300 câu Tiếng Trung HKS 3

101
wǒ bǎ shū huán gěi túshūguǎn le
我把书还给图书馆了。
Mình đã trả sách cho thư viện rồi.
102
zhè lǐ de huánjìng hěn búcuò, zài zhè lǐ zhù hěn shūfu
这里的环境很不错,在这里住很舒服。
Môi trường ở đây rất tốt, sống ở đây rất thoải mái.
103
nǐ děng wǒ yīxià, wǒ qù huàn jiàn yīfu
你等我一下,我去换件衣服。
Đợi mình chút, mình đi thay quần áo.
104
huánghé shì zhōngguó de dì èr dà hé
黄河是中国的第二大河。
Sông Hoàng Hà là con sông lớn thứ hai ở Trung Quốc.
105
wǒ néng huídá zhè gè wèntí
我能回答这个问题。
Mình có thể trả lời câu hỏi này.
106
wǒmen xiàwǔ yǒu gè huìyì
我们下午有个会议。
Chiều nay chúng ta có một cuộc họp.
107
nǐ qù, huòzhě wǒ qù, dōu kěyǐ
你去,或者我去,都可以。
Bạn đi, hoặc mình đi, đều được.
108
wǒ gǎndòng de jīhū yào liúlèi le
我感动得几乎要流泪了。
Mình cảm động đến mức gần như rơi nước mắt.
109
wǒ xīwàng yǒu jīhuì cānjiā bǐsài
我希望有机会参加比赛。
Mình hy vọng có cơ hội tham gia cuộc thi.
110
tā duì yīnyuè jí gǎn xìngqù
他对音乐极感兴趣。
Anh ấy cực kỳ hứng thú với âm nhạc.
111
jīntiān de jiémù hǎokàn jí le
今天的节目好看极了。
Chương trình hôm nay hay cực kỳ.
112
wǒ bú jìde tā zhù zài nǎr le
我不记得他住在哪儿了。
Mình không nhớ anh ấy sống ở đâu nữa.
113
yī nián yǒu sì gè jìjié
一年有四个季节。
Một năm có bốn mùa.
114
nǐ qù yīyuàn jiǎnchá yīxià shēntǐ ba
你去医院检查一下身体吧。
Bạn nên đi bệnh viện kiểm tra sức khỏe đi.
115
zhèxiē tí duì tā lái shuō hěn jiǎndān
这些题对他来说很简单。
Những bài tập này đối với anh ấy rất dễ.
116
bàba de shēntǐ tèbié jiànkāng
爸爸的身体特别健康。
Sức khỏe của ba rất tốt.
117
shàng cì hé tā jiàn miàn, yǐjīng shì qùnián le
上次和他见面,已经是去年了。
Lần gặp anh ấy trước là từ năm ngoái rồi.
118
lǐ lǎoshī de kè jiǎng de hěn yǒuqù
李老师的课讲得很有趣。
Tiết học của thầy Lý rất thú vị.
119
lǐ lǎoshī jiāo wǒmen shùxué
李老师教我们数学。
Thầy Lý dạy chúng tôi môn Toán.
120
zhuōzi shàng yǒu wǔ jiǎo qián
桌子上有五角钱。
Trên bàn có 5 hào (0,5 tệ).
121
mèimei jiǎo shàng chuānzhe piàoliang de hóng píxié
妹妹脚上穿着漂亮的红皮鞋。
Em gái đang mang đôi giày da đỏ xinh đẹp.
122
xiàwǔ wǒ qù jīchǎng jiē nǐ
下午我去机场接你。
Buổi chiều mình sẽ ra sân bay đón bạn.
123
zhè tiáo jiēdào hěn cháng, yǒu sìqiān duō mǐ
这条街道很长,有四千多米。
Con đường này rất dài, hơn 4000 mét.
124
wǒmen jiéhūn shí nián le
我们结婚10年了。
Chúng tôi kết hôn đã 10 năm rồi.
125
huìyì mǎshàng jiù yào jiéshù le
会议马上就要结束了。
Cuộc họp sắp kết thúc rồi.
126
jīntiān wǒmen yīgòng yǎnchū shí’èr gè jiémù
今天我们一共演出12个节目。
Hôm nay chúng tôi biểu diễn tổng cộng 12 tiết mục.
127
zhù dàjiā jiérì kuàilè
祝大家节日快乐!
Chúc mọi người lễ vui vẻ!
128
zhè gè wèntí nǐ dǎsuàn zěnme jiějué
这个问题你打算怎么解决?
Vấn đề này bạn định giải quyết thế nào?
129
wǒ cóng túshūguǎn jiè le sān běn shū
我从图书馆借了三本书。
Mình mượn ba quyển sách từ thư viện.
130
wǒ jīngcháng zài xuéxiào yùdào tā
我经常在学校遇到他。
Mình thường gặp anh ấy ở trường.
131
shàng xià bān de shíhou, wǒ dōu yào jīngguò zhè tiáo jiēdào
上下班的时候,我都要经过这条街道。
Khi đi làm và tan làm, mình đều đi ngang qua con đường này.
132
tā shì wǒmen gōngsī de jīnglǐ
他是我们公司的经理。
Anh ấy là giám đốc công ty chúng tôi.
133
zhè gè wèntí wǒ xiǎng le hěn jiǔ cái míngbai
这个问题我想了很久才明白。
Mình suy nghĩ rất lâu mới hiểu vấn đề này.
134
zhè jiàn yīfu chuān le liǎng nián, yǐjīng jiù le
这件衣服穿了两年,已经旧了。
Bộ quần áo này mặc hai năm rồi, đã cũ rồi.
135
qǐng yòng zhèxiē cíyǔ shuō jǐ gè jùzi
请用这些词语说几个句子。
Hãy dùng những từ này đặt vài câu.
136
zhè jiàn shì shì jīnglǐ juédìng de
这件事是经理决定的。
Việc này do giám đốc quyết định.
137
wǒ kě le, xiǎng hē diǎnr shuǐ
我渴了,想喝点儿水。
Mình khát rồi, muốn uống chút nước.
138
nǐ de érzi zhēn kě’ài
你的儿子真可爱。
Con trai bạn thật đáng yêu.
139
xiànzài shì sān diǎn yī kè
现在是三点一刻。
Bây giờ là 3 giờ 15 phút.
140
chūnjié de shíhou, jiā lǐ huì lái hěn duō kèrén
春节的时候,家里会来很多客人。
Vào dịp Tết, nhà có rất nhiều khách đến.
141
tài rè le, qǐng bǎ kōngtiáo dǎkāi
太热了,请把空调打开。
Nóng quá, làm ơn bật điều hòa lên.
142
wǒmen jiā yīgòng sān kǒu rén
我们家一共三口人。
Nhà mình có tổng cộng 3 người.
143
háizi yòu kū le qǐlái
孩子又哭了起来。
Đứa trẻ lại khóc rồi.
144
zhè tiáo kùzi yǒu diǎnr duǎn
这条裤子有点儿短。
Chiếc quần này hơi ngắn.
145
wǒ lái zhōngguó yī gè yuè le, yǐjīng huì yòng kuàizi le
我来中国1个月了,已经会用筷子了。
Mình đến Trung Quốc 1 tháng rồi, đã biết dùng đũa rồi.
146
zhè tiáo lán qúnzi nǐ xǐhuan ma
这条蓝裙子你喜欢吗?
Bạn có thích chiếc váy xanh này không?
147
yéye liùshí suì le, dànshì kàn qǐlái yīdiǎnr yě bù lǎo
爷爷六十岁了,但是看起来一点儿也不老。
Ông đã 60 tuổi rồi, nhưng trông không hề già.
148
xià gè yuè wǒ yào líkāi yí duàn shíjiān, nǐ hǎohāo zhàogù zìjǐ
下个月我要离开一段时间,你好好照顾自己。
Tháng sau mình sẽ rời đi một thời gian, bạn hãy chăm sóc bản thân nhé.
149
guò shēngrì de shíhou, wǒ shōu dào le hěn duō lǐwù
过生日的时候,我收到了很多礼物。
Khi sinh nhật, mình nhận được rất nhiều quà.
150
zhè gè fángzi chàbuduō yǒu sānbǎi nián de lìshǐ le
这个房子差不多有300年的历史了。
Ngôi nhà này có lịch sử gần 300 năm.
151
nǚ’ér de liǎn yuányuán de, hěn kě’ài
女儿的脸圆圆的,很可爱。
Khuôn mặt con gái tròn tròn, rất dễ thương.
152
wǒmen jīngcháng zài wǎng shàng liáotiān
我们经常在网上聊天。
Chúng tôi thường nói chuyện trên mạng.
153
xué guò de dōngxi, yào duō liànxí cái néng jì zhù
学过的东西,要多练习才能记住。
Những gì đã học, phải luyện tập nhiều mới nhớ được.
154
zhè liàng chē, shì wǒ xīn mǎi de
这辆车,是我新买的。
Chiếc xe này là xe tôi mới mua.
155
wǒ duì tā liǎojiě de bù duō
我对她了解得不多。
Tôi không hiểu cô ấy lắm.
156
wǒ gēn línjū men de guānxì fēicháng hǎo
我跟邻居们的关系非常好。
Quan hệ của tôi với hàng xóm rất tốt.
157
wǒ gēge zài zhōngguó liúxué
我哥哥在中国留学。
Anh trai tôi du học ở Trung Quốc.
158
wǒ zài nǐ jiā lóu xià děng nǐ
我在你家楼下等你。
Tôi đang đợi bạn dưới nhà bạn.
159
chūntiān lái le, shù hé cǎo dōu lǜ le
春天来了,树和草都绿了。
Mùa xuân đến rồi, cây và cỏ đều xanh cả.
160
wǒmen xué huì qí mǎ le
我们学会骑马了。
Chúng tôi đã học cưỡi ngựa rồi.
161
wǒ mǎshàng jiù dào xuéxiào, nǐ zài děng wǒ jǐ fēnzhōng
我马上就到学校,你再等我几分钟。
Tôi sắp đến trường rồi, bạn đợi tôi vài phút nữa nhé.
162
jīnglǐ duì tā hěn mǎnyì
经理对他很满意。
Giám đốc rất hài lòng về anh ấy.
163
zhège màozi tài xiǎo le, yǒu dà yīdiǎnr de ma?
这个帽子太小了,有大一点儿的吗?
Chiếc mũ này nhỏ quá, có cái nào to hơn không?
164
zhè zhāng zhuōzi yǒu liǎng mǐ cháng
这张桌子有两米长。
Cái bàn này dài hai mét.
165
miànbāo yǐjīng mài wán le
面包已经卖完了。
Bánh mì đã bán hết rồi.
166
wǒ míngbai nǐ de yìsi le
我明白你的意思了。
Tôi hiểu ý bạn rồi.
167
nǐ shǒu lǐ ná de shì shénme?
你手里拿的是什么?
Thứ bạn đang cầm trong tay là gì vậy?
168
wǒ nǎinai zhù zài běijīng
我奶奶住在北京。
Bà nội tôi sống ở Bắc Kinh.
169
wǒ jiā zài huǒchē zhàn de nánbian
我家在火车站的南边。
Nhà tôi ở phía nam ga tàu.
170
zhège tí hěn nán
这个题很难。
Câu hỏi này rất khó.
171
tā yào líkāi le, wǒ hěn nánguò
他要离开了,我很难过。
Anh ấy sắp rời đi, tôi rất buồn.
172
wǒ érzi xiànzài shàng sān niánjí
我儿子现在上三年级。
Con trai tôi đang học lớp 3.
173
māma wǔshí suì le, kàn qǐlái hái hěn niánqīng
妈妈 50 岁了,看起来还很年轻。
Mẹ tôi 50 tuổi rồi, trông vẫn rất trẻ.
174
shù shàng yǒu hěn duō niǎo zài chànggē
树上有很多鸟在唱歌。
Trên cây có rất nhiều chim đang hót.
175
xuéshēngmen xuéxí hěn nǔlì
学生们学习很努力。
Học sinh học rất chăm chỉ.
176
wǒmen juédìng míngtiān qù páshān
我们决定明天去爬山。
Chúng tôi quyết định ngày mai đi leo núi.
177
pánzi lǐ yǒu yú, qǐng chī ba
盘子里有鱼,请吃吧。
Trong đĩa có cá, mời ăn đi.
178
xióngmāo hěn pàng, hěn kě’ài
熊猫很胖,很可爱。
Gấu trúc rất mập và dễ thương.
179
bàba ài hē píjiǔ
爸爸爱喝啤酒。
Bố tôi thích uống bia.
180
tā chuānzhe yī shuāng hēisè de píxié
他穿着一双黑色的皮鞋。
Anh ấy mang một đôi giày da màu đen.
181
zhuōzi shàng yǒu liǎng píng shuǐ hé yí gè kōng píngzi
桌子上有两瓶水和一个空瓶子。
Trên bàn có hai chai nước và một chai rỗng.
182
wǒ qíshí bú tài liǎojiě tā
我其实不太了解他。
Thực ra tôi không hiểu anh ấy lắm.
183
zhǐyǒu xiǎo míng zài jiàoshì lǐ, qítā rén dōu huí jiā le
只有小明在教室里,其他人都回家了。
Chỉ có Tiểu Minh trong lớp, những người khác đều về rồi.
184
jīntiān wǒ qí zìxíngchē qù xuéxiào
今天我骑自行车去学校。
Hôm nay tôi đạp xe đến trường.
185
wǒ juéde zhège wèntí hěn qíguài
我觉得这个问题很奇怪。
Tôi thấy vấn đề này rất lạ.
186
dōngtiān dào le, tiānqì lěng qǐlái le
冬天到了,天气冷起来了。
Mùa đông đến rồi, thời tiết bắt đầu lạnh.
187
gè wèi chéngkè, fēijī mǎshàng jiù yào qǐfēi le
各位乘客,飞机马上就要起飞了。
Thưa các hành khách, máy bay sắp cất cánh.
188
tā bǎ zhè jiàn shìr shuō de hěn qīngchu le
他把这件事儿说得很清楚了。
Anh ấy đã nói rõ chuyện này rồi.
189
jīntiān xiǎo wáng méi lái shàngbān, tā qǐngjià le
今天小王没来上班,他请假了。
Hôm nay Tiểu Vương không đi làm, anh ấy xin nghỉ rồi.
190
qiūtiān zuì shūfu, bù lěng yě bù rè
秋天最舒服,不冷也不热。
Mùa thu dễ chịu nhất, không lạnh cũng không nóng.
191
jiějie chuānzhe piàoliang de qúnzi
姐姐穿着漂亮的裙子。
Chị gái mặc chiếc váy đẹp.
192
wǒ yào xiān xiě wán zuòyè, ránhòu zài kàn diànshì
我要先写完作业,然后再看电视。
Tôi phải làm xong bài tập rồi mới xem TV.
193
wǒmen rèqíng de huānyíng kèrén
我们热情地欢迎客人。
Chúng tôi nhiệt tình chào đón khách.
194
nǐ rènwéi tā huì lái ma?
你认为他会来吗?
Bạn cho rằng anh ấy sẽ đến không?
195
zhège tóngxué xuéxí hěn rènzhēn, hěn nǔlì
这个同学学习很认真,很努力。
Bạn học này học rất nghiêm túc và chăm chỉ.
196
zhège wèntí hěn róngyì huídá
这个问题很容易回答。
Câu hỏi này rất dễ trả lời.
197
rúguǒ nǐ qù, wǒ jiù hé nǐ yīqǐ qù
如果你去,我就和你一起去。
Nếu bạn đi, tôi sẽ đi cùng bạn.
198
xiàyǔ le, bié wàng le dài sǎn
下雨了,别忘了带伞。
Mưa rồi, đừng quên mang ô nhé.
199
wǒ shàng wǎng qù kànkan xīnwén
我上网去看看新闻。
Tôi lên mạng xem tin tức.
200
qǐng bié shēngqì, shì wǒ cuò le, duìbuqǐ
请别生气,是我错了,对不起。
Xin đừng giận, là lỗi của tôi, xin lỗi nhé.
1 2 3
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee