200 câu Tiếng Trung chủ đề thuế hải quan
1
qǐng tígōng shuìhào.
请提供税号。
Vui lòng cung cấp mã số thuế.
2
zhè shì wǒmen de shuìhào.
这是我们的税号。
Đây là mã số thuế của chúng tôi.
3
xūyào jiǎoshuì ma?
需要缴税吗?
Có cần nộp thuế không?
4
shuìlǜ shì duōshǎo?
税率是多少?
Thuế suất là bao nhiêu?
5
jìnkǒu shuì shì duōshǎo?
进口税是多少?
Thuế nhập khẩu là bao nhiêu?
6
xūyào jiāo zēngzhíshuì.
需要交增值税。
Cần nộp thuế giá trị gia tăng VAT.
7
qǐng tígōng jiǎoshuì píngzhèng.
请提供缴税凭证。
Vui lòng cung cấp chứng từ nộp thuế.
8
zhè shì shuìwù fāpiào.
这是税务发票。
Đây là hóa đơn thuế.
9
nǐmen zuò shuìwù shēnbào ma?
你们做税务申报吗?
Các bạn có khai báo thuế không?
10
zhè shì shēnbàobiǎo.
这是申报表。
Đây là tờ khai.
11
qǐng ànshí shēnbào.
请按时申报。
Vui lòng khai báo đúng hạn.
12
shēnbào jiézhǐ rìqī shì shénme shíhòu?
申报截止日期是什么时候?
Hạn khai báo là khi nào?
13
wǒmen yǐjīng tíjiāo shuìbiǎo.
我们已经提交税表。
Chúng tôi đã nộp tờ khai thuế.
14
xūyào bǔshuì.
需要补税。
Cần nộp bổ sung thuế.
15
xūyào tuìshuì.
需要退税。
Cần hoàn thuế.
16
tuìshuì shǒuxù zěnme zuò?
退税手续怎么做?
Thủ tục hoàn thuế làm thế nào?
17
zhè shì shuìwù yāoqiú de wénjiàn.
这是税务要求的文件。
Đây là tài liệu thuế yêu cầu.
18
xūyào cáiwù bàobiǎo.
需要财务报表。
Cần báo cáo tài chính.
19
xūyào tígōng hétóng.
需要提供合同。
Cần cung cấp hợp đồng.
20
shuìwù zhèngzài shěnhé zhōng.
税务正在审核中。
Thuế đang kiểm tra.
21
wǒmen zhèngzài pèihé jiǎnchá.
我们正在配合检查。
Chúng tôi đang phối hợp kiểm tra.
22
qǐng jiěshì zhè bùfen fèiyòng.
请解释这部分费用。
Vui lòng giải thích phần chi phí này.
23
shuìwù xūyào gèng duō zīliào.
税务需要更多资料。
Thuế cần thêm tài liệu.
24
zhè bùfen shǔyú miǎnshuì.
这部分属于免税。
Phần này thuộc miễn thuế.
25
xūyào jiǎo guānshuì.
需要缴关税。
Cần nộp thuế hải quan.
26
guānshuì jīn’é shì duōshǎo?
关税金额是多少?
Số tiền thuế hải quan là bao nhiêu?
27
hǎiguān yǐ fàngxíng.
海关已放行。
Hải quan đã thông quan.
28
huòwù bèi kòuliú le.
货物被扣留了。
Hàng bị giữ lại.
29
wèishéme bèi cháyàn?
为什么被查验?
Tại sao bị kiểm hóa?
30
xūyào hǎiguān cháyàn.
需要海关查验。
Cần hải quan kiểm tra hàng.
31
cháyàn jiéguǒ chūlái le.
查验结果出来了。
Kết quả kiểm hóa đã có.
32
zhè shì hǎiguān wénjiàn.
这是海关文件。
Đây là tài liệu hải quan.
33
xūyào tíjiāo bàoguān zīliào.
需要提交报关资料。
Cần nộp hồ sơ khai báo hải quan.
34
qǐng tígōng zhuāngxiāng dān hé fāpiào.
请提供装箱单和发票。
Vui lòng cung cấp packing list và invoice.
35
HS biānmǎ zhèngquè ma?
HS编码正确吗?
Mã HS đã đúng chưa?
36
qǐng quèrèn shuìzé hào.
请确认税则号。
Vui lòng xác nhận mã thuế.
37
hǎiguān yāoqiú chóngxīn shēnbào.
海关要求重新申报。
Hải quan yêu cầu khai lại.
38
qǐng gēngxīn shēnbào xìnxī.
请更新申报信息。
Vui lòng cập nhật thông tin khai báo.
39
zhè shì jìnkǒu xǔkězhèng.
这是进口许可证。
Đây là giấy phép nhập khẩu.
40
zhè shì chūkǒu xǔkězhèng.
这是出口许可证。
Đây là giấy phép xuất khẩu.
41
qǐng tígōng yuánchǎndì zhèngshū.
请提供原产地证书。
Vui lòng cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO).
42
hǎiguān xūyào shěnchá jiàgé.
海关需要审查价格。
Hải quan cần xét giá.
43
jiàgé shēnbào guò dī.
价格申报过低。
Khai báo giá quá thấp.
44
qǐng tígōng jiàgé zhèngmíng.
请提供价格证明。
Vui lòng cung cấp chứng minh giá.
45
hǎiguān zhèngzài gūjià.
海关正在估价。
Hải quan đang định giá.
46
qǐng pèihé hǎiguān yāoqiú.
请配合海关要求。
Vui lòng phối hợp yêu cầu của hải quan.
47
hǎiguān xìtǒng gùzhàng le.
海关系统故障了。
Hệ thống hải quan bị lỗi.
48
shēnbào yǐjīng shòulǐ.
申报已经受理。
Tờ khai đã được tiếp nhận.
49
shēnbào bèi tuìhuí le.
申报被退回了。
Tờ khai bị trả về.
50
qǐng gēnjù yāoqiú xiūgǎi.
请根据要求修改。
Vui lòng sửa theo yêu cầu.
51
shuìwùjú xūyào héshí xìnxī.
税务局需要核实信息。
Cục thuế cần xác minh thông tin.
52
qǐng tígōng gōngsī yíngyè zhízhào.
请提供公司营业执照。
Vui lòng cung cấp giấy phép kinh doanh.
53
qǐng tígōng yínháng liúshuǐ.
请提供银行流水。
Vui lòng cung cấp sao kê ngân hàng.
54
shuìwù yāoqiú duìzhàng.
税务要求对账。
Thuế yêu cầu đối soát.
55
qǐng héduì jīn’é.
请核对金额。
Vui lòng đối chiếu số tiền.
56
wǒmen yǐjīng duìshàng zhàng le.
我们已经对上账了。
Chúng tôi đã đối soát xong.
57
xūyào bǔjiāo zīliào.
需要补交资料。
Cần nộp bổ sung tài liệu.
58
zhèxiē zīliào bù wánzhěng.
这些资料不完整。
Những tài liệu này chưa đầy đủ.
59
shuìwùjú tuìhuí le zīliào.
税务局退回了资料。
Cục thuế đã trả lại tài liệu.
60
qǐng chóngxīn shàngchuán wénjiàn.
请重新上传文件。
Vui lòng tải lại tệp.
61
shuìwù xìtǒng zhèngzài wéihù.
税务系统正在维护。
Hệ thống thuế đang bảo trì.
62
qǐng shāohòu zài shì.
请稍后再试。
Vui lòng thử lại sau.
63
yǐjīng wánchéng kòushuì.
已经完成扣税。
Đã khấu thuế xong.
64
shuìwù yǐjīng tōngguò shěnhé.
税务已经通过审核。
Thuế đã duyệt.
65
bàoguān xūyào jìnkǒu shuìdān.
报关需要进口税单。
Khai hải quan cần tờ thuế nhập khẩu.
66
shuìdān yǐjīng shàngchuán.
税单已经上传。
Tờ thuế đã được tải lên.
67
qǐng quèrèn shuìjīn shìfǒu zhèngquè.
请确认税金是否正确。
Vui lòng xác nhận tiền thuế đúng chưa.
68
zhè shì zuìzhōng shuì’é.
这是最终税额。
Đây là số tiền thuế cuối cùng.
69
hǎiguān xūyào jiāonà bǎozhèngjīn.
海关需要缴纳保证金。
Hải quan yêu cầu nộp tiền bảo lãnh.
70
bǎozhèngjīn kěyǐ tuìhuán ma?
保证金可以退还吗?
Tiền bảo lãnh có hoàn lại không?
71
huòwù zhèngzài děngdài cháyàn.
货物正在等待查验。
Hàng đang đợi kiểm hóa.
72
hǎiguān yùyuē cháyàn shíjiān.
海关预约查验时间。
Hải quan hẹn thời gian kiểm hóa.
73
qǐng ānpái dàochǎng rényuán.
请安排到场人员。
Vui lòng bố trí người có mặt.
74
cháyàn xūyào chāixiāng.
查验需要拆箱。
Kiểm hóa cần mở thùng.
75
cháyàn wánchéng hòu huì tōngzhī nǐ.
查验完成后会通知你。
Sau khi kiểm hóa sẽ thông báo bạn.
76
cháyàn méiyǒu wèntí.
查验没有问题。
Kiểm hóa không có vấn đề.
77
cháyàn fāxiàn wèntí.
查验发现问题。
Kiểm hóa phát hiện vấn đề.
78
hǎiguān yāoqiú tígōng gèng duō zhèngmíng.
海关要求提供更多证明。
Hải quan yêu cầu cung cấp thêm bằng chứng.
79
qǐng tíjiāo hégézhèng.
请提交合格证。
Vui lòng nộp chứng nhận chất lượng.
80
xūyào chǎnpǐn jiǎncè bàogào.
需要产品检测报告。
Cần báo cáo kiểm nghiệm sản phẩm.
81
wénjiàn xūyào jiāgài gōngzhāng.
文件需要加盖公章。
Tài liệu cần đóng dấu.
82
qǐng tígōng zhèngběn wénjiàn.
请提供正本文件。
Vui lòng cung cấp bản gốc.
83
kěyǐ shǐyòng fùyìnjiàn ma?
可以使用复印件吗?
Có dùng bản photo được không?
84
hǎiguān bù jiēshòu fùyìnjiàn.
海关不接受复印件。
Hải quan không chấp nhận bản sao.
85
qǐng jiājí chǔlǐ.
请加急处理。
Vui lòng xử lý gấp.
86
yǐjīng jiājí bànlǐ.
已经加急办理。
Đã xử lý khẩn cấp.
87
hǎiguān zhèngzài shěnhé wénjiàn.
海关正在审核文件。
Hải quan đang xét duyệt hồ sơ.
88
wénjiàn bù fúhé yāoqiú.
文件不符合要求。
Tài liệu không phù hợp yêu cầu.
89
qǐng chóngxīn tíjiāo biāozhǔn wénjiàn.
请重新提交标准文件。
Vui lòng nộp lại tài liệu đúng chuẩn.
90
huòwù yǐjīng tōngguò hǎiguān.
货物已经通过海关。
Hàng đã thông quan.
91
děngdài fàngxíng tōngzhī.
等待放行通知。
Chờ thông báo thông quan.
92
hǎiguān kòuliú yuányīn shì shénme?
海关扣留原因是什么?
Lý do hải quan giữ hàng là gì?
93
zhè shì hǎiguān chǔfá juédìng.
这是海关处罚决定。
Đây là quyết định xử phạt của hải quan.
94
qǐng jiǎonà fákuǎn.
请缴纳罚款。
Vui lòng nộp tiền phạt.
95
wǒmen yǐjīng jiǎonà fákuǎn.
我们已经缴纳罚款。
Chúng tôi đã nộp phạt.
96
shìfǒu kěyǐ jiǎnmiǎn fákuǎn?
是否可以减免罚款?
Có thể giảm phạt được không?
97
hǎiguān bù tóngyì jiǎnmiǎn.
海关不同意减免。
Hải quan không đồng ý giảm phạt.
98
qǐng tíjiāo shēnsù cáiliào.
请提交申诉材料。
Vui lòng nộp hồ sơ khiếu nại.
99
shēnsù zhèngzài chǔlǐ zhōng.
申诉正在处理中。
Khiếu nại đang được xử lý.
100
shēnsù jiéguǒ huì tōngzhī nǐ.
申诉结果会通知你。
Kết quả khiếu nại sẽ thông báo cho bạn.
1
2
Next »