200 câu Tiếng Trung chủ đề thuế hải quan
101
qǐng tígōng bàoguān wěituōshū.
请提供报关委托书。
Vui lòng cung cấp giấy ủy quyền khai hải quan.
102
bàoguān zīliào yǐjīng zhǔnbèi hǎo.
报关资料已经准备好。
Hồ sơ khai hải quan đã chuẩn bị xong.
103
bàoguān xìtǒng wúfǎ dēnglù.
报关系统无法登录。
Không đăng nhập được hệ thống khai báo.
104
zhè shì zhèngshì bàoguāndān.
这是正式报关单。
Đây là tờ khai chính thức.
105
bàoguāndān yǐ tíjiāo.
报关单已提交。
Tờ khai hải quan đã nộp.
106
hǎiguān yāoqiú bǔchōng shuōmíng.
海关要求补充说明。
Hải quan yêu cầu giải trình thêm.
107
qǐng xiě yí fèn qíngkuàng shuōmíng.
请写一份情况说明。
Vui lòng viết bản giải trình.
108
zhè shì qíngkuàng shuōmíngshū.
这是情况说明书。
Đây là bản giải trình.
109
hái xūyào chūkǒu bàoguāndān.
还需要出口报关单。
Còn cần tờ khai xuất khẩu.
110
qǐng héduì HS biānmǎ.
请核对HS编码。
Vui lòng kiểm tra mã HS.
111
HS biānmǎ fēnlèi bù zhèngquè.
HS编码分类不正确。
Phân loại mã HS không đúng.
112
xūyào chóngxīn guīlèi.
需要重新归类。
Cần phân loại lại.
113
guānshuì shuìzé yǒusuǒ tiáozhěng.
关税税则有所调整。
Thuế suất hải quan có điều chỉnh.
114
shuìjīn bǐ yǐqián gāo.
税金比以前高。
Tiền thuế cao hơn trước.
115
huòzhí shēnbào piāndī.
货值申报偏低。
Giá trị hàng khai báo hơi thấp.
116
hǎiguān bù rènkě jiàgé.
海关不认可价格。
Hải quan không chấp nhận giá.
117
xūyào dìsānfāng jiàgé zhèngmíng.
需要第三方价格证明。
Cần chứng minh giá từ bên thứ ba.
118
qǐng tíjiāo hétóng yǔ fāpiào.
请提交合同与发票。
Vui lòng nộp hợp đồng và hóa đơn.
119
huòwù shǔyú miǎnjiǎn chǎnpǐn.
货物属于免检产品。
Hàng thuộc diện miễn kiểm.
120
huòwù xūyào jiǎnyì.
货物需要检疫。
Hàng cần kiểm dịch.
121
jiǎnyì bàogào zhèngzài bànlǐ.
检疫报告正在办理。
Báo cáo kiểm dịch đang được xử lý.
122
qǐng tígōng wèishēng zhèngshū.
请提供卫生证书。
Vui lòng cung cấp chứng thư vệ sinh.
123
hǎiguān yāoqiú huánbǎo zīliào.
海关要求环保资料。
Hải quan yêu cầu tài liệu môi trường.
124
xūyào MSDS ānquán shùjù biǎo.
需要MSDS安全数据表。
Cần bảng dữ liệu an toàn MSDS.
125
chǎnpǐn shǔyú wēixiǎnpǐn.
产品属于危险品。
Sản phẩm thuộc hàng nguy hiểm.
126
wēixiǎnpǐn xūyào zhuānxiàng shěnpī.
危险品需要专项审批。
Hàng nguy hiểm cần phê duyệt đặc biệt.
127
qǐng tígōng wēibāozhèng.
请提供危包证。
Vui lòng nộp chứng nhận đóng gói hàng nguy hiểm.
128
bāozhuāng bù fúhé yāoqiú.
包装不符合要求。
Bao bì không đạt yêu cầu.
129
xūyào chóngxīn bāozhuāng.
需要重新包装。
Cần đóng gói lại.
130
hǎiguān yāoqiú kāixiāng jiǎnchá.
海关要求开箱检查。
Hải quan yêu cầu mở thùng kiểm tra.
131
yǐjīng ānpái chāiguì.
已经安排拆柜。
Đã sắp xếp rút container.
132
cháyàn hòu kěyǐ huán guì.
查验后可以还柜。
Sau kiểm hóa có thể hoàn container.
133
qǐng tígōng tídān.
请提供提单。
Vui lòng cung cấp vận đơn (BL).
134
tídān xìnxī bù yízhì.
提单信息不一致。
Thông tin trên vận đơn không khớp.
135
qǐng xiūgǎi tídān zīliào.
请修改提单资料。
Vui lòng sửa thông tin vận đơn.
136
chuángōngsī yǐ quèrèn xiūgǎi.
船公司已确认修改。
Hãng tàu đã xác nhận sửa.
137
xūyào yuánjiàn tídān fànghuò.
需要原件提单放货。
Cần vận đơn gốc để nhận hàng.
138
kěyǐ diànfàng ma?
可以电放吗?
Có thể telex release không?
139
yǐjīng diànfàng.
已经电放。
Đã điện giao hàng.
140
hǎiguān xūyào héduì shùliàng.
海关需要核对数量。
Hải quan cần kiểm tra số lượng.
141
shùliàng bù yízhì.
数量不一致。
Số lượng không khớp.
142
qǐng tíjiāo zhuāngxiāng chāyì shuōmíng.
请提交装箱差异说明。
Vui lòng nộp giải trình chênh lệch đóng hàng.
143
hǎiguān xūyào pāizhào qǔzhèng.
海关需要拍照取证。
Hải quan cần chụp ảnh làm bằng chứng.
144
qǐng pèihé xiànchǎng jiǎnchá.
请配合现场检查。
Vui lòng phối hợp kiểm tra tại chỗ.
145
wénjiàn yǐjīng tíjiāo qíquán.
文件已经提交齐全。
Tài liệu đã nộp đầy đủ.
146
zhèngzài děngdài zhōngshěn.
正在等待终审。
Đang chờ duyệt cuối.
147
yǐjīng wánchéng zhōngshěn.
已经完成终审。
Đã duyệt cuối.
148
kěyǐ ānpái tíhuò le.
可以安排提货了。
Có thể sắp xếp lấy hàng.
149
qǐng zhǔnbèi tíhuò zīliào.
请准备提货资料。
Vui lòng chuẩn bị hồ sơ nhận hàng.
150
tíhuò shǒuxù yǐjīng wánchéng.
提货手续已经完成。
Thủ tục nhận hàng đã hoàn tất.
151
Bàoguān zīliào yǐjīng shěnhé wánbì.
报关资料已经审核完毕。
Hồ sơ khai báo hải quan đã kiểm tra xong.
152
Qǐng bǔchōng chǎnpǐn de yòngtú shuōmíng.
请补充产品的用途说明。
Vui lòng bổ sung mô tả công dụng sản phẩm.
153
Shuìfèi xūyào zài fàngxíng qián jiǎo qīng.
税费需要在放行前缴清。
Thuế phí cần thanh toán trước khi thông quan.
154
Hǎiguān yāoqiú wǒmen chóngxīn tíjiāo cáiliào.
海关要求我们重新提交材料。
Hải quan yêu cầu nộp lại hồ sơ.
155
Zhè pī huòwù xūyào shāngjiǎn zhèngmíng.
这批货物需要商检证明。
Lô hàng cần chứng nhận kiểm dịch.
156
Fāpiào jīn’é hé hétóng bù yízhì.
发票金额和合同不一致。
Số tiền trên invoice không khớp hợp đồng.
157
Qǐng quèrèn shēnbào shùliàng shìfǒu zhèngquè.
请确认申报数量是否正确。
Vui lòng xác nhận số lượng khai báo có đúng không.
158
Biānmǎ cuòwù huì dǎozhì shuìlǜ biànhuà.
编码错误会导致税率变化。
Mã sai sẽ làm thay đổi thuế suất.
159
Wǒmen zhèngzài héduì huòwù qīngdān.
我们正在核对货物清单。
Chúng tôi đang kiểm đối chi tiết hàng hóa.
160
Xūyào tígōng chǎndì zhèngmíng cáinéng tōngguān.
需要提供产地证明才能通关。
Cần cung cấp chứng nhận xuất xứ (CO) thì mới thông quan được.
161
Hǎiguān chōuchá le wǒmen de jízhuāngxiāng.
海关抽查了我们的集装箱。
Hải quan đã kiểm tra ngẫu nhiên container của chúng tôi.
162
Shuìwùjú yāoqiú bǔ shuì.
税务局要求补税。
Cục thuế yêu cầu nộp bổ sung thuế.
163
Qǐng gàosu wǒ guānshuì shuìlǜ shì duōshao?
请告诉我关税税率是多少?
Vui lòng cho biết thuế suất hải quan là bao nhiêu?
164
Zhè xiàng fèiyòng bù bāohán zài bàojià lǐ.
这项费用不包含在报价里。
Khoản phí này không nằm trong báo giá.
165
Wǒmen yǐjīng shēnqǐng shuìshōu jiǎnmiǎn.
我们已经申请税收减免。
Chúng tôi đã xin miễn giảm thuế.
166
Qǐng tígōng diànzǐbǎn wénjiàn.
请提供电子版文件。
Vui lòng cung cấp bản mềm.
167
Zhè shì zuìxīn de hǎiguān tōngzhī.
这是最新的海关通知。
Đây là thông báo mới nhất của hải quan.
168
Shuìjīn bìxū yícìxìng zhīfù.
税金必须一次性支付。
Thuế phải thanh toán một lần.
169
Wǒmen shǐyòng le cuòwù de shuìhào.
我们使用了错误的税号。
Chúng tôi đã dùng sai mã thuế.
170
Qǐng àn yāoqiú shàngchuán bàoguān wénjiàn.
请按要求上传报关文件。
Hãy tải lên hồ sơ khai báo theo yêu cầu.
171
Shuìwù xìtǒng zànshí wúfǎ fǎngwèn.
税务系统暂时无法访问。
Hệ thống thuế tạm thời không truy cập được.
172
Hǎiguān zhèngzài duì gāi pī huòwù gūjià.
海关正在对该批货物估价。
Hải quan đang định giá lô hàng này.
173
Qǐng quèrèn zhège HS biānmǎ shìfǒu zhèngquè.
请确认这个HS编码是否正确。
Vui lòng xác nhận mã HS này đúng không.
174
Shuìwù fēngxiǎn xūyào tíqián pínggū.
税务风险需要提前评估。
Rủi ro thuế cần đánh giá trước.
175
Wǒmen yǐjīng tíjiāo le jiǎnshuì shēnqǐng.
我们已经提交了减税申请。
Chúng tôi đã nộp đơn xin giảm thuế.
176
Huòwù yǐ bèi hǎiguān kòuliú.
货物已被海关扣留。
Hàng đã bị giữ tại hải quan.
177
Qǐng jǐnkuài bǔqí shuìkuǎn.
请尽快补齐税款。
Vui lòng nộp bổ sung thuế càng sớm càng tốt.
178
Zhège xiàngmù xiǎngshòu shuìshōu yōuhuì zhèngcè.
这个项目享受税收优惠政策。
Dự án này được hưởng ưu đãi thuế.
179
Hǎiguān yāoqiú wǒmen jiěshì jiàgé chāyì.
海关要求我们解释价格差异。
Hải quan yêu cầu giải thích chênh lệch giá.
180
Bàoguān zhuàngtài xiǎnshì “dài shěnhé”.
报关状态显示“待审核”。
Trạng thái khai báo hiển thị “chờ duyệt”.
181
Qǐng quèrèn shìfǒu xūyào jiāonà zēngzhíshuì.
请确认是否需要交纳增值税。
Vui lòng xác nhận có phải nộp thuế giá trị gia tăng VAT không.
182
Wénjiàn géshì bù fúhé xìtǒng yāoqiú.
文件格式不符合系统要求。
Định dạng file không đúng yêu cầu hệ thống.
183
Qǐng tígōng shuìwù dēngjì zhèng hàomǎ.
请提供税务登记证号码。
Vui lòng cung cấp số đăng ký thuế.
184
Hǎiguān zhèngzài héjià, qǐng děngdài tōngzhī.
海关正在核价,请等待通知。
Hải quan đang kiểm tra giá, vui lòng chờ thông báo.
185
Zhè shì shuìwùjú fāchū de zhèngshì wénjiàn.
这是税务局发出的正式文件。
Đây là văn bản chính thức từ cục thuế.
186
Wǒmen xūyào bǔchōng dānzhèng.
我们需要补充单证。
Chúng tôi cần bổ sung chứng từ.
187
Shuìhào tiánxiě yǒu wù, qǐng xiūgǎi.
税号填写有误,请修改。
Mã số thuế điền sai, vui lòng sửa.
188
Hǎiguān yǐ pīzhǔn huòwù fàngxíng.
海关已批准货物放行。
Hải quan đã phê duyệt thông quan hàng.
189
Shuìkuǎn yǐ chénggōng jiǎonà.
税款已成功缴纳。
Thuế đã nộp thành công.
190
Qǐng tígōng fùkuǎn píngzhèng yòngyú héduì.
请提供付款凭证用于核对。
Vui lòng cung cấp chứng từ thanh toán để đối chiếu.
191
Shēnbào xìtǒng chūxiàn jìshù gùzhàng.
申报系统出现技术故障。
Hệ thống khai báo bị lỗi kỹ thuật.
192
Wǒmen zhèngzài děngdài shuìwù shěnhé jiéguǒ.
我们正在等待税务审核结果。
Chúng tôi đang chờ kết quả xét duyệt thuế.
193
Hǎiguān yāoqiú tígōng gèng duō zhèngjù.
海关要求提供更多证据。
Hải quan yêu cầu thêm chứng cứ.
194
Zhè shì chóngxīn jìsuàn hòu de shuì’é.
这是重新计算后的税额。
Đây là số thuế sau khi tính lại.
195
Qǐng quèrèn shìfǒu xūyào jiāonà guānshuì.
请确认是否需要缴纳关税。
Vui lòng xác nhận có phải nộp thuế nhập khẩu không.
196
Shuìwù bùmén yǐ huífù wǒmen de shēnqǐng.
税务部门已回复我们的申请。
Bộ phận thuế đã phản hồi hồ sơ của chúng tôi.
197
Huòwù yǐjīng wánchéng cháyàn.
货物已经完成查验。
Hàng đã kiểm hóa xong.
198
Qǐng àn yāoqiú tíjiāo bǔshuì shēnqǐng biǎo.
请按要求提交补税申请表。
Vui lòng nộp mẫu đơn khai bổ sung thuế theo yêu cầu.
199
Xūyào tígōng yuánshǐ fāpiào jìnxíng héchá.
需要提供原始发票进行核查。
Cần cung cấp hóa đơn gốc để kiểm tra.
200
Shuìwù chǔlǐ yǐjīng quánbù wánchéng.
税务处理已经全部完成。
Các thủ tục thuế đã hoàn thành.
« Previous
1
2