300 câu Tiếng Trung HKS 3

201
Nǐ tīng, zhè shì shénme shēngyīn?
你听,这是什么声音?
Nghe này, đây là tiếng gì vậy?
202
Wǒ xiǎng shì yíxià nà jiàn hóngsè de.
我想试一下那件红色的。
Tôi muốn thử cái màu đỏ kia.
203
Shìjiè shàng yǒu hěn duō guójiā.
世界上有很多国家。
Trên thế giới có rất nhiều quốc gia.
204
Jiějie xiànzài hěn shòu, zhǐ yǒu 45 gōngjīn.
姐姐现在很瘦,只有45公斤。
Chị bây giờ rất gầy, chỉ có 45 kg.
205
Zuò zài zhèlǐ, zhēn shūfu.
坐在这里,真舒服。
Ngồi ở đây thật thoải mái.
206
Shūshu, nǐ xǐhuan zhè běn shū ma?
叔叔,你喜欢这本书吗?
Chú ơi, chú thích quyển sách này không?
207
Wǒmen xuéxiào lǐ yǒu hěn duō shù.
我们学校里有很多树。
Trong trường chúng tôi có rất nhiều cây.
208
Wǒ de shùxué chéngjì hěn hǎo.
我的数学成绩很好。
Điểm toán của tôi rất tốt.
209
Shuìjiào qián yào shuā yá.
睡觉前要刷牙。
Trước khi ngủ phải đánh răng.
210
Wǒ jīntiān xiǎng qù mǎi shuāng xié.
我今天想去买双鞋。
Hôm nay tôi muốn đi mua một đôi giày.
211
Tā de Hànyǔ shuǐpíng hěn gāo.
他的汉语水平很高。
Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.
212
Zhè wèi sījī kāi chūzūchē wǔ nián duō le.
这位司机开出租车5年多了。
Người lái xe này lái taxi hơn 5 năm rồi.
213
Nǐ kàn, tàiyáng chūlai le.
你看,太阳出来了。
Nhìn kìa, mặt trời mọc rồi!
214
Wǒ tèbié xiǎng gēn nǐ yìqǐ qù.
我特别想跟你一起去。
Tôi rất muốn đi cùng bạn.
215
Wǒ de tuǐ yǒudiǎnr téng.
我的腿有点儿疼。
Chân tôi hơi đau.
216
Nǐ shùxué chéngjì tígāo le bù shǎo.
你数学成绩提高了不少。
Điểm toán của bạn tiến bộ không ít.
217
Wǒ hěn xǐhuan tǐyù yùndòng.
我很喜欢体育运动。
Tôi rất thích thể thao.
218
Zhège xīguā zhēn tián a!
这个西瓜真甜啊!
Quả dưa hấu này ngọt thật đấy!
219
Zhè tiáo kùzi yǒudiǎnr cháng.
这条裤子有点儿长。
Chiếc quần này hơi dài.
220
Zhè shì wǒmen de xīn tóngshì, Lǐ Huá.
这是我们的新同事,李华。
Đây là đồng nghiệp mới của chúng tôi, Lý Hoa.
221
Wǒ bù tài tóngyì tā de xiǎngfǎ.
我不太同意他的想法。
Tôi không đồng ý lắm với ý kiến của anh ấy.
222
Māma de tóufa yòu hēi yòu liàng.
妈妈的头发又黑又亮。
Tóc của mẹ vừa đen vừa bóng.
223
Tā tūrán zhàn le qǐlái.
他突然站了起来。
Anh ấy đột nhiên đứng dậy.
224
Wǒ cóng túshūguǎn jiè lái le liǎng běn shū.
我从图书馆借来了两本书。
Tôi mượn hai quyển sách từ thư viện.
225
Nǐ de tuǐ hái téng ma?
你的腿还疼吗?
Chân bạn vẫn còn đau không?
226
Zhè jiàn shì, zài zhōumò qián bìxū wánchéng.
这件事,在周末前必须完成。
Việc này phải hoàn thành trước cuối tuần.
227
Bǎ mǐfàn fàng zài zhège wǎn lǐ ba.
把米饭放在这个碗里吧。
Để cơm vào trong bát này đi.
228
Wǒmen xuéxiào yǒu yí wàn míng xuéshēng.
我们学校有一万名学生。
Trường chúng tôi có mười nghìn học sinh.
229
Wǒ wàngjì jīntiān shì tā de shēngrì le.
我忘记今天是他的生日了。
Tôi quên mất hôm nay là sinh nhật của anh ấy.
230
Zhèxiē cài dōu shì wèi nǐ zhǔnbèi de.
这些菜都是为你准备的。
Những món ăn này đều chuẩn bị cho bạn.
231
Wèile shēntǐ jiànkāng, wǒ měitiān dōu qù yùndòng.
为了身体健康,我每天都去运动。
Vì sức khỏe, tôi tập thể dục mỗi ngày.
232
Tā zhēn shì yí wèi hǎo lǎoshī.
他真是一位好老师。
Anh ấy thật là một thầy giáo tốt.
233
Wǒ duì Zhōngguó wénhuà hěn gǎn xìngqù.
我对中国文化很感兴趣。
Tôi rất hứng thú với văn hóa Trung Quốc.
234
Huǒchēzhàn zài xībiān, nǐ zǒu cuò le.
火车站在西边,你走错了。
Ga tàu ở phía tây, bạn đi nhầm rồi.
235
Tā yǐjīng xíguàn le yí gè rén shēnghuó.
他已经习惯了一个人生活。
Anh ấy đã quen với việc sống một mình.
236
Wǒ qù yíxià xǐshǒujiān.
我去一下洗手间。
Tôi đi vệ sinh một chút.
237
Tài rè le, wǒ xiān qù xǐzǎo.
太热了,我先去洗澡。
Nóng quá, tôi đi tắm trước đây.
238
Jīnnián xiàtiān tài rè le.
今年夏天太热了。
Mùa hè năm nay nóng quá.
239
Nǐ xiān qù, wǒ yí ge xiǎoshí hòu zài qù.
你先去,我一个小时后再去。
Bạn đi trước đi, tôi sẽ đi sau một tiếng nữa.
240
Nǐ xiǎng chī xiāngjiāo ma?
你想吃香蕉吗?
Bạn có muốn ăn chuối không?
241
Wǒ wánquán xiāngxìn nǐ shuō de huà.
我完全相信你说的话。
Tôi hoàn toàn tin lời bạn nói.
242
Xiàng dōng zǒu, jiù kěyǐ kàn dào nà ge xuéxiào le.
向东走,就可以看到那个学校了。
Đi về hướng đông là có thể thấy ngôi trường đó rồi.
243
Tā zhǎng de xiàng tā bàba.
他长得像他爸爸。
Anh ấy trông giống bố mình.
244
Qǐng xiǎoxīn, lù shàng yǒu hěn duō shuǐ.
请小心,路上有很多水。
Cẩn thận nhé, trên đường có nhiều nước.
245
Xiàozhǎng yǐjīng tóngyì le wǒmen de jìhuà.
校长已经同意了我们的计划。
Hiệu trưởng đã đồng ý với kế hoạch của chúng tôi.
246
Wǒ měitiān wǎnshang qī diǎn dōu kàn xīnwén.
我每天晚上七点都看新闻。
Mỗi tối 7 giờ tôi đều xem tin tức.
247
Zhèxiē dōu shì xīnxiān shuǐguǒ.
这些都是新鲜水果。
Đây đều là trái cây tươi.
248
Wǒ xiǎng qù yínháng bàn yì zhāng xìnyòngkǎ.
我想去银行办一张信用卡。
Tôi muốn đến ngân hàng làm một thẻ tín dụng.
249
Qǐng bǎ xínglixiāng dǎkāi.
请把行李箱打开。
Vui lòng mở va li ra.
250
Wǒ tèbié xǐhuan dào dòngwùyuán qù kàn dà xióngmāo.
我特别喜欢到动物园去看大熊猫。
Tôi đặc biệt thích đến sở thú xem gấu trúc lớn.
251
Wǒmen xūyào yìxiē bāngzhù.
我们需要一些帮助。
Chúng tôi cần một chút giúp đỡ.
252
Jīnnián xiàtiān nǐ xuǎnzé qù nǎr lǚyóu?
今年夏天你选择去哪儿旅游?
Mùa hè năm nay bạn chọn đi du lịch ở đâu?
253
Lǎoshī yāoqiú wǒmen bǎ zhèxiē tí zuò wán.
老师要求我们把这些题做完。
Thầy yêu cầu chúng tôi làm xong những bài tập này.
254
Yéye, qǐng nín zuò zhèr ba.
爷爷,请您坐这儿吧。
Ông ơi, mời ông ngồi ở đây.
255
Míngtiān de huìyì, qǐng dàjiā yídìng yào cānjiā.
明天的会议,请大家一定要参加。
Cuộc họp ngày mai, mọi người nhất định phải tham gia nhé.
256
Wǒmen bān yígòng yǒu èrshí míng xuéshēng.
我们班一共有20名学生。
Lớp chúng tôi có tổng cộng 20 học sinh.
257
Wǒ kàn yíhuìr diànshì jiù shuìjiào.
我看一会儿电视就睡觉。
Tôi xem tivi một lát rồi đi ngủ.
258
Tā gēn bàba zhǎng de yíyàng.
他跟爸爸长得一样。
Anh ấy trông giống bố.
259
Wǒmen kàn diànyǐng yǐqián, xiān qù chī ge fàn ba.
我们看电影以前,先去吃个饭吧。
Trước khi xem phim, chúng ta đi ăn trước nhé.
260
Wǒ yìbān qī diǎn zhōng qǐchuáng.
我一般7点钟起床。
Tôi thường dậy lúc 7 giờ.
261
Tā xǐhuan yìbiān kàn shū, yìbiān tīng yīnyuè.
他喜欢一边看书,一边听音乐。
Anh ấy thích vừa đọc sách vừa nghe nhạc.
262
Wǒ yìzhí bù míngbai zhè jù huà de yìsi.
我一直不明白这句话的意思。
Tôi vẫn chưa hiểu ý của câu này.
263
Tā zuì xǐhuan kàn yīnyuè jiémù.
她最喜欢看音乐节目。
Cô ấy thích xem chương trình âm nhạc nhất.
264
Yínháng xiàwǔ wǔ diǎn guānmén.
银行下午5点关门。
Ngân hàng đóng cửa lúc 5 giờ chiều.
265
Bīngxiāng lǐ hái yǒu yǐnliào ma?
冰箱里还有饮料吗?
Trong tủ lạnh còn đồ uống không?
266
Bā diǎn le, yīnggāi qù shàngbān le.
8点了,应该去上班了。
8 giờ rồi, nên đi làm thôi.
267
Qǐng bú yào yǐngxiǎng biérén xiūxi.
请不要影响别人休息。
Xin đừng làm ảnh hưởng đến người khác nghỉ ngơi.
268
Wǒ yòng le liǎng ge xiǎoshí dǎsǎo fángjiān.
我用了两个小时打扫房间。
Tôi mất hai tiếng để dọn phòng.
269
Zhè shì háizimen zuì xǐhuan wánr de yóuxì.
这是孩子们最喜欢玩儿的游戏。
Đây là trò chơi mà bọn trẻ thích nhất.
270
Zhè běn shū hěn yǒumíng.
这本书很有名。
Quyển sách này rất nổi tiếng.
271
Wǒmen xiūxi le yíhuìr, yòu kāishǐ gōngzuò le.
我们休息了一会儿,又开始工作了。
Chúng tôi nghỉ một lát rồi lại bắt đầu làm việc.
272
Gāngcái wǒ zài jiē shang yù dào le Zhāng xiānsheng.
刚才我在街上遇到了张先生。
Vừa nãy tôi gặp ông Trương trên đường.
273
Zhè kuài shǒubiǎo liùbǎi yuán.
这块手表600元。
Chiếc đồng hồ này 600 tệ.
274
Tā hěn yuànyì bāngzhù biérén.
他很愿意帮助别人。
Anh ấy rất sẵn lòng giúp người khác.
275
Jīnwǎn de yuèliang zhēn yuán!
今晚的月亮真圆!
Trăng tối nay tròn thật!
276
Tā yuè shuō yuè gāoxìng.
他越说越高兴。
Càng nói anh ấy càng vui.
277
Bàba zhàn zài wǒ de shēnbiān.
爸爸站在我的身边。
Bố đứng bên cạnh tôi.
278
Qǐng gěi wǒ yì zhāng zhǐ.
请给我一张纸。
Làm ơn đưa tôi một tờ giấy.
279
Jiějie de tóufa yòu hēi yòu cháng.
姐姐的头发又黑又长。
Tóc của chị vừa đen vừa dài.
280
Yù dào shìqíng, bú yào zhāojí.
遇到事情,不要着急。
Gặp chuyện thì đừng vội vàng.
281
Wǒ shēngbìng le, māma yìzhí zhàogù wǒ.
我生病了,妈妈一直照顾我。
Tôi bị bệnh, mẹ luôn chăm sóc tôi.
282
Zhè shì wǒ xiǎoshíhòu de zhàopiàn.
这是我小时候的照片。
Đây là ảnh hồi nhỏ của tôi.
283
Wǒ xīn mǎi le yí ge zhàoxiàngjī.
我新买了一个照相机。
Tôi mới mua một chiếc máy ảnh.
284
Nà zhī gǒu hěn cōngmíng.
那只狗很聪明。
Con chó đó rất thông minh.
285
Jīntiān tài máng le, wǒ zhǐ shuì le wǔ ge xiǎoshí.
今天太忙了,我只睡了五个小时。
Hôm nay bận quá, tôi chỉ ngủ được 5 tiếng.
286
Zhǐ yǒu nǔlì xuéxí, cái néng qǔdé hǎo chéngjì.
只有努力学习,才能取得好成绩。
Chỉ có chăm học mới đạt được thành tích tốt.
287
Wǒ huì yòng Zhōngwén xiě wénzhāng.
我会用中文写文章。
Tôi biết viết bài bằng tiếng Trung.
288
Wǒ zhàn zài zhōngjiān, pángbiān de shì wǒ de tóngxué.
我站在中间,旁边的是我的同学。
Tôi đứng ở giữa, bên cạnh là bạn học của tôi.
289
Chūntiān zhōngyú lái le.
春天终于来了。
Mùa xuân cuối cùng cũng đến rồi.
290
Chāoshì lǐ yǒu hěn duō zhǒng xīnxiān shuǐguǒ.
超市里有很多种新鲜水果。
Trong siêu thị có nhiều loại trái cây tươi.
291
Wǒ wàng le yí jiàn zhòngyào de shìqíng.
我忘了一件重要的事情。
Tôi quên mất một việc quan trọng.
292
Zhège zhōumò nǐ yǒu shénme ānpái?
这个周末你有什么安排?
Cuối tuần này bạn có kế hoạch gì?
293
Zhè běn shū zhǔyào jiǎng le xiē shénme?
这本书主要讲了些什么?
Quyển sách này chủ yếu nói về điều gì?
294
Qǐng zhùyì ānquán.
请注意安全。
Xin chú ý an toàn.
295
Wǒ xǐhuan zìjǐ yí ge rén lǚyóu.
我喜欢自己一个人旅游。
Tôi thích đi du lịch một mình.
296
Zhè shì wǒ xīn mǎi de zìxíngchē.
这是我新买的自行车。
Đây là chiếc xe đạp mới mua của tôi.
297
Tā zǒng shì hěn zǎo qǐchuáng.
他总是很早起床。
Anh ấy luôn dậy rất sớm.
298
Mèimei de zuǐ biān yǒu yí lì mǐ.
妹妹的嘴边有一粒米。
Bên miệng em gái có một hạt cơm.
299
Wǒmen děng le hěn jiǔ, zuìhòu tā háishi méi lái.
我们等了很久,最后他还是没来。
Chúng tôi đợi rất lâu, cuối cùng anh ấy vẫn không đến.
300
Wǒ zuìjìn hěn máng.
我最近很忙。
Gần đây tôi rất bận.
1 2 3
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee