1. Conversation
A:你会说汉语吗?
[nǐ huì shuō hàn yǔ ma ?]
Can you speak Chinese?
Bạn có nói được tiếng Trung không?
B:我会说汉语。
[wǒ huì shuō hàn yǔ 。]
Yes, I can.
Tôi có thể nói tiếng Trung.
A:你妈妈会说汉语吗?
[nǐ mā mā huì shuō hàn yǔ ma ?]
Can your mother speak Chinese?
Mẹ bạn có nói được tiếng Trung không?
B:她不会说。
[ tā bù huì shuō 。]
No, she can’t
Mẹ tôi không thể nói được tiếng Trung.
2. New Words
1. 会 huì mod. can, to be able to
có thể, có thể
2. 说 shuō V. to speak, to say
Nói
3.妈妈 māma n. mother
mẹ
3. Conversation 2
A:中国菜好吃吗?
[zhōng guó cài hǎo chī ma?]
Is Chinese food delicious?
Đồ ăn Trung Quốc có ngon không?
B:中国菜很好吃。
[zhōng guó cài hěn hǎo chī 。]
Yes, quite delicious.
Đồ ăn Trung rất ngon.
A:你会做中国菜吗?
[nǐ huì zuò zhōng guó cài ma?]
Can you cook Chinese food?
Bạn có thể nấu đồ ăn Trung Quốc không?
B:我不会做。
[wǒ bù huì zuò 。]
No, I can’t.
Không, tôi không thể.
4. New Words 2
4.菜 cai n. dish, cuisine
n. món ăn, ẩm thực, rau
5.很 hěn adv. very, quite
Rất
6. 好吃 hảochi adj. delicious, tasty
ngon, ngon miệng
7.做 zuò v. to make, to produce
làm
5. Conversation 3
A:你会写汉字吗?
[nǐ huì xiě hàn zì ma ?]
Can you write Chinese characters?
Bạn có thể viết chữ Hán không?
B:我会写。
[wǒ huì xiě 。]
Yes, I can.
Tôi có thể viết.
A:这个字怎么写?
[zhè gè zì zěn me xiě ?]
How do you write this character?
Bạn viết từ này như thế nào?
B:对不起,这个字我会读,不会写。
[duì bù qǐ , zhè gè zì wǒ huì dú , bù huì xiě 。]
Sorry. I can read it, but I don’t know how to write it.
Xin lỗi, tôi có thể đọc từ này nhưng không thể viết nó.
2. New Words
8.写 xiě v. to write
Viết
9.汉字 Hànzì n. Chinese character
Chữ Hán
10.字 zì n character, word
Chữ, từ
11.怎么 zěn me(indicating nature, condition or manner, etc) how
Làm thế nào (chỉ bản chất, tình trạng hoặc cách thức, v.v.)
12.读 dú v to read
đọc
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee