. |
|
|
A: 你认识谢先生吗?
Bạn có quen ông Tạ không? |
|
|
B: 认识,我们是大学同学,这个工作是他帮我介绍的。
Có quen, chúng tôi là bạn học đại học, công việc này là anh ấy giúp tôi giới thiệu. |
Ngữ pháp
|
1. 我已经吃饭了。
Tôi đã ăn cơm rồi. |
|
|
2. 他已经到公司了。
Anh ấy đã đến công ty rồi. |
|
|
3. 我已经写完作业了。
Tôi đã làm xong bài tập rồi. |
|
|
4. 她已经下班了。
Cô ấy đã tan làm rồi. |
|
|
5. 我已经买好车票了。
Tôi đã mua vé xong rồi. |
|
|
6. 老师已经开始上课了。
Thầy giáo đã bắt đầu lên lớp rồi. |
|
|
7. 我们已经决定好了。
Chúng tôi đã quyết định xong rồi. |
|
|
8. 他已经学会游泳了。
Anh ấy đã học được bơi rồi. |
|
|
9. 我的身体已经好了。
Sức khỏe của tôi đã khỏi rồi. |
|
|
10. 他们已经结婚三年了。
Họ đã kết hôn được ba năm rồi. |
|
|
11. 我已经在北京工作两年了。
Tôi đã làm việc ở Bắc Kinh được hai năm rồi. |
|
|
12. 她已经看完这本书了。
Cô ấy đã đọc xong cuốn sách này rồi. |
|
|
13. 我已经认识他很久了。
Tôi đã quen anh ấy từ lâu rồi. |
|
|
14. 他已经等了你半个小时了。
Anh ấy đã đợi bạn nửa tiếng rồi. |
|
|
15. 我们已经准备好了。
Chúng tôi đã chuẩn bị xong rồi. |
|
|
16. 飞机已经起飞了。
Máy bay đã cất cánh rồi. |
|
|
17. 天已经黑了。
Trời đã tối rồi. |
|
|
18. 孩子已经睡着了。
Đứa trẻ đã ngủ rồi. |
|
|
19. 我已经听懂老师的话了。
Tôi đã hiểu lời thầy giáo rồi. |
|
|
20. 他已经把问题解决了。
Anh ấy đã giải quyết xong vấn đề rồi. |
|
|
21. 我已经学汉语五年了。
Tôi đã học tiếng Trung được 5 năm rồi. |
|
|
22. 她已经来中国半年了。
Cô ấy đã đến Trung Quốc được nửa năm rồi. |
|
|
23. 我已经习惯这里的生活了。
Tôi đã quen với cuộc sống ở đây rồi. |
|
|
24. 他已经不抽烟了。
Anh ấy đã không hút thuốc nữa rồi. |
|
|
25. 作业已经交上去了。
Bài tập đã được nộp rồi. |
|
|
26. 我已经把钱付了。
Tôi đã trả tiền rồi. |
|
|
27. 她已经长大了。
Cô ấy đã lớn rồi. |
|
|
28. 我已经告诉他这件事了。
Tôi đã nói cho anh ấy chuyện này rồi. |
|
|
29. 他已经跑完十公里了。
Anh ấy đã chạy xong 10 km rồi. |
|
|
30. 足球我已经踢了十年了。
Bóng đá tôi đã đá được mười năm rồi. |
Bài tập
Chọn câu Tiếng Trung tương ứng với câu Tiếng Việt
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee