600 câu Tiếng Trung HSK 4

501
Tā dài zhè gè hēisè yǎnjìng.
他戴这个黑色眼镜。
Anh ấy đeo cặp kính đen này.
502
Yángguāng hěn hǎo, wǒmen chūqù zǒu zǒu ba.
阳光很好,我们出去走走吧。
Trời nắng đẹp, chúng ta ra ngoài đi dạo nhé.
503
Wǒ cóng xiǎo jiù yǎng chéng zhège xíguàn.
我从小就养成这个习惯。
Tôi hình thành thói quen này từ nhỏ.
504
Zhè jiàn yīfu de yàngzi hěn búcuò.
这件衣服的样子很不错。
Kiểu dáng của bộ quần áo này rất đẹp.
505
Tā yāoqǐng zhōumò qù tā jiā zuòkè.
他邀请周末去他家做客。
Anh ấy mời cuối tuần đến nhà chơi.
506
Nǐ yàoshi xiān lái le, jiù děng yīxià wǒ.
你要是先来了,就等一下我。
Nếu bạn đến sớm thì hãy đợi tôi nhé.
507
Wǒ jīntiān wàngjì dài yàoshi.
我今天忘记带钥匙。
Hôm nay tôi quên mang chìa khóa.
508
Tā yěxǔ bú huì lái le.
他也许不会来了。
Có lẽ anh ấy sẽ không đến nữa.
509
Qǐng dǎkāi shū, fān dào èr líng yī yè.
请打开书,翻到201页。
Mở sách ra, lật đến trang 201 nhé.
510
Chūntiān lái le, xiǎo shù xīn zhǎng chū le yèzi.
春天来了,小树新长出了叶子。
Mùa xuân đến rồi, cây non mọc lá mới.
511
Jiālǐ yīqiè de shìqíng, dōu shì māma fùzé.
家里一切的事情,都是妈妈负责。
Mọi việc trong nhà đều do mẹ chịu trách nhiệm.
512
Tā yǐ zhèxiē biāozhǔn lái yāoqiú zìjǐ.
他以这些标准来要求自己。
Anh ấy lấy những tiêu chuẩn này để yêu cầu bản thân.
513
Wǒ yǐwéi nǐ yǐjīng zǒu le.
我以为你已经走了。
Tôi tưởng bạn đi rồi.
514
Nǐ yǒu shénme yìjiàn, qǐng shuō chūlái ba.
你有什么意见,请说出来吧。
Nếu bạn có ý kiến gì, hãy nói ra nhé.
515
Wǒ duì yìshù fēicháng gǎn xìngqù.
我对艺术非常感兴趣。
Tôi rất hứng thú với nghệ thuật.
516
Tā cóng xiǎo rè'ài yīnyuè, yīncǐ zhǎng dà hòu zuò le yī míng yīnyuè lǎoshī.
他从小热爱音乐,因此长大后做了一名音乐老师。
Anh ấy yêu âm nhạc từ nhỏ, nên khi lớn lên đã trở thành giáo viên âm nhạc.
517
Zhè jiàn shì yǐnqǐ le dàjiā de bùmǎn.
这件事引起了大家的不满。
Việc này đã khiến mọi người không hài lòng.
518
Tā gěi wǒ liúxià le hěn hǎo de yìnxiàng.
他给我留下了很好的印象。
Anh ấy để lại cho tôi ấn tượng rất tốt.
519
Tā yìngpìn dào zhè suǒ dàxué jiāoshū.
他应聘到这所大学教书。
Anh ấy ứng tuyển vào trường đại học này để dạy học.
520
Zuótiān de zúqiú bǐsài, shuí yíng le?
昨天的足球比赛,谁赢了?
Trận bóng đá hôm qua, ai thắng vậy?
521
Gēge shì yī gè hěn yǒnggǎn de rén.
哥哥是一个很勇敢的人。
Anh trai là người rất dũng cảm.
522
Wǒ yǒngyuǎn bú huì wàngjì nǐ duì wǒ de bāngzhù.
我永远不会忘记你对我的帮助。
Tôi sẽ không bao giờ quên sự giúp đỡ của bạn.
523
Rén bù néng ná zìjǐ de quēdiǎn hé biérén de yōudiǎn bǐjiào.
人不能拿自己的缺点和别人的优点比较。
Con người không nên so sánh khuyết điểm của mình với ưu điểm của người khác.
524
Tā shì yī gè fēicháng yōuxiù de yīshēng.
他是一个非常优秀的医生。
Anh ấy là một bác sĩ rất xuất sắc.
525
Lǐ jiàoshòu shuōhuà fēicháng yōumò.
李教授说话非常幽默。
Giáo sư Lý nói chuyện rất hài hước.
526
Zhè cì hángbān yóu Běijīng fēi wǎng Hángzhōu.
这次航班由北京飞往杭州。
Chuyến bay này đi từ Bắc Kinh đến Hàng Châu.
527
Yóuyú tā gōngzuò rènzhēn, yīncǐ dédào le dàjiā de xìnrèn.
由于他工作认真,因此得到了大家的信任。
Vì anh ấy làm việc chăm chỉ nên nhận được sự tin tưởng của mọi người.
528
Yóujú zǎoshang jiǔ diǎn kāimén.
邮局早上9点开门。
Bưu điện mở cửa lúc 9 giờ sáng.
529
Tā xǐhuān huàhuà, yóuqí shì huà guóhuà.
他喜欢画画,尤其是画国画。
Anh ấy thích vẽ, đặc biệt là vẽ tranh Trung Quốc.
530
Nǐ jiǎng de zhège gùshì zhēn yǒuqù!
你讲的这个故事真有趣!
Câu chuyện bạn kể thật thú vị!
531
Wǒ xǐhuān zhège chéngshì zhǔyào shì yīnwèi zhèlǐ de rén fēicháng yǒuhǎo.
我喜欢这个城市主要是因为这里的人非常友好。
Tôi thích thành phố này chủ yếu vì con người ở đây rất thân thiện.
532
Wǒmen zhījiān yǒu hěn shēn de yǒuyì.
我们之间有很深的友谊。
Giữa chúng tôi có tình bạn rất sâu sắc.
533
Zhù nǐ zhōumò yúkuài!
祝你周末愉快!
Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!
534
Wǒ yǒu shì xiǎng wèn tā, yúshì gěi tā dǎ le diànhuà.
我有事想问他,于是给他打了电话。
Tôi có chuyện muốn hỏi anh ấy, nên đã gọi điện cho anh ấy.
535
Tā hěn zìxìn, xǐhuān yǔ rén jìngzhēng.
他很自信,喜欢与人竞争。
Anh ấy rất tự tin và thích cạnh tranh với người khác.
536
Xuéxí yī mén yǔyán, xūyào duì tā de yǔfǎ yǒu yīxiē liǎojiě.
学习一门语言,需要对它的语法有一些了解。
Học một ngôn ngữ cần phải hiểu một chút về ngữ pháp của nó.
537
Yǔyán shì biǎodá sīxiǎng de gōngjù.
语言是表达思想的工具。
Ngôn ngữ là công cụ để biểu đạt tư tưởng.
538
Nǐ jīngcháng dǎ yǔmáoqiú ma?
你经常打羽毛球吗?
Bạn thường chơi cầu lông à?
539
Qǐng dàjiā hǎohǎo yùxí yīxià kèwén.
请大家好好预习一下课文。
Mọi người hãy chuẩn bị bài kỹ nhé.
540
Wǒ hái zhù zài yuánlái de dìfāng.
我还住在原来的地方。
Tôi vẫn sống ở chỗ cũ.
541
Qǐng yuánliàng wǒ gāngcái shuō de huà.
请原谅我刚才说的话。
Xin lỗi vì những lời tôi vừa nói.
542
Wǒ yǐjīng zhǎochū wèntí de yuányīn le.
我已经找出问题的原因了。
Tôi đã tìm ra nguyên nhân của vấn đề rồi.
543
Tā kāishǐ hé Xiǎo Lǐ yuēhuì le.
她开始和小李约会了。
Cô ấy bắt đầu hẹn hò với Tiểu Lý rồi.
544
Wǒ zhèngzài yuèdú zhè běn xiǎoshuō.
我正在阅读这本小说。
Tôi đang đọc cuốn tiểu thuyết này.
545
Tiānshàng de yún yuèláiyuè duō.
天上的云越来越多。
Trên trời mây ngày càng nhiều.
546
Qǐng yǔnxǔ wǒ zuò yīxià zìwǒ jièshào.
请允许我做一下自我介绍。
Xin cho phép tôi giới thiệu một chút về bản thân.
547
Zhè běn zázhì shàng de wénzhāng dōu xiě de hěn hǎo.
这本杂志上的文章都写得很好。
Các bài viết trên tạp chí này đều rất hay.
548
Nǐ lái de zhèng hǎo, zánmen shāngliang yīxià.
你来得正好,咱们商量一下。
Bạn đến đúng lúc, chúng ta bàn bạc một chút nhé.
549
Tā bǎ chē zhànshí tíng zài le lùbiān.
他把车暂时停在了路边。
Anh ấy tạm thời đỗ xe bên đường.
550
Wǒ bù xiǎoxīn bǎ yīfu nòng zāng le.
我不小心把衣服弄脏了。
Tôi vô tình làm bẩn quần áo rồi.
551
Zhè jiàn shìqíng, wǒmen dàjiā dōu yǒu zérèn.
这件事情,我们大家都有责任。
Việc này, mọi người chúng ta đều có trách nhiệm.
552
Jīnnián xuéxiào de rénshù cóng 800 zēngjiā dào le 1000.
今年学校的人数从800增加到了1000。
Năm nay số người trong trường tăng từ 800 lên 1000.
553
Wǒ liánzhe dǎ le jǐ cì, tā de diànhuà dōu zhànxiàn.
我连着打了几次,他的电话都占线。
Tôi gọi liên tục mấy lần, điện thoại của anh ấy đều bận.
554
Wǎngzhàn shàng yǒu hěn duō zhāopìn xìnxī.
网站上有很多招聘信息。
Trên trang web có rất nhiều thông tin tuyển dụng.
555
Tā zhào le yīxià jìngzi, fāxiàn zìjǐ tóufa hěn luàn.
她照了一下镜子,发现自己头发很乱。
Cô ấy soi gương, phát hiện tóc mình rất rối.
556
Zhēnzhèng de péngyǒu huì zài nǐ yùdào kùnnán de shíhòu bāngzhù nǐ.
真正的朋友会在你遇到困难的时候帮助你。
Bạn thật sự sẽ giúp đỡ bạn khi bạn gặp khó khăn.
557
Qǐng bǎ zhuōzi shàng de shū zhěnglǐ yīxià.
请把桌子上的书整理一下。
Xin hãy sắp xếp lại sách trên bàn.
558
Xiūlǐ zhīhòu, wǒ de diànnǎo yòu néng zhèngcháng gōngzuò le.
修理之后,我的电脑又能正常工作了。
Sau khi sửa, máy tính của tôi lại hoạt động bình thường.
559
Zhè ge màozi wǒ dài zhènghǎo, bú dà yě bú xiǎo.
这个帽子我戴正好,不大也不小。
Cái mũ này tôi đội vừa vặn, không to không nhỏ.
560
Nǐ de dá'àn fēicháng zhèngquè.
你的答案非常正确。
Câu trả lời của bạn rất chính xác.
561
Xiànzài bǐsài zhèngshì kāishǐ.
现在比赛正式开始。
Bây giờ trận đấu chính thức bắt đầu.
562
Shìshí zhèngmíng, nǐ shì duì de.
事实证明,你是对的。
Sự thật chứng minh rằng bạn đúng.
563
Wǒ yī gè yuè zhīqián jiànguò tā.
我一个月之前见过他。
Tôi đã gặp anh ấy cách đây một tháng.
564
Wǒmen liǎng gè yào hùxiāng zhīchí.
我们两个要互相支持。
Hai chúng ta cần hỗ trợ lẫn nhau.
565
Wǒ zài yuèdú zhōng huòdé le hěn duō zhīshi.
我在阅读中获得了很多知识。
Tôi đã thu được nhiều kiến thức qua việc đọc.
566
Zhè běn xiǎoshuō zhíde dú yī dú.
这本小说值得读一读。
Cuốn tiểu thuyết này đáng để đọc.
567
Xiàbān hòu, tā zhíjiē huí jiā le.
下班后,他直接回家了。
Tan làm xong, anh ấy về nhà ngay.
568
Zhè zhǒng zhíwù wǒmen dōu méi jiànguò.
这种植物我们都没见过。
Chúng tôi chưa từng thấy loại cây này.
569
Nǐ lǐxiǎng zhōng de zhíyè shì shénme?
你理想中的职业是什么?
Nghề nghiệp lý tưởng của bạn là gì?
570
Tā zhǐzhe qiánmiàn, gāoxìng de shuō: “Nǐ kàn, Xiǎo Wáng lái le.”
他指着前面,高兴地说:“你看,小王来了。”
Anh ấy chỉ về phía trước, vui vẻ nói: “Nhìn kìa, Tiểu Vương đến rồi.”
571
Yǔ xià de tài dà le, wǒmen zhǐhǎo liú zài jiālǐ.
雨下得太大了,我们只好留在家里。
Mưa to quá, chúng tôi đành phải ở nhà.
572
Zhǐyào nǔlì, nǐ yīdìng néng bǎ zhè jiàn shì zuò hǎo.
只要努力,你一定能把这件事做好。
Chỉ cần cố gắng, bạn nhất định sẽ làm tốt việc này.
573
Zhè shuāng xié zhìliàng fēicháng hǎo.
这双鞋质量非常好。
Đôi giày này có chất lượng rất tốt.
574
Zhè zuò lóu zhìshǎo yǒu yībǎi mǐ gāo.
这座楼至少有100米高。
Tòa nhà này cao ít nhất 100 mét.
575
Zhuōzi tài zhòng le, wǒ bāng nǐ yīqǐ bān ba.
桌子太重了,我帮你一起搬吧。
Cái bàn nặng quá, để tôi giúp bạn cùng khiêng.
576
Tā gāngcái shuō de cái shì wèntí de zhòngdiǎn.
他刚才说的才是问题的重点。
Điều anh ấy vừa nói mới là trọng điểm của vấn đề.
577
Wǒmen fēicháng zhòngshì tǐyù duànliàn.
我们非常重视体育锻炼。
Chúng tôi rất coi trọng việc rèn luyện thể dục.
578
Xuéxiào zhōuwéi yǒu yī dà piàn sēnlín.
学校周围有一大片森林。
Xung quanh trường có một khu rừng lớn.
579
Nǐ yǒu shénme hǎo zhǔyì, shuō lái tīngtīng.
你有什么好主意,说来听听。
Bạn có ý kiến hay nào không, nói tôi nghe thử đi.
580
Zhùhè nǐ qǔdé le zhème hǎo de chéngjì.
祝贺你取得了这么好的成绩。
Chúc mừng bạn đã đạt được thành tích xuất sắc như vậy.
581
Tā shì gè zhùmíng de yǎnyuán.
他是个著名的演员。
Anh ấy là một diễn viên nổi tiếng.
582
Wǒ shì zhuānmén lái kàn nǐ de.
我是专门来看你的。
Tôi đặc biệt đến để gặp bạn.
583
Nǐ zài dàxué shì xué shénme zhuānyè de?
你在大学是学什么专业的?
Bạn học chuyên ngành gì ở đại học?
584
Qiánmiàn dì yī gè lùkǒu xiàng zuǒ zhuǎn, nǐ jiù néng kàn dào yīyuàn le.
前面第一个路口向左转,你就能看到医院了。
Đến ngã rẽ đầu tiên phía trước rẽ trái, bạn sẽ thấy bệnh viện.
585
Tā zuò shēngyi zhuàn le bù shǎo qián.
他做生意赚了不少钱。
Anh ấy kinh doanh kiếm được không ít tiền.
586
Nǐ de dá'àn fēicháng zhǔnquè.
你的答案非常准确。
Câu trả lời của bạn rất chính xác.
587
Huìyì zhǔnshí kāishǐ le.
会议准时开始了。
Cuộc họp bắt đầu đúng giờ.
588
Tā zuò shì shífēn zǐxì.
她做事十分仔细。
Cô ấy làm việc rất cẩn thận.
589
Wǒmen xūyào bǎohù zìrán huánjìng.
我们需要保护自然环境。
Chúng ta cần bảo vệ môi trường tự nhiên.
590
Tā shì gè fēicháng zìxìn de nǚ háizi.
她是个非常自信的女孩子。
Cô ấy là một cô gái rất tự tin.
591
Qǐng wèi wǒmen zǒngjié nín de chénggōng jīngyàn.
请为我们总结您的成功经验。
Xin vui lòng tổng kết kinh nghiệm thành công của ngài cho chúng tôi.
592
Wǒ zài gōngsī fùjìn zū le fángzi.
我在公司附近租了房子。
Tôi thuê nhà gần công ty.
593
Wàimiàn xià xuě le, nǐ zuì hǎo duō chuān jiàn yīfu.
外面下雪了,你最好多穿件衣服。
Bên ngoài đang có tuyết, tốt nhất bạn nên mặc thêm áo.
594
Wǒmen dōu hěn zūnzhòng nín de yìjiàn.
我们都很尊重您的意见。
Chúng tôi đều rất tôn trọng ý kiến của ngài.
595
Tā kàn qǐlái sìshí suì zuǒyòu.
他看起来四十岁左右。
Trông anh ấy khoảng bốn mươi tuổi.
596
Zhège zuòwèi yǒu rén.
这个座位有人。
Chỗ ngồi này có người rồi.
597
Zhè wèi zuòjiā de xiǎoshuō nǐ dú guò ma?
这位作家的小说你读过吗?
Bạn đã đọc tiểu thuyết của nhà văn này chưa?
598
Zhè liàng qìchē shàng yǒu èrshísān gè zuòwèi.
这辆汽车上有23个座位。
Trên chiếc xe này có 23 chỗ ngồi.
599
Zhè zhǒng gǎnmào yào duì wǒ méi shénme zuòyòng.
这种感冒药对我没什么作用。
Loại thuốc cảm này không có tác dụng gì với tôi.
600
Zhè běn shū de zuòzhě hěn yǒumíng.
这本书的作者很有名。
Tác giả của cuốn sách này rất nổi tiếng.
1 4 5 6
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee