600 câu Tiếng Trung HSK 4
401
Wǒ hěn shúxī zhèlǐ de lù, bú huì mílù de.
我很熟悉这里的路,不会迷路的。
Tôi rất quen đường ở đây, sẽ không bị lạc đâu.
402
Zhè jǐ gè yuè lái, gùkè de shùliàng zài búduàn zēngjiā.
这几个月来,顾客的数量在不断增加。
Mấy tháng nay, số lượng khách hàng không ngừng tăng.
404
Xiǎo Wáng shì wǒmen bān zuì shuài de nánshēng.
小王是我们班最帅的男生。
Tiểu Vương là chàng trai đẹp trai nhất lớp tôi.
405
Xiàbān de lùshang, wǒ shùnbiàn mǎile xiē cài.
下班的路上,我顺便买了些菜。
Trên đường tan làm, tôi tiện mua ít rau.
408
Tā bǎ zhè jiàn shì de yuányīn gěi dàjiā shuōmíng le yíxià.
他把这件事的原因给大家说明了一下。
Anh ấy đã giải thích nguyên nhân sự việc cho mọi người.
412
Wèile bǎohù huánjìng, qǐng bú yào shǐyòng sùliàodài.
为了保护环境,请不要使用塑料袋。
Vì bảo vệ môi trường, xin đừng dùng túi ni-lông.
415
Suízhe jīngjì de fāzhǎn, rénmen de shēnghuó yǒu le hěn dà tígāo.
随着经济的发展,人们的生活有了很大提高。
Cùng với sự phát triển của kinh tế, đời sống con người được nâng cao rõ rệt.
420
Fúwùyuán duì gùkè de tàidù fēicháng hǎo.
服务员对顾客的态度非常好。
Thái độ của nhân viên phục vụ đối với khách hàng rất tốt.
431
Túshūguǎn wèi dàjiā tígōng le ānjìng de yuèdú huánjìng.
图书馆为大家提供了安静的阅读环境。
Thư viện cung cấp cho mọi người môi trường đọc yên tĩnh.
433
Wǒ yǐjīng tíxǐng guò tā, dàn tā háishi wàng le.
我已经提醒过他,但他还是忘了。
Tôi đã nhắc rồi nhưng anh ấy vẫn quên.
435
Tā hěn fúhé wǒmen de zhāopìn tiáojiàn.
她很符合我们的招聘条件。
Cô ấy rất phù hợp với điều kiện tuyển dụng của chúng tôi.
442
Wǒ de chē huài le, qǐng bāng wǒ yíxià hǎo ma?
我的车坏了,请帮我一下好吗?
Xe tôi hỏng rồi, làm ơn giúp tôi chút được không?
443
Fēijī qǐfēi de shíjiān, tuīchí le èrshí fēnzhōng.
飞机起飞的时间,推迟了20分钟。
Giờ cất cánh của máy bay bị hoãn 20 phút.
446
Wǒ wánquán méi xiǎngdào tā jìngrán shì zhèyàng de rén.
我完全没想到他竟然是这样的人。
Tôi hoàn toàn không ngờ anh ta lại là người như vậy.
447
Xīngqītiān, tā wǎngwǎng qù gōngyuán sànbù.
星期天,他往往去公园散步。
Chủ nhật, anh ấy thường đi dạo trong công viên.
449
Wǒ xiǎng bàn yí gè Hànyǔ xuéxí wǎngzhàn.
我想办一个汉语学习网站。
Tôi muốn lập một trang web học tiếng Trung.
450
Zài sēnlín lǐ xīyān hěn wēixiǎn, róngyì zháohuǒ.
在森林里吸烟很危险,容易着火。
Hút thuốc trong rừng rất nguy hiểm, dễ gây cháy.
451
Wǒ zuì ài chī māma zuò de yú, wèidào hǎo jí le!
我最爱吃妈妈做的鱼,味道好极了!
Tôi thích nhất là món cá mẹ nấu, ngon tuyệt vời!
454
Tā bǎ lǚxíng de jīnglì xiě chéng le wénzhāng.
她把旅行的经历写成了文章。
Cô ấy viết lại trải nghiệm du lịch thành bài văn.
455
Xiànzài huánjìng wūrǎn yuè lái yuè yánzhòng.
现在环境污染越来越严重。
Bây giờ ô nhiễm môi trường ngày càng nghiêm trọng.
458
Wúlùn wǒ zěnme jiěshì, tā dōu bù míngbai.
无论我怎么解释,他都不明白。
Dù tôi giải thích thế nào, anh ấy cũng không hiểu.
463
Wǒ dài de xiànjīn bú tài duō, dànshì shāngdiàn kěyǐ shuākǎ.
我带的现金不太多,但是商店可以刷卡。
Tôi mang theo không nhiều tiền mặt, nhưng cửa hàng có thể quẹt thẻ.
464
Wǒ hěn xiànmù tā yǒu yí fèn hǎo gōngzuò.
我很羡慕他有一份好工作。
Tôi rất ngưỡng mộ anh ấy có một công việc tốt.
466
Nǐ shuō de gēn wǒ lǐjiě de zhènghǎo xiāngfǎn.
你说的跟我理解的正好相反。
Điều bạn nói hoàn toàn trái ngược với những gì tôi hiểu.
467
Nǐ de zìxíngchē gēn wǒ de wánquán xiāngtóng.
你的自行车跟我的完全相同。
Xe đạp của bạn hoàn toàn giống với của tôi.
470
Nǐ kěyǐ jiè wǒ xiàngpí yòng yíxià ma?
你可以借我橡皮用一下吗?
Bạn có thể cho tôi mượn cục tẩy chút được không?
472
Lái Běijīng yídìng yào cháng yì cháng Běijīng de xiǎochī.
来北京一定要尝一尝北京的小吃。
Đến Bắc Kinh nhất định phải thử món ăn vặt ở đây.
474
Tā zài xiě yì běn xiǎoshuō, hái méi xiě wán.
他在写一本小说,还没写完。
Anh ấy đang viết một cuốn tiểu thuyết, vẫn chưa xong.
479
Tā bǎ xiěhǎo de xìn fàng jìn le xìnfēng lǐ.
他把写好的信放进了信封里。
Anh ấy cho bức thư đã viết xong vào phong bì.
480
Diànshì lǐ bàodào le guānyú zhè jiàn shì de zuìxīn xìnxī.
电视里报道了关于这件事的最新信息。
Truyền hình đã đưa tin mới nhất về vụ việc này.
481
Wǒmen duì nǐ hěn yǒu xìnxīn, nǐ yídìng néng xíng.
我们对你很有信心,你一定能行。
Chúng tôi rất tin tưởng bạn, nhất định bạn sẽ làm được.
482
Háizimen tīngshuō yào qù chūnyóu, dōu xīngfèn de tiào le qǐlái.
孩子们听说要去春游,都兴奋地跳了起来。
Nghe nói được đi du xuân, bọn trẻ vui mừng nhảy lên.
484
Wǒ zuótiān yèlǐ sān diǎn jiù xǐng le, ránhòu jiù zài yě shuì bù zháo le.
我昨天夜里3点就醒了,然后就再也睡不着了。
Đêm qua 3 giờ tôi đã tỉnh giấc, sau đó không ngủ lại được nữa.
485
Qǐng zài biǎogé de dì èr háng tiánxiě xìngbié.
请在表格的第二行填写性别。
Vui lòng điền giới tính ở hàng thứ hai của bảng.
486
Wǒ qīzi de xìnggé fēicháng hǎo, cóng bù fā píqi.
我妻子的性格非常好,从不发脾气。
Tính cách của vợ tôi rất tốt, không bao giờ nổi giận.
488
Mén huài le, wǒmen zhǎo rén lái xiū yíxià ba.
门坏了,我们找人来修一下吧。
Cửa hỏng rồi, chúng ta gọi người đến sửa đi.
495
Tāng bù xián, háishi zài fàng diǎnr yán ba.
汤不咸,还是再放点儿盐吧。
Canh không mặn, cho thêm chút muối đi.
498
Zhège wèntí wǒmen hái yào zài yánjiū yíxià.
这个问题我们还要再研究一下。
Vấn đề này chúng ta cần nghiên cứu thêm.
499
Jīntiān shì wèi wǒmen de dì yī cì yǎnchū.
今天是为我们的第一次演出。
Hôm nay là buổi biểu diễn đầu tiên của chúng tôi.
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee