Ngữ pháp HSK 1: Bài 3

1. Conversation 1

A:你叫什么名字? What’s your name?
[nǐ jiào shén me míng zì]

A:Tên của bạn là gì?

B:我叫李月。 My name is Li Yue.
[wǒ jiào lǐ yuè ] B: Tôi tên là Lý Nguyệt.

2. New word 1

1. 叫 jiào v. to call, to be called
1. gọi, được gọi

2. 什么 shénme pron. what
2. cái gì

3.名字 míngzi n. name
3. Tên

4. 我 wo pron. I, me
4. Tôi

Proper Noun
1. 李月 Li Yuè Li Yue, name of a person
1. Lý Nguyệt, tên một người

3. Conversation 2

A:你是老师吗? Are you a teacher?
A: Bạn có phải là giáo viên không?

B:我不是老师,我是学生。 No, I’m not. I’m a student.
B: Tôi không phải là giáo viên, tôi là học sinh.

4. New Words 2

5.是 shì v. to be
5. v. là

6. 老师 lǎoshī n. teacher
6. n. giáo viên

7.吗 ma part. used at the end of a questtion
7. ma. trợ từ nghi vấn, được sử dụng ở cuối câu hỏi

8. 学生 xuésheng n. student
8. n. sinh viên

5. Convertation 3

A:你是中国人吗? Are you Chinese?
A: Bạn là người Trung Quốc phải không?

B:我不是中国人,我是美国人。No, I’m not. I’m American.
B: Tôi không phải là người Trung Quốc, tôi là người Mỹ.

6. New Word 3

9.人 rén п. human, person
9. п. con người, người

Proper Nouns

2. 中国 Zhōngguó China
2. Trung Quốc

3. 美国 Měiguó the United States of America
3. Hoa Kỳ

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee