600 câu Tiếng Trung HSK 4

201
Zuòrén yào chéngshí, bù néng shuō jiǎ huà.
做人要诚实,不能说假话。
Làm người phải trung thực, không được nói dối.
202
Cóng qùnián kāishǐ, qìchē de jiàgé zài jiàngdī.
从去年开始,汽车的价格在降低。
Bắt đầu từ năm ngoái, giá xe hơi đang giảm.
203
Tā yīzhí jiānchí zìjǐ de kànfǎ.
他一直坚持自己的看法。
Anh ấy luôn kiên trì với quan điểm của mình.
204
Wǒ měitiān pǎobù jiǎnféi.
我每天跑步减肥。
Mỗi ngày tôi chạy bộ để giảm cân.
205
Gùkè jiǎnshǎo le sān fēn zhī yī.
顾客减少了三分之一。
Lượng khách đã giảm một phần ba.
206
Wǒ jiànyì míngtiān xiūxī yì tiān.
我建议明天休息一天。
Tôi đề nghị ngày mai nghỉ một ngày.
207
Jiānglái nǐ dǎsuàn zuò shénme gōngzuò?
将来你打算做什么工作?
Sau này bạn định làm công việc gì?
208
Wǒmen niándǐ fā le yì bǐ jiǎngjīn.
我们年底发了一笔奖金。
Cuối năm chúng tôi phát một khoản tiền thưởng.
209
Qiūtiān lái le, wēndù kāishǐ jiàngdī le.
秋天来了,温度开始降低了。
Mùa thu đến rồi, nhiệt độ bắt đầu giảm.
210
Fēijī mǎshàng jiù yào jiàngluò le.
飞机马上就要降落了。
Máy bay sắp hạ cánh rồi.
211
Wǒ jiāo le yí gè xīn péngyou.
我交了一个新朋友。
Tôi đã kết bạn mới.
212
Yǔyán shì rén hé rén zhī jiān jiāoliú de gōngjù.
语言是人和人之间交流的工具。
Ngôn ngữ là công cụ giao tiếp giữa con người với nhau.
213
Chángyòng de jiāotōng gōngjù yǒu qìchē, huǒchē, fēijī děng.
常用的交通工具有汽车、火车、飞机等。
Phương tiện giao thông thường dùng có xe hơi, tàu hỏa, máy bay...
214
Wǒ zhù zài jiāoqū, kāichē bàn gè xiǎoshí jiù néng dào shì zhōngxīn.
我住在郊区,开车半个小时就能到市中心。
Tôi sống ở ngoại ô, lái xe nửa tiếng là đến trung tâm thành phố.
215
Huòdé le chénggōng yě bù néng tài jiāo’ào.
获得了成功也不能太骄傲。
Dù đạt được thành công cũng không nên quá kiêu ngạo.
216
Zhōngguó rén guò Chūnjié yào chī jiǎozi.
中国人过春节要吃饺子。
Người Trung Quốc ăn sủi cảo vào dịp Tết.
217
Tā shì yí wèi dàxué jiàoshòu.
他是一位大学教授。
Anh ấy là một giáo sư đại học.
218
Fùmǔ hěn zhòngshì háizi de jiàoyù.
父母很重视孩子的教育。
Cha mẹ rất coi trọng việc giáo dục con cái.
219
Nǐ de yìjiàn wǒ dōu jiēshòu.
你的意见我都接受。
Ý kiến của bạn tôi đều chấp nhận.
220
Tā xiǎng le yí huìr jiēzhe xiě.
他想了一会儿接着写。
Anh ấy nghĩ một lúc rồi tiếp tục viết.
221
Nǐ kàn bǐsài le ma, jiéguǒ zěnmeyàng?
你看比赛了吗,结果怎么样?
Bạn xem trận đấu chưa, kết quả thế nào?
222
Wǒmen xiàwǔ zhǐ yǒu yì jié kè.
我们下午只有一节课。
Buổi chiều chúng tôi chỉ có một tiết học.
223
Qǐng jiéyuē yòng shuǐ.
请节约用水。
Xin hãy tiết kiệm nước.
224
Tā bǎ yuányīn jiěshì de hěn qīngchu.
他把原因解释得很清楚。
Anh ấy giải thích lý do rất rõ ràng.
225
Jǐnguǎn wǒ rènshi tā hěn jiǔ le, dànshì bìng bù liǎojiě.
尽管我认识他很久了,但是并不了解。
Mặc dù tôi quen anh ấy lâu rồi nhưng không hiểu rõ.
226
Dì yī cì yǎnchū, tā hěn jǐnzhāng.
第一次演出,他很紧张。
Lần biểu diễn đầu tiên, anh ấy rất căng thẳng.
227
Bǐsài hái zài jìnxíng.
比赛还在进行。
Trận đấu vẫn đang diễn ra.
228
Gōnggòng chǎngsuǒ jìnzhǐ chōuyān.
公共场所禁止抽烟。
Nơi công cộng cấm hút thuốc.
229
Nǐmen de biǎoyǎn zhēn jīngcǎi, dàjiā dōu hěn xǐhuan.
你们的表演真精彩,大家都很喜欢。
Màn biểu diễn của các bạn thật tuyệt, mọi người đều thích.
230
Jìn xiē nián lái zhè gè chéngshì de jīngjì fāzhǎn hěn kuài.
近些年来这个城市的经济发展很快。
Những năm gần đây kinh tế của thành phố này phát triển rất nhanh.
231
Zhè duàn shíjiān, wǒ jīnglì le hěn duō shìqing.
这段时间,我经历了很多事情。
Thời gian này, tôi đã trải qua rất nhiều chuyện.
232
Cóng zhè cì shībài zhōng, wǒmen kěyǐ xuédào hěn duō jīngyàn.
从这次失败中,我们可以学到很多经验。
Từ lần thất bại này, chúng ta có thể học được nhiều kinh nghiệm.
233
Tā shì yí wèi zhùmíng de jīngjù yǎnyuán.
她是一位著名的京剧演员。
Cô ấy là một diễn viên Kinh kịch nổi tiếng.
234
Wǒ cóng xiǎo jiù xiǎng chéngwéi yì míng jǐngchá.
我从小就想成为一名警察。
Từ nhỏ tôi đã muốn trở thành cảnh sát.
235
Rìluò de shíhou, hǎibiān de jǐngsè hěn měi.
日落的时候,海边的景色很美。
Lúc mặt trời lặn, cảnh biển rất đẹp.
236
Tāmen jìngrán zhǐ yòng le yì zhōu jiù wánchéng le rènwù.
他们竟然只用了一周就完成了任务。
Thật không ngờ họ chỉ dùng một tuần để hoàn thành nhiệm vụ.
237
Yùndòngyuán men zài sàichǎng shàng jīliè de jìngzhēng.
运动员们在赛场上激烈地竞争。
Các vận động viên cạnh tranh quyết liệt trên sân.
238
Duìbuqǐ, wǒ bǎ jìngzi dǎ pò le.
对不起,我把镜子打破了。
Xin lỗi, tôi làm vỡ gương rồi.
239
Nǐ jiūjìng wèishénme kū ne?
你究竟为什么哭呢?
Rốt cuộc tại sao bạn lại khóc?
240
Dàjiā hái yǒu wèntí ma? Qǐng jǔ shǒu.
大家还有问题吗?请举手。
Mọi người còn câu hỏi nào không? Xin hãy giơ tay.
241
Zhè gè huódòng yóu wǒmen lái jǔbàn.
这个活动由我们来举办。
Hoạt động này do chúng tôi tổ chức.
242
Huìyì liǎng diǎn zhōng jǔxíng.
会议两点钟举行。
Cuộc họp được tổ chức lúc hai giờ.
243
Tā jùjué le dàjiā de yāoqǐng.
他拒绝了大家的邀请。
Anh ấy từ chối lời mời của mọi người.
244
Wǒ jiā jùlí gōngsī hěn yuǎn.
我家距离公司很远。
Nhà tôi cách công ty rất xa.
245
Míngtiān yǒu gè jùhuì, nǐ xiǎng cānjiā ma?
明天有个聚会,你想参加吗?
Ngày mai có buổi tiệc, bạn có muốn tham gia không?
246
Bié kāi wánxiào le, wǒ shì rènzhēn de.
别开玩笑了,我是认真的。
Đừng đùa nữa, tôi nói nghiêm túc đấy.
247
Mèimei kāixīn de xiào le.
妹妹开心地笑了。
Em gái cười vui vẻ.
248
Qǐng shuōshuo nín duì zhè jiàn shìr de kànfǎ ba.
请说说您对这件事儿的看法吧。
Xin mời nói ý kiến của ngài về việc này.
249
Wǒ huì rènzhēn kǎolǜ yíxià zhè gè wèntí.
我会认真考虑一下这个问题。
Tôi sẽ suy nghĩ nghiêm túc về vấn đề này.
250
Běijīng de kǎoyā hěn yǒumíng.
北京的烤鸭很有名。
Vịt quay Bắc Kinh rất nổi tiếng.
251
Zhè kē shù yòu gāo yòu dà.
这棵树又高又大。
Cái cây này vừa cao vừa to.
252
Tā zài xuéxiào lǐ xuéxíle hěn duō kēxué zhīshi.
他在学校里学习了很多科学知识。
Anh ấy đã học được rất nhiều kiến thức khoa học ở trường.
253
Tā gǎnmào le, késou de hěn lìhai.
他感冒了,咳嗽得很厉害。
Anh ấy bị cảm, ho rất nặng.
254
Zhè ge xiǎoháir zhǎo bú dào jiā le, zhēn kělián.
这个小孩儿找不到家了,真可怜。
Đứa bé này không tìm thấy nhà, thật tội nghiệp.
255
Suīrán wǒ hěn xiǎng qù, kěshì shízài méi shíjiān.
虽然我很想去,可是实在没时间。
Mặc dù tôi rất muốn đi, nhưng thật sự không có thời gian.
256
Nǐ bù néng lái cānjiā wǒmen de jùhuì tài kěxī le.
你不能来参加我们的聚会太可惜了。
Thật đáng tiếc là bạn không thể tham gia buổi tụ họp của chúng tôi.
257
Bàba zhèngzài kètīng kàn diànshì ne.
爸爸正在客厅看电视呢。
Bố đang xem tivi trong phòng khách.
258
Wǒ wǔ diǎn yǐqián kěndìng huì huílai.
我五点以前肯定会回来。
Tôi chắc chắn sẽ về trước 5 giờ.
259
Hézi lǐ shì kōng de, shénme dōu méiyǒu.
盒子里是空的,什么都没有。
Trong hộp là trống rỗng, chẳng có gì cả.
260
Gōngyuán lǐ kōngqì fēicháng xīnxiān.
公园里空气非常新鲜。
Không khí trong công viên rất trong lành.
261
Kǒngpà yào xiàyǔ le, nǐ dài sǎn le ma?
恐怕要下雨了,你带伞了吗?
E là sắp mưa rồi, bạn có mang ô không?
262
Yào tài kǔ le, wǒ bù xiǎng chī.
药太苦了,我不想吃。
Thuốc đắng quá, tôi không muốn uống.
263
Wǒ mǎi le liǎng píng kuàngquánshuǐ.
我买了两瓶矿泉水。
Tôi đã mua hai chai nước khoáng.
264
Wǒ kùn le, yào qù shuìjiào.
我困了,要去睡觉。
Tôi buồn ngủ rồi, muốn đi ngủ.
265
Gōngzuò zhōng, wǒmen yùdào le hěn duō kùnnán.
工作中,我们遇到了很多困难。
Trong công việc, chúng tôi gặp phải rất nhiều khó khăn.
266
Māma lā zhe nǚ’ér de shǒu.
妈妈拉着女儿的手。
Mẹ nắm tay con gái.
267
Jiē shàng yǒu xǔduō lājītǒng.
街上有许多垃圾桶。
Trên đường có rất nhiều thùng rác.
268
Wǒ bù xíguàn chī tài là de cài.
我不习惯吃太辣的菜。
Tôi không quen ăn món quá cay.
269
Tā láizì yí gè měilì de hǎibiān chéngshì.
他来自一个美丽的海边城市。
Anh ấy đến từ một thành phố ven biển xinh đẹp.
270
Shíjiān tài shǎo le, wǒ lái bù jí zhǔnbèi.
时间太少了,我来不及准备。
Thời gian quá ít, tôi không kịp chuẩn bị.
271
Hái hǎo, xiànzài lái de jí.
还好,现在来得及。
May mà bây giờ vẫn còn kịp.
272
Wǒ jiā de xiǎo māo hěn lǎn, yí gè xiàwǔ dōu zài shuìjiào.
我家的小猫很懒,一个下午都在睡觉。
Con mèo nhỏ nhà tôi rất lười, cả buổi chiều đều ngủ.
273
Zhèyàng zuò zhǐshì làngfèi shíjiān.
这样做只是浪费时间。
Làm như vậy chỉ lãng phí thời gian thôi.
274
Zhè běn shū jiǎng le yí gè làngmàn de àiqíng gùshì.
这本书讲了一个浪漫的爱情故事。
Cuốn sách này kể về một câu chuyện tình lãng mạn.
275
Měi cì qù dòngwùyuán, érzi zuì xǐhuan kàn de jiù shì lǎohǔ.
每次去动物园,儿子最喜欢看的就是老虎。
Mỗi lần đi sở thú, con trai tôi thích xem hổ nhất.
276
Nǐ shífēn lěngjìng de miànduì zhè ge wèntí.
你十分冷静地面对这个问题。
Bạn rất bình tĩnh đối mặt với vấn đề này.
277
Nǐ shénme shíhou qù lǐfà?
你什么时候去理发?
Khi nào bạn đi cắt tóc?
278
Zhè ge wèntí nǐ néng lǐjiě le ma?
这个问题你能理解了吗?
Bạn đã hiểu vấn đề này chưa?
279
Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de lǐxiǎng.
每个人都有自己的理想。
Mỗi người đều có lý tưởng riêng của mình.
280
Zhè ge xiǎo péngyou hěn yǒu lǐmào.
这个小朋友很有礼貌。
Em nhỏ này rất lễ phép.
281
Zhè ge lǐbàitiān, nǐ yǒu kòng ma?
这个礼拜天,你有空吗?
Chủ nhật này bạn có rảnh không?
282
Tā bìng de hěn lìhai, zhùyuàn le.
他病得很厉害,住院了。
Anh ấy bệnh nặng lắm, phải nhập viện rồi.
283
Zǒu le zhème duō lù, wǒ lèi de yìdiǎnr lìqi dōu méiyǒu le.
走了这么多路,我累得一点儿力气都没有了。
Đi bộ nhiều như vậy, tôi mệt đến không còn chút sức nào.
284
Lìrú, nǐ kěyǐ qù Běijīng lǚyóu.
例如,你可以去北京旅游。
Ví dụ, bạn có thể đi du lịch Bắc Kinh.
285
Wǒmen liǎ shì hǎo péngyou.
我们俩是好朋友。
Chúng tôi là bạn thân.
286
Nǐ zěnme lián wǒ dōu wàng le?
你怎么连我都忘了?
Sao bạn lại quên cả tôi rồi?
287
Yǒu shénme wèntí kěyǐ suíshí liánxì wǒ.
有什么问题可以随时联系我。
Có vấn đề gì thì có thể liên lạc với tôi bất cứ lúc nào.
288
Qiūtiān de tiānqì hěn liángkuai.
秋天的天气很凉快。
Thời tiết mùa thu rất mát mẻ.
289
Nín kěyǐ bāng wǒ huàn yìxiē língqián ma?
您可以帮我换一些零钱吗?
Ngài có thể giúp tôi đổi ít tiền lẻ không?
290
Wǒ hái yào gēn nǐ tán yí jiàn shìqing.
我还要跟你谈一件事情。
Tôi còn muốn nói với bạn một việc nữa.
291
Wǒ liú xià děng tā, nǐ xiān zǒu ba.
我留下等他,你先走吧。
Tôi ở lại đợi anh ấy, bạn đi trước đi.
292
Nǐ de Hànyǔ shuō de hěn liúlì.
你的汉语说得很流利。
Tiếng Trung của bạn nói rất lưu loát.
293
Hěn duō niánqīng rén dōu xǐhuan liúxíng yīnyuè.
很多年轻人都喜欢流行音乐。
Nhiều người trẻ đều thích nhạc pop.
294
Fángjiān lǐ hěn luàn, wǒmen shōushi yíxià ba.
房间里很乱,我们收拾一下吧。
Trong phòng rất bừa, chúng ta dọn dẹp một chút đi.
295
Wǒmen jìhuà xiàtiān qù Yúnnán lǚxíng.
我们计划夏天去云南旅行。
Chúng tôi dự định đi du lịch Vân Nam vào mùa hè.
296
Wǒ de māma shì yì míng lǜshī.
我的妈妈是一名律师。
Mẹ tôi là một luật sư.
297
Zhè jiàn shìr hěn máfan, wǒmen xūyào nǐ de bāngzhù.
这件事儿很麻烦,我们需要你的帮助。
Việc này rất rắc rối, chúng tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
298
Zuò shì yào rènzhēn, bùnéng zhème mǎhu.
做事要认真,不能这么马虎。
Làm việc phải nghiêm túc, không thể qua loa như vậy.
299
Wǒ de shūbāo lǐ zhuāng mǎn le shū.
我的书包里装满了书。
Cặp của tôi đầy sách.
300
Zhè zhī xiǎo gǒu de máo shì báisè de.
这只小狗的毛是白色的。
Lông của chú chó nhỏ này là màu trắng.
1 2 3 4 5 6
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee