300 câu Tiếng Trung HKS 3
212
Zhè wèi sījī kāi chūzūchē wǔ nián duō le.
这位司机开出租车5年多了。
Người lái xe này lái taxi hơn 5 năm rồi.
220
Zhè shì wǒmen de xīn tóngshì, Lǐ Huá.
这是我们的新同事,李华。
Đây là đồng nghiệp mới của chúng tôi, Lý Hoa.
226
Zhè jiàn shì, zài zhōumò qián bìxū wánchéng.
这件事,在周末前必须完成。
Việc này phải hoàn thành trước cuối tuần.
229
Wǒ wàngjì jīntiān shì tā de shēngrì le.
我忘记今天是他的生日了。
Tôi quên mất hôm nay là sinh nhật của anh ấy.
231
Wèile shēntǐ jiànkāng, wǒ měitiān dōu qù yùndòng.
为了身体健康,我每天都去运动。
Vì sức khỏe, tôi tập thể dục mỗi ngày.
239
Nǐ xiān qù, wǒ yí ge xiǎoshí hòu zài qù.
你先去,我一个小时后再去。
Bạn đi trước đi, tôi sẽ đi sau một tiếng nữa.
242
Xiàng dōng zǒu, jiù kěyǐ kàn dào nà ge xuéxiào le.
向东走,就可以看到那个学校了。
Đi về hướng đông là có thể thấy ngôi trường đó rồi.
245
Xiàozhǎng yǐjīng tóngyì le wǒmen de jìhuà.
校长已经同意了我们的计划。
Hiệu trưởng đã đồng ý với kế hoạch của chúng tôi.
248
Wǒ xiǎng qù yínháng bàn yì zhāng xìnyòngkǎ.
我想去银行办一张信用卡。
Tôi muốn đến ngân hàng làm một thẻ tín dụng.
250
Wǒ tèbié xǐhuan dào dòngwùyuán qù kàn dà xióngmāo.
我特别喜欢到动物园去看大熊猫。
Tôi đặc biệt thích đến sở thú xem gấu trúc lớn.
253
Lǎoshī yāoqiú wǒmen bǎ zhèxiē tí zuò wán.
老师要求我们把这些题做完。
Thầy yêu cầu chúng tôi làm xong những bài tập này.
255
Míngtiān de huìyì, qǐng dàjiā yídìng yào cānjiā.
明天的会议,请大家一定要参加。
Cuộc họp ngày mai, mọi người nhất định phải tham gia nhé.
259
Wǒmen kàn diànyǐng yǐqián, xiān qù chī ge fàn ba.
我们看电影以前,先去吃个饭吧。
Trước khi xem phim, chúng ta đi ăn trước nhé.
261
Tā xǐhuan yìbiān kàn shū, yìbiān tīng yīnyuè.
他喜欢一边看书,一边听音乐。
Anh ấy thích vừa đọc sách vừa nghe nhạc.
269
Zhè shì háizimen zuì xǐhuan wánr de yóuxì.
这是孩子们最喜欢玩儿的游戏。
Đây là trò chơi mà bọn trẻ thích nhất.
271
Wǒmen xiūxi le yíhuìr, yòu kāishǐ gōngzuò le.
我们休息了一会儿,又开始工作了。
Chúng tôi nghỉ một lát rồi lại bắt đầu làm việc.
272
Gāngcái wǒ zài jiē shang yù dào le Zhāng xiānsheng.
刚才我在街上遇到了张先生。
Vừa nãy tôi gặp ông Trương trên đường.
285
Jīntiān tài máng le, wǒ zhǐ shuì le wǔ ge xiǎoshí.
今天太忙了,我只睡了五个小时。
Hôm nay bận quá, tôi chỉ ngủ được 5 tiếng.
286
Zhǐ yǒu nǔlì xuéxí, cái néng qǔdé hǎo chéngjì.
只有努力学习,才能取得好成绩。
Chỉ có chăm học mới đạt được thành tích tốt.
288
Wǒ zhàn zài zhōngjiān, pángbiān de shì wǒ de tóngxué.
我站在中间,旁边的是我的同学。
Tôi đứng ở giữa, bên cạnh là bạn học của tôi.
290
Chāoshì lǐ yǒu hěn duō zhǒng xīnxiān shuǐguǒ.
超市里有很多种新鲜水果。
Trong siêu thị có nhiều loại trái cây tươi.
299
Wǒmen děng le hěn jiǔ, zuìhòu tā háishi méi lái.
我们等了很久,最后他还是没来。
Chúng tôi đợi rất lâu, cuối cùng anh ấy vẫn không đến.
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee