Ngữ pháp HSK 1: Bài 8

1. Conversation

A:你想喝什么?

[nǐ xiǎng hē shén me ?]

What would you like to drink?

Bạn muốn uống gì?

B:我想喝茶。

[wǒ xiǎng hē chá]

I’d like some tea.

Tôi muốn uống trà

A:你想吃什么?

[nǐ xiǎng chī shén me ?]

What would you like to eat?

Bạn muốn ăn gì?

B:我想吃米饭。

[wǒ xiǎng chī mǐ fàn 。]

I’d like rice.

Tôi muốn ăn cơm

2. New Words

1. 想 xiǎng mod. to want
Muốn

2.喝 hē V. to drink
Uống

3.茶 chá n. tea
Trà

4.吃 chī V. to eat
Ăn

5. 米饭 mǐ fàn n. cooked rice
Cơm

1. Conversation 2

A:下午你想做什么?

[xià wǔ nǐ xiǎng zuò shén me ?] What would you like to do this afternoon?

Buổi chiều bạn muốn làm gì?

B:下午我想去商店。

[xià wǔ wǒ xiǎng qù shāng diàn 。] I’d like to go shopping.

Tôi muốn đi mua sắm

A:你想买什么?

[nǐ xiǎng mǎi shén me ?] What do you want to buy?
Bạn muốn mua gì?

B:我想买一个杯子。

[wǒ xiǎng mǎi yī gè bēi zi 。] I want to buy a cup.
Tôi muốn mua một chiếc côc

4. New Words 2

6. 下午 xià wǔ n. afternoon
Buổi chiều

7. 商店 shāng diàn n. shop, store
Cửa hàng

8.买 mǎi v. to buy, to purchase
Mua

9.个 gè m. a general measure word
Chiếc

10. 杯子 bēizi n. cup, glass
Cốc

5. Conversation 3

A:你好!这个杯子多少钱?

[nǐ hǎo ! zhè gè bēi zi duō shǎo qián ?]

Hello! How much is this cup?

Xin chào, chiếc cốc này bao nhiêu tiền?

B: 28 块。

[28 kuài 。]

28 yuan.

28 tệ

A:那个杯子多少钱?

[nà gè bēi zi duō shǎo qián ?]

What about that one?

Chiếc kia thì sao?

B:那个杯子18块钱。

[nà gè bēi zi 18 kuài qián 。]

That one is 18 yuan.

Chiếc đó 18 tệ

6. New Words 3

11. 这 zhè pron. this
Cái này

12.多少 duō shǎo pron. how many, how much
Bao nhiêu

13.钱 qián n. money
Tiền

14.块 kuài m. a unit of money, same as “yuan”
Đồng

15.那 nà pron. that
Cái kia

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee