1. Conversation
A:请问,今天几号?
[qǐng wèn , jīn tiān jǐ hào ?]
Excuse me, what’s the date today?
Xin hỏi, hôm nay là ngày mấy?
B:今天9月1号。
[jīn tiān 9 yuè 1 hào 。]
It’s September 1st.
Hôm nay là ngày 1 tháng 9.
A: 今天星期几?
[jīn tiān xīng qī jǐ ?]
What day is it today?
Hôm nay là ngày thứ mấy?
B:星期三。
[xīng qī sān 。]
It’s Wednesday.
Hôm nay là thứ tư.
2. New Words
1. 请 qǐng V. (polite) please
(lịch sự) làm ơn
2. 问 wèn V. to ask, to inquire
hỏi, hỏi thăm
3.今天 jīntiān today
hôm nay
4. 号 hào n. (for date of month) number
(dùng trong ngày tháng) số
5.月 yuè n. month
tháng
6. 星期 xīngqi week
Tuần
3. Conversation 2
A: 昨天是几月几号?
[zuó tiān shì jī yuè jǐ hào ?]What was the date yesterday?
Hôm qua là ngày mấy?
B: 昨天是8月31号,星期二。
[zuó tiān shì 8 yuè 31 hào , xīng qī èr 。]It was Tuesday, August 31st.
Hôm qua là ngày 31 tháng 8, thứ Ba.
A:明天呢?
[míng tiān ne ?]A: What about tomorrow?
Ngày mai thì sao?
B:明天是9月2号,星期四。
[míng tiān shì 9 yuè 2 hào , xīng qī sì 。]B: It’s Thursday, September 2nd.
Ngày mai là ngày 2 tháng 9, thứ năm.
4. New Words 2
7. 昨天 zuótiān n. yesterday
Hôm qua
8.明天 míngtiān n. tomorrow
Ngày mai
5. Conversation 3
A:明天星期六,你去学校吗?
[míng tiān xīng qī liù , nǐ qù xué xiào má ?]Tomorrow is Saturday. Will you go to school?
Ngày mai là thứ bảy, bạn có đến trường không?
B:我去学校。
[wǒ qù xué xiào 。]Yes, I will.
Có, tôi có đến trường.
A:你去学校做什么?
[nǐ qù xué xiào zuò shén me ?]What are you going to do there?
Bạn đến trường làm gì?
B: 我去学校看书。
[wǒ qù xué xiào kàn shū 。]I’m going there to do some reading.
Tôi đến trường để đọc.
6. New Words
9.去 qù v. to go
Đi
10.学校 xuéxiào n. school
Trường học
11.看 kàn v.to look at, to watch, to read
Nhìn, xem, đọc
12. 书 shū n. book
Sách
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee