600 câu Tiếng Trung HSK 4
502
Yángguāng hěn hǎo, wǒmen chūqù zǒu zǒu ba.
阳光很好,我们出去走走吧。
Trời nắng đẹp, chúng ta ra ngoài đi dạo nhé.
510
Chūntiān lái le, xiǎo shù xīn zhǎng chū le yèzi.
春天来了,小树新长出了叶子。
Mùa xuân đến rồi, cây non mọc lá mới.
511
Jiālǐ yīqiè de shìqíng, dōu shì māma fùzé.
家里一切的事情,都是妈妈负责。
Mọi việc trong nhà đều do mẹ chịu trách nhiệm.
512
Tā yǐ zhèxiē biāozhǔn lái yāoqiú zìjǐ.
他以这些标准来要求自己。
Anh ấy lấy những tiêu chuẩn này để yêu cầu bản thân.
516
Tā cóng xiǎo rè'ài yīnyuè, yīncǐ zhǎng dà hòu zuò le yī míng yīnyuè lǎoshī.
他从小热爱音乐,因此长大后做了一名音乐老师。
Anh ấy yêu âm nhạc từ nhỏ, nên khi lớn lên đã trở thành giáo viên âm nhạc.
519
Tā yìngpìn dào zhè suǒ dàxué jiāoshū.
他应聘到这所大学教书。
Anh ấy ứng tuyển vào trường đại học này để dạy học.
522
Wǒ yǒngyuǎn bú huì wàngjì nǐ duì wǒ de bāngzhù.
我永远不会忘记你对我的帮助。
Tôi sẽ không bao giờ quên sự giúp đỡ của bạn.
523
Rén bù néng ná zìjǐ de quēdiǎn hé biérén de yōudiǎn bǐjiào.
人不能拿自己的缺点和别人的优点比较。
Con người không nên so sánh khuyết điểm của mình với ưu điểm của người khác.
526
Zhè cì hángbān yóu Běijīng fēi wǎng Hángzhōu.
这次航班由北京飞往杭州。
Chuyến bay này đi từ Bắc Kinh đến Hàng Châu.
527
Yóuyú tā gōngzuò rènzhēn, yīncǐ dédào le dàjiā de xìnrèn.
由于他工作认真,因此得到了大家的信任。
Vì anh ấy làm việc chăm chỉ nên nhận được sự tin tưởng của mọi người.
529
Tā xǐhuān huàhuà, yóuqí shì huà guóhuà.
他喜欢画画,尤其是画国画。
Anh ấy thích vẽ, đặc biệt là vẽ tranh Trung Quốc.
531
Wǒ xǐhuān zhège chéngshì zhǔyào shì yīnwèi zhèlǐ de rén fēicháng yǒuhǎo.
我喜欢这个城市主要是因为这里的人非常友好。
Tôi thích thành phố này chủ yếu vì con người ở đây rất thân thiện.
534
Wǒ yǒu shì xiǎng wèn tā, yúshì gěi tā dǎ le diànhuà.
我有事想问他,于是给他打了电话。
Tôi có chuyện muốn hỏi anh ấy, nên đã gọi điện cho anh ấy.
535
Tā hěn zìxìn, xǐhuān yǔ rén jìngzhēng.
他很自信,喜欢与人竞争。
Anh ấy rất tự tin và thích cạnh tranh với người khác.
536
Xuéxí yī mén yǔyán, xūyào duì tā de yǔfǎ yǒu yīxiē liǎojiě.
学习一门语言,需要对它的语法有一些了解。
Học một ngôn ngữ cần phải hiểu một chút về ngữ pháp của nó.
546
Qǐng yǔnxǔ wǒ zuò yīxià zìwǒ jièshào.
请允许我做一下自我介绍。
Xin cho phép tôi giới thiệu một chút về bản thân.
547
Zhè běn zázhì shàng de wénzhāng dōu xiě de hěn hǎo.
这本杂志上的文章都写得很好。
Các bài viết trên tạp chí này đều rất hay.
548
Nǐ lái de zhèng hǎo, zánmen shāngliang yīxià.
你来得正好,咱们商量一下。
Bạn đến đúng lúc, chúng ta bàn bạc một chút nhé.
551
Zhè jiàn shìqíng, wǒmen dàjiā dōu yǒu zérèn.
这件事情,我们大家都有责任。
Việc này, mọi người chúng ta đều có trách nhiệm.
552
Jīnnián xuéxiào de rénshù cóng 800 zēngjiā dào le 1000.
今年学校的人数从800增加到了1000。
Năm nay số người trong trường tăng từ 800 lên 1000.
553
Wǒ liánzhe dǎ le jǐ cì, tā de diànhuà dōu zhànxiàn.
我连着打了几次,他的电话都占线。
Tôi gọi liên tục mấy lần, điện thoại của anh ấy đều bận.
554
Wǎngzhàn shàng yǒu hěn duō zhāopìn xìnxī.
网站上有很多招聘信息。
Trên trang web có rất nhiều thông tin tuyển dụng.
555
Tā zhào le yīxià jìngzi, fāxiàn zìjǐ tóufa hěn luàn.
她照了一下镜子,发现自己头发很乱。
Cô ấy soi gương, phát hiện tóc mình rất rối.
556
Zhēnzhèng de péngyǒu huì zài nǐ yùdào kùnnán de shíhòu bāngzhù nǐ.
真正的朋友会在你遇到困难的时候帮助你。
Bạn thật sự sẽ giúp đỡ bạn khi bạn gặp khó khăn.
558
Xiūlǐ zhīhòu, wǒ de diànnǎo yòu néng zhèngcháng gōngzuò le.
修理之后,我的电脑又能正常工作了。
Sau khi sửa, máy tính của tôi lại hoạt động bình thường.
559
Zhè ge màozi wǒ dài zhènghǎo, bú dà yě bú xiǎo.
这个帽子我戴正好,不大也不小。
Cái mũ này tôi đội vừa vặn, không to không nhỏ.
565
Wǒ zài yuèdú zhōng huòdé le hěn duō zhīshi.
我在阅读中获得了很多知识。
Tôi đã thu được nhiều kiến thức qua việc đọc.
570
Tā zhǐzhe qiánmiàn, gāoxìng de shuō: “Nǐ kàn, Xiǎo Wáng lái le.”
他指着前面,高兴地说:“你看,小王来了。”
Anh ấy chỉ về phía trước, vui vẻ nói: “Nhìn kìa, Tiểu Vương đến rồi.”
571
Yǔ xià de tài dà le, wǒmen zhǐhǎo liú zài jiālǐ.
雨下得太大了,我们只好留在家里。
Mưa to quá, chúng tôi đành phải ở nhà.
572
Zhǐyào nǔlì, nǐ yīdìng néng bǎ zhè jiàn shì zuò hǎo.
只要努力,你一定能把这件事做好。
Chỉ cần cố gắng, bạn nhất định sẽ làm tốt việc này.
575
Zhuōzi tài zhòng le, wǒ bāng nǐ yīqǐ bān ba.
桌子太重了,我帮你一起搬吧。
Cái bàn nặng quá, để tôi giúp bạn cùng khiêng.
576
Tā gāngcái shuō de cái shì wèntí de zhòngdiǎn.
他刚才说的才是问题的重点。
Điều anh ấy vừa nói mới là trọng điểm của vấn đề.
577
Wǒmen fēicháng zhòngshì tǐyù duànliàn.
我们非常重视体育锻炼。
Chúng tôi rất coi trọng việc rèn luyện thể dục.
579
Nǐ yǒu shénme hǎo zhǔyì, shuō lái tīngtīng.
你有什么好主意,说来听听。
Bạn có ý kiến hay nào không, nói tôi nghe thử đi.
580
Zhùhè nǐ qǔdé le zhème hǎo de chéngjì.
祝贺你取得了这么好的成绩。
Chúc mừng bạn đã đạt được thành tích xuất sắc như vậy.
584
Qiánmiàn dì yī gè lùkǒu xiàng zuǒ zhuǎn, nǐ jiù néng kàn dào yīyuàn le.
前面第一个路口向左转,你就能看到医院了。
Đến ngã rẽ đầu tiên phía trước rẽ trái, bạn sẽ thấy bệnh viện.
591
Qǐng wèi wǒmen zǒngjié nín de chénggōng jīngyàn.
请为我们总结您的成功经验。
Xin vui lòng tổng kết kinh nghiệm thành công của ngài cho chúng tôi.
593
Wàimiàn xià xuě le, nǐ zuì hǎo duō chuān jiàn yīfu.
外面下雪了,你最好多穿件衣服。
Bên ngoài đang có tuyết, tốt nhất bạn nên mặc thêm áo.
597
Zhè wèi zuòjiā de xiǎoshuō nǐ dú guò ma?
这位作家的小说你读过吗?
Bạn đã đọc tiểu thuyết của nhà văn này chưa?
599
Zhè zhǒng gǎnmào yào duì wǒ méi shénme zuòyòng.
这种感冒药对我没什么作用。
Loại thuốc cảm này không có tác dụng gì với tôi.
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee