300 câu Tiếng Trung HKS 3
5
Yīnwèi jiàoshì lǐ méi shénme rén, suǒyǐ hěn ānjìng.
因为教室里没什么人,所以很安静。
Vì trong lớp không có nhiều người nên rất yên tĩnh.
8
Qǐng bāng wǒ bǎ zhè zhāng zhuōzi bān dào lóu xià hǎo ma?
请帮我把这张桌子搬到楼下好吗?
Làm ơn giúp tôi chuyển cái bàn này xuống tầng dưới được không?
12
Yīnwèi yǒu nǐ bāngmáng, zhè jiàn shìqíng chǔlǐ de hěn hǎo.
因为有你帮忙,这件事情处理得很好。
Nhờ có bạn giúp, việc này được xử lý rất tốt.
15
Dōngtiān, běifāng bǐ nánfāng lěng duō le.
冬天,北方比南方冷多了。
Mùa đông, miền Bắc lạnh hơn miền Nam nhiều.
20
Lǎoshī jiǎng de nèiróng, wǒ dōu xiě zài bǐjìběn shàng le.
老师讲的内容,我都写在笔记本上了。
Những gì thầy cô giảng tôi đều ghi vào vở rồi.
22
Shí nián bú jiàn, tā hǎoxiàng méi shénme biànhuà.
十年不见,他好像没什么变化。
Mười năm không gặp, anh ấy dường như không thay đổi gì.
23
Biérén dōu zǒu le, wèishénme nǐ hái zài zhèlǐ?
别人都走了,为什么你还在这里?
Mọi người đều đi rồi, sao bạn vẫn ở đây?
26
Zhè cì huìyì yǒu liǎng bǎi duō rén cānjiā.
这次会议有两百多人参加。
Cuộc họp lần này có hơn hai trăm người tham dự.
32
Wǒmen kěyǐ zài wǎngshang chá dào kǎoshì chéngjì.
我们可以在网上查到考试成绩。
Chúng ta có thể tra điểm thi trên mạng.
38
Zhè běn cídiǎn duì wǒ de xuéxí hěn yǒu bāngzhù.
这本词典对我的学习很有帮助。
Cuốn từ điển này rất hữu ích cho việc học của tôi.
39
Dìdi búdàn hěn cōngmíng, érqiě hěn ài xuéxí.
弟弟不但很聪明,而且很爱学习。
Em trai không chỉ thông minh mà còn chăm học.
45
Nǐ shēngbìng le, wǒ dāngrán yào lái kànkan nǐ.
你生病了,我当然要来看看你。
Bạn bị ốm, tất nhiên tôi phải đến thăm rồi.
49
Wǒmen xiān zuò sān zhàn dìtiě, zài zǒu yīhuìr jiù dào le.
我们先坐三站地铁,再走一会儿就到了。
Chúng ta đi 3 trạm tàu điện, sau đó đi bộ một lúc là tới.
56
zhè jiàn shì zài duǎn shíjiān nèi hěn nán zuò wán
这件事在短时间内很难做完。
Việc này rất khó hoàn thành trong thời gian ngắn.
61
mèimei bùdàn xǐhuan chànggē, érqiě ài tiàowǔ
妹妹不但喜欢唱歌,而且爱跳舞。
Em gái không chỉ thích hát mà còn thích nhảy múa.
62
wǒ de ěrduo yǒu diǎn téng, yào qù yīyuàn kànkan
我的耳朵有点疼,要去医院看看。
Tai mình hơi đau, phải đi bệnh viện xem thử.
68
qǐng fàngxīn, wǒ huì bǎ shìqíng bàn hǎo de
请放心,我会把事情办好的。
Hãy yên tâm, mình sẽ xử lý tốt việc này.
77
sànbù de shíhou, xiǎogǒu yīzhí gēn zài wǒ shēnhòu
散步的时候,小狗一直跟在我身后。
Khi đi dạo, chú chó con luôn đi theo sau mình.
78
qǐng gēnjù zhè piān wénzhāng tán yì tán zìjǐ de xiǎngfǎ
请根据这篇文章谈一谈自己的想法。
Hãy dựa vào bài văn này nói về suy nghĩ của bạn.
81
wǒ jiā fùjìn yǒu gè gōngyuán, wǒ cháng qù nàli sànbù
我家附近有个公园,我常去那里散步。
Gần nhà mình có công viên, mình thường đến đó đi dạo.
82
shuìjiào qián, wǒ dōu gěi nǚ’ér jiǎng gùshi
睡觉前,我都给女儿讲故事。
Trước khi ngủ, mình luôn kể chuyện cho con gái.
87
guānyú zhè gè wèntí, wǒmen hái yào zài xiǎng yī xiǎng
关于这个问题,我们还要再想一想。
Về vấn đề này, chúng ta cần suy nghĩ thêm.
88
wǒ ài lǚyóu, qù guò jǐ shí gè guójiā
我爱旅游,去过几十个国家。
Mình thích du lịch, đã từng đi hàng chục quốc gia.
89
nǎinai jīngcháng gěi wǒ jiǎng guòqù de shìqíng
奶奶经常给我讲过去的事情。
Bà thường kể cho mình nghe chuyện ngày xưa.
97
jīntiān shì māma de shēngrì, wǒmen sòng yīxiē huā gěi tā ba
今天是妈妈的生日,我们送一些花给她吧。
Hôm nay là sinh nhật mẹ, chúng ta tặng hoa cho mẹ nhé.
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee