|
1. 他早上六点就去锻炼了。
Mới 6 giờ sáng anh ấy đã đi tập thể dục rồi. |
|
|
2. 这里的交通很方便,坐地铁十分钟就到了。
Giao thông ở đây rất tiện, đi tàu điện ngầm 10 phút là đến rồi. |
|
|
3. 这道题太简单了,我一眼就看懂了。
Câu hỏi này dễ quá, tôi nhìn một cái là hiểu ngay. |
|
|
4. 我昨天晚上九点就睡觉了。
Tối qua mới 9 giờ tôi đã đi ngủ rồi. |
|
|
5. 因为没堵车,我们半个小时就到机场了。
Vì không tắc đường nên chúng tôi nửa tiếng đã đến sân bay rồi. |
|
|
6. 他两岁就开始学习写字了。
Nó mới 2 tuổi đã bắt đầu học viết chữ rồi. |
|
|
7. 只要你努力,很快就能做好。
Chỉ cần bạn nỗ lực, rất nhanh là có thể làm tốt. |
|
|
8. 听说要去旅游,他高兴得一下子就跳起来了。
Nghe nói đi du lịch, anh ấy vui đến mức nhảy dựng lên ngay. |
|
|
9. 我早就知道这件事了。
Tôi đã biết việc này từ sớm rồi. |
|
|
10. 他一喝咖啡就睡不着觉。
Anh ấy cứ hễ uống cà phê là không ngủ được ngay. |
|
|
11. 这次考试他半个小时就把卷子交了。
Kỳ thi này mới nửa tiếng anh ấy đã nộp bài rồi. |
|
|
12. 既然你病了,就早点儿休息吧。
Nếu bạn ốm rồi thì nghỉ ngơi sớm đi. |
|
|
13. 他写作业很快,半个小时就写完了。
Nó viết bài tập rất nhanh, nửa tiếng đã xong rồi. |
|
|
14. 电影还没开始,我们就进场了。
Phim còn chưa bắt đầu mà chúng tôi đã vào rạp rồi. |
|
|
15. 老师一讲我就明白了。
Thầy giáo vừa giảng là tôi hiểu luôn. |
|
16. 八点上班,他九点才到公司。
8 giờ làm việc mà 9 giờ anh ta mới đến công ty. |
|
|
17. 这个问题我想了一个小时才想出来。
Vấn đề này tôi nghĩ cả tiếng đồng hồ mới nghĩ ra. |
|
|
18. 我等了半天他才回我的消息。
Tôi đợi nửa ngày anh ấy mới trả lời tin nhắn của tôi. |
|
|
19. 他三十岁才开始学游泳。
30 tuổi anh ấy mới bắt đầu học bơi. |
|
|
20. 这本小说太难了,我看了三遍才懂。
Cuốn tiểu thuyết này khó quá, tôi đọc 3 lần mới hiểu. |
|
|
21. 因为堵车,他十点才到家。
Vì tắc đường nên 10 giờ anh ấy mới về đến nhà. |
|
|
22. 孩子写了四个小时才把作业写完。
Đứa trẻ viết 4 tiếng đồng hồ mới xong bài tập. |
|
|
23. 你怎么现在才来?大家都在等你。
Sao bây giờ cậu mới đến? Mọi người đều đang đợi cậu. |
|
|
24. 这种病要吃药一个月才能好。
Bệnh này phải uống thuốc một tháng mới khỏi được. |
|
|
25. 走了这么久,我们才走了一公里。
Đi lâu như vậy mà chúng ta mới đi được 1 cây số. |
|
|
26. 他解释了很多遍,我才明白他的意思。
Anh ấy giải thích rất nhiều lần tôi mới hiểu ý anh ấy. |
|
|
27. 我昨天忙到深夜一点才睡觉。
Hôm qua tôi bận đến 1 giờ đêm mới đi ngủ. |
|
|
28. 妈妈做了两个小时才做好晚饭。
Mẹ nấu 2 tiếng đồng hồ mới xong bữa tối. |
|
|
29. 到了电影院我才发现没带钱。
Đến rạp phim tôi mới phát hiện mình không mang tiền. |
|
|
30. 考试结束前五分钟他才写完。
Còn 5 phút trước khi kết thúc giờ thi anh ấy mới viết xong. |
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee