1. Conversation 1
A:你叫什么名字? What’s your name?
[nǐ jiào shén me míng zì]
A:Tên của bạn là gì?
B:我叫李月。 My name is Li Yue.
[wǒ jiào lǐ yuè ]
B: Tôi tên là Lý Nguyệt.
2. New word 1
1. 叫 jiào v. to call, to be called
1. gọi, được gọi
2. 什么 shénme pron. what
2. cái gì
3.名字 míngzi n. name
3. Tên
4. 我 wo pron. I, me
4. Tôi
Proper Noun
1. 李月 Li Yuè Li Yue, name of a person
1. Lý Nguyệt, tên một người
3. Conversation 2
A:你是老师吗? Are you a teacher?
A: Bạn có phải là giáo viên không?
B:我不是老师,我是学生。 No, I’m not. I’m a student.
B: Tôi không phải là giáo viên, tôi là học sinh.
4. New Words 2
5.是 shì v. to be
5. v. là
6. 老师 lǎoshī n. teacher
6. n. giáo viên
7.吗 ma part. used at the end of a questtion
7. ma. trợ từ nghi vấn, được sử dụng ở cuối câu hỏi
8. 学生 xuésheng n. student
8. n. sinh viên
5. Convertation 3
A:你是中国人吗? Are you Chinese?
A: Bạn là người Trung Quốc phải không?
B:我不是中国人,我是美国人。No, I’m not. I’m American.
B: Tôi không phải là người Trung Quốc, tôi là người Mỹ.
6. New Word 3
9.人 rén п. human, person
9. п. con người, người
Proper Nouns
2. 中国 Zhōngguó China
2. Trung Quốc
3. 美国 Měiguó the United States of America
3. Hoa Kỳ
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee