300 câu Tiếng Trung HKS 3

1
Āyí, fùjìn yǒu dìtiě zhàn ma?
阿姨,附近有地铁站吗?
Cô ơi, gần đây có ga tàu điện ngầm không?
2
A, zhèr de huánjìng duōme hǎo a!
啊,这儿的环境多么好啊!
À, môi trường ở đây thật là tốt quá!
3
Dìdi de gèzi bǐ wǒ ǎi.
弟弟的个子比我矮。
Em trai thấp hơn tôi.
4
Wǒ zuìdà de àihào jiùshì dǎ lánqiú.
我最大的爱好就是打篮球。
Sở thích lớn nhất của tôi là chơi bóng rổ.
5
Yīnwèi jiàoshì lǐ méi shénme rén, suǒyǐ hěn ānjìng.
因为教室里没什么人,所以很安静。
Vì trong lớp không có nhiều người nên rất yên tĩnh.
6
Qǐng bǎ zhuōzi shàng de qiānbǐ gěi wǒ.
请把桌子上的铅笔给我。
Làm ơn đưa tôi cây bút chì trên bàn.
7
Wǒ zài sān niánjí èr bān.
我在三年级二班。
Tôi học lớp 2, năm thứ 3.
8
Qǐng bāng wǒ bǎ zhè zhāng zhuōzi bān dào lóu xià hǎo ma?
请帮我把这张桌子搬到楼下好吗?
Làm ơn giúp tôi chuyển cái bàn này xuống tầng dưới được không?
9
Xiànzài shì sān diǎn bàn.
现在是三点半。
Bây giờ là ba giờ rưỡi.
10
Nǐ bié jí, wǒmen zài xiǎngxiǎng bànfǎ.
你别急,我们再想想办法。
Đừng vội, chúng ta nghĩ thêm cách khác.
11
Qǐngwèn, xiàozhǎng bàngōngshì zěnme zǒu?
请问,校长办公室怎么走?
Xin hỏi, phòng hiệu trưởng đi lối nào ạ?
12
Yīnwèi yǒu nǐ bāngmáng, zhè jiàn shìqíng chǔlǐ de hěn hǎo.
因为有你帮忙,这件事情处理得很好。
Nhờ có bạn giúp, việc này được xử lý rất tốt.
13
Wǒ de bāo wàng zài fángjiān lǐ le.
我的包忘在房间里了。
Tôi quên túi ở trong phòng rồi.
14
Wǒ yǐjīng chībǎo le.
我已经吃饱了。
Tôi ăn no rồi.
15
Dōngtiān, běifāng bǐ nánfāng lěng duō le.
冬天,北方比南方冷多了。
Mùa đông, miền Bắc lạnh hơn miền Nam nhiều.
16
Cídiǎn bèi Wáng lǎoshī názǒu le.
词典被王老师拿走了。
Quyển từ điển bị thầy Vương lấy đi rồi.
17
Jiějie de bízi hěn gāo, hěn piàoliang.
姐姐的鼻子很高,很漂亮。
Mũi của chị gái cao và rất đẹp.
18
Jīntiān tiānqì bǐjiào lěng.
今天天气比较冷。
Hôm nay thời tiết khá lạnh.
19
Jīntiān wǎnshang yǒu zúqiú bǐsài.
今天晚上有足球比赛。
Tối nay có trận bóng đá.
20
Lǎoshī jiǎng de nèiróng, wǒ dōu xiě zài bǐjìběn shàng le.
老师讲的内容,我都写在笔记本上了。
Những gì thầy cô giảng tôi đều ghi vào vở rồi.
21
Wǒ jīntiān bìxū qù shàngbān.
我今天必须去上班。
Hôm nay tôi phải đi làm.
22
Shí nián bú jiàn, tā hǎoxiàng méi shénme biànhuà.
十年不见,他好像没什么变化。
Mười năm không gặp, anh ấy dường như không thay đổi gì.
23
Biérén dōu zǒu le, wèishénme nǐ hái zài zhèlǐ?
别人都走了,为什么你还在这里?
Mọi người đều đi rồi, sao bạn vẫn ở đây?
24
Māma bǎ gāng mǎi de yú fàng jìnle bīngxiāng.
妈妈把刚买的鱼放进了冰箱。
Mẹ cho con cá mới mua vào tủ lạnh.
25
Fúwùyuán, qǐng bāng wǒ ná yīxià càidān.
服务员,请帮我拿一下菜单。
Phục vụ ơi, làm ơn đưa tôi thực đơn.
26
Zhè cì huìyì yǒu liǎng bǎi duō rén cānjiā.
这次会议有两百多人参加。
Cuộc họp lần này có hơn hai trăm người tham dự.
27
Chūntiān lái le, xiǎocǎo lǜ le.
春天来了,小草绿了。
Mùa xuân đến rồi, cỏ xanh rồi.
28
Wǒ zhù zài sān céng, sān líng liù.
我住在三层,306。
Tôi ở tầng 3, phòng 306.
29
Wǒ zhè cì kǎoshì kǎo de hěn chà.
我这次考试考得很差。
Kỳ thi này tôi làm rất tệ.
30
Zhè jiā chāoshì lǐ de dōngxi bǐjiào piányi.
这家超市里的东西比较便宜。
Đồ trong siêu thị này tương đối rẻ.
31
Jīntiān wǒ chuān zhè jiàn chènshān.
今天我穿这件衬衫。
Hôm nay tôi mặc chiếc áo sơ mi này.
32
Wǒmen kěyǐ zài wǎngshang chá dào kǎoshì chéngjì.
我们可以在网上查到考试成绩。
Chúng ta có thể tra điểm thi trên mạng.
33
Wǒ yǐjīng xǐhuan shàng le zhège chéngshì.
我已经喜欢上了这个城市。
Tôi đã bắt đầu thích thành phố này rồi.
34
Duìbuqǐ, wǒ jīntiān yòu chídào le.
对不起,我今天又迟到了。
Xin lỗi, hôm nay tôi lại đến muộn rồi.
35
Chúle Xiǎo Wáng, qítā rén dōu lái le.
除了小王,其他人都来了。
Ngoại trừ Tiểu Vương, mọi người đều đến rồi.
36
Nǐ kěyǐ zuò chuán qù Shànghǎi.
你可以坐船去上海。
Bạn có thể đi thuyền đến Thượng Hải.
37
Chūntiān shì yī nián de kāishǐ.
春天是一年的开始。
Mùa xuân là khởi đầu của một năm.
38
Zhè běn cídiǎn duì wǒ de xuéxí hěn yǒu bāngzhù.
这本词典对我的学习很有帮助。
Cuốn từ điển này rất hữu ích cho việc học của tôi.
39
Dìdi búdàn hěn cōngmíng, érqiě hěn ài xuéxí.
弟弟不但很聪明,而且很爱学习。
Em trai không chỉ thông minh mà còn chăm học.
40
Wǒ zhǔnbèi zhōumò bǎ fángjiān dǎsǎo yīxià.
我准备周末把房间打扫一下。
Tôi định dọn dẹp phòng vào cuối tuần.
41
Wǒ dǎsuàn xià gè xīngqī qù lǚyóu.
我打算下个星期去旅游。
Tôi định đi du lịch vào tuần sau.
42
Wǒ jīntiān wàngjì dài qiánbāo le.
我今天忘记带钱包了。
Hôm nay tôi quên mang ví rồi.
43
Yéye zhùyuàn le, wǒ hěn dānxīn.
爷爷住院了,我很担心。
Ông nội nhập viện rồi, tôi rất lo.
44
Nǐ è le ma? Xiān chī kuài dàngāo ba.
你饿了吗?先吃块蛋糕吧。
Bạn đói chưa? Ăn miếng bánh trước đi.
45
Nǐ shēngbìng le, wǒ dāngrán yào lái kànkan nǐ.
你生病了,我当然要来看看你。
Bạn bị ốm, tất nhiên tôi phải đến thăm rồi.
46
Tiān mànmande hēi le.
天慢慢地黑了。
Trời dần dần tối lại.
47
Fángjiān lǐ de dēng zěnme bú liàng le?
房间里的灯怎么不亮了?
Sao đèn trong phòng không sáng nữa?
48
Zhège dìfang wǒ lái guò sān cì le.
这个地方我来过三次了。
Nơi này tôi đã đến ba lần rồi.
49
Wǒmen xiān zuò sān zhàn dìtiě, zài zǒu yīhuìr jiù dào le.
我们先坐三站地铁,再走一会儿就到了。
Chúng ta đi 3 trạm tàu điện, sau đó đi bộ một lúc là tới.
50
Wǒ de shǒujī shàng yǒu diànzǐ dìtú.
我的手机上有电子地图。
Trong điện thoại của tôi có bản đồ điện tử.
51
wǒmen zuò diàntī shàngqù ba
我们坐电梯上去吧。
Chúng ta đi thang máy lên đi.
52
wǒ wǎnshang zài gěi nǐ fā gè diànzǐ yóujiàn
我晚上再给你发个电子邮件。
Tối nay mình sẽ gửi email cho bạn.
53
nǐ yīzhí xiàng dōng zǒu jiù dào le
你一直向东走就到了。
Bạn đi thẳng về hướng đông là đến.
54
běifāng de dōngtiān hěn lěng
北方的冬天很冷。
Mùa đông ở miền Bắc rất lạnh.
55
dòngwùyuán lǐ yǒu yìbǎi duō zhǒng dòngwù
动物园里有一百多种动物。
Trong sở thú có hơn 100 loài động vật.
56
zhè jiàn shì zài duǎn shíjiān nèi hěn nán zuò wán
这件事在短时间内很难做完。
Việc này rất khó hoàn thành trong thời gian ngắn.
57
zhè duàn shíjiān wǒ hěn máng
这段时间我很忙。
Dạo này mình rất bận.
58
wǒ měitiān zǎoshang dōu qù duànliàn shēntǐ
我每天早上都去锻炼身体。
Mỗi sáng mình đều đi tập thể dục.
59
zhè lǐ duōme piàoliang a
这里多么漂亮啊!
Nơi này đẹp quá!
60
wǒ è le, xiǎng chī diǎn dōngxi
我饿了,想吃点东西。
Mình đói rồi, muốn ăn chút gì đó.
61
mèimei bùdàn xǐhuan chànggē, érqiě ài tiàowǔ
妹妹不但喜欢唱歌,而且爱跳舞。
Em gái không chỉ thích hát mà còn thích nhảy múa.
62
wǒ de ěrduo yǒu diǎn téng, yào qù yīyuàn kànkan
我的耳朵有点疼,要去医院看看。
Tai mình hơi đau, phải đi bệnh viện xem thử.
63
nǐ gěi wǒ fā diànzǐ yóujiàn le ma
你给我发电子邮件了吗?
Bạn đã gửi email cho mình chưa?
64
wǒ shēntǐ bù shūfu, fāshāo le
我身体不舒服,发烧了。
Mình thấy không khỏe, bị sốt rồi.
65
wǒ fāxiàn tā shòu le hěn duō
我发现他瘦了很多。
Mình phát hiện anh ấy gầy đi nhiều.
66
wǒ zuò dìtiě qù shàngbān hěn fāngbiàn
我坐地铁去上班很方便。
Đi làm bằng tàu điện ngầm rất tiện.
67
bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng ba
把书放在桌子上吧。
Đặt sách lên bàn đi.
68
qǐng fàngxīn, wǒ huì bǎ shìqíng bàn hǎo de
请放心,我会把事情办好的。
Hãy yên tâm, mình sẽ xử lý tốt việc này.
69
xiànzài bā diǎn sānshí fēn
现在 8 点 30分。
Bây giờ là 8 giờ 30 phút.
70
tā jiā jiù zhù zài gōngsī fùjìn
他家就住在公司附近。
Nhà anh ấy ở ngay gần công ty.
71
kǎoshì qián yào hǎohāo de fùxí
考试前要好好地复习。
Trước khi thi phải ôn tập thật kỹ.
72
wǒ bǎ yīfu xǐ gānjìng le
我把衣服洗干净了。
Mình đã giặt sạch quần áo rồi.
73
xiǎo wáng duì yīnyuè hěn gǎn xìngqù
小王对音乐很感兴趣。
Tiểu Vương rất hứng thú với âm nhạc.
74
wǒ gǎnmào le, yào chī diǎnr yào
我感冒了,要吃点儿药。
Mình bị cảm rồi, phải uống chút thuốc.
75
gāngcái shì shuí lái de diànhuà
刚才是谁来的电话?
Hồi nãy ai gọi điện vậy?
76
gēge bǐ wǒ gèzi gāo
哥哥比我个子高。
Anh trai cao hơn mình.
77
sànbù de shíhou, xiǎogǒu yīzhí gēn zài wǒ shēnhòu
散步的时候,小狗一直跟在我身后。
Khi đi dạo, chú chó con luôn đi theo sau mình.
78
qǐng gēnjù zhè piān wénzhāng tán yì tán zìjǐ de xiǎngfǎ
请根据这篇文章谈一谈自己的想法。
Hãy dựa vào bài văn này nói về suy nghĩ của bạn.
79
tā bǐ wǒ gèng xǐhuan yóuyǒng
他比我更喜欢游泳。
Anh ấy thích bơi hơn mình.
80
wǒ mǎi le yì gōngjīn jīdàn
我买了一公斤鸡蛋。
Mình mua 1 kg trứng gà.
81
wǒ jiā fùjìn yǒu gè gōngyuán, wǒ cháng qù nàli sànbù
我家附近有个公园,我常去那里散步。
Gần nhà mình có công viên, mình thường đến đó đi dạo.
82
shuìjiào qián, wǒ dōu gěi nǚ’ér jiǎng gùshi
睡觉前,我都给女儿讲故事。
Trước khi ngủ, mình luôn kể chuyện cho con gái.
83
jīntiān guāfēng le, bié qí zìxíngchē le
今天刮风了,别骑自行车了。
Hôm nay có gió, đừng đi xe đạp nữa.
84
wǒ bǎ diànshì guān le
我把电视关了。
Mình đã tắt TV rồi.
85
zhè jiàn shì hé tā méiyǒu guānxi
这件事和她没有关系。
Việc này không liên quan đến cô ấy.
86
bàba hěn guānxīn wǒ de xuéxí
爸爸很关心我的学习。
Ba rất quan tâm đến việc học của mình.
87
guānyú zhè gè wèntí, wǒmen hái yào zài xiǎng yī xiǎng
关于这个问题,我们还要再想一想。
Về vấn đề này, chúng ta cần suy nghĩ thêm.
88
wǒ ài lǚyóu, qù guò jǐ shí gè guójiā
我爱旅游,去过几十个国家。
Mình thích du lịch, đã từng đi hàng chục quốc gia.
89
nǎinai jīngcháng gěi wǒ jiǎng guòqù de shìqíng
奶奶经常给我讲过去的事情。
Bà thường kể cho mình nghe chuyện ngày xưa.
90
wǒ méi kàn guò zhè běn shū
我没看过这本书。
Mình chưa đọc quyển sách này.
91
wǒ háishi zài běijīng, méi qù qítā dìfāng
我还是在北京,没去其他地方。
Mình vẫn ở Bắc Kinh, chưa đi nơi khác.
92
wǒ hàipà yī gè rén wǎnshang chūmén
我害怕一个人晚上出门。
Mình sợ ra ngoài một mình vào ban đêm.
93
qǐng dàjiā kàn hēibǎn
请大家看黑板。
Mọi người hãy nhìn lên bảng.
94
hòulái wǒ zài yě méi jiàn guò tā
后来我再也没见过他。
Sau đó mình không gặp lại anh ấy nữa.
95
nǐ de hùzhào bàn hǎo le ma
你的护照办好了吗?
Hộ chiếu của bạn làm xong chưa?
96
jīntiān wǒ huā le bù shǎo qián
今天我花了不少钱。
Hôm nay mình tiêu khá nhiều tiền.
97
jīntiān shì māma de shēngrì, wǒmen sòng yīxiē huā gěi tā ba
今天是妈妈的生日,我们送一些花给她吧。
Hôm nay là sinh nhật mẹ, chúng ta tặng hoa cho mẹ nhé.
98
wǒ cóng xiǎo jiù xǐhuan huà huàr
我从小就喜欢画画儿。
Từ nhỏ mình đã thích vẽ tranh.
99
miànbāo hěn xīnxiān, méiyǒu huài
面包很新鲜,没有坏。
Bánh mì rất tươi, chưa hỏng.
100
huānyíng nǐmen lái wǒmen jiā
欢迎你们来我们家。
Chào mừng các bạn đến nhà chúng tôi.
1 2 3
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee