600 câu Tiếng Trung HSK 4
201
Zuòrén yào chéngshí, bù néng shuō jiǎ huà.
做人要诚实,不能说假话。
Làm người phải trung thực, không được nói dối.
202
Cóng qùnián kāishǐ, qìchē de jiàgé zài jiàngdī.
从去年开始,汽车的价格在降低。
Bắt đầu từ năm ngoái, giá xe hơi đang giảm.
212
Yǔyán shì rén hé rén zhī jiān jiāoliú de gōngjù.
语言是人和人之间交流的工具。
Ngôn ngữ là công cụ giao tiếp giữa con người với nhau.
213
Chángyòng de jiāotōng gōngjù yǒu qìchē, huǒchē, fēijī děng.
常用的交通工具有汽车、火车、飞机等。
Phương tiện giao thông thường dùng có xe hơi, tàu hỏa, máy bay...
214
Wǒ zhù zài jiāoqū, kāichē bàn gè xiǎoshí jiù néng dào shì zhōngxīn.
我住在郊区,开车半个小时就能到市中心。
Tôi sống ở ngoại ô, lái xe nửa tiếng là đến trung tâm thành phố.
215
Huòdé le chénggōng yě bù néng tài jiāo’ào.
获得了成功也不能太骄傲。
Dù đạt được thành công cũng không nên quá kiêu ngạo.
225
Jǐnguǎn wǒ rènshi tā hěn jiǔ le, dànshì bìng bù liǎojiě.
尽管我认识他很久了,但是并不了解。
Mặc dù tôi quen anh ấy lâu rồi nhưng không hiểu rõ.
229
Nǐmen de biǎoyǎn zhēn jīngcǎi, dàjiā dōu hěn xǐhuan.
你们的表演真精彩,大家都很喜欢。
Màn biểu diễn của các bạn thật tuyệt, mọi người đều thích.
230
Jìn xiē nián lái zhè gè chéngshì de jīngjì fāzhǎn hěn kuài.
近些年来这个城市的经济发展很快。
Những năm gần đây kinh tế của thành phố này phát triển rất nhanh.
231
Zhè duàn shíjiān, wǒ jīnglì le hěn duō shìqing.
这段时间,我经历了很多事情。
Thời gian này, tôi đã trải qua rất nhiều chuyện.
232
Cóng zhè cì shībài zhōng, wǒmen kěyǐ xuédào hěn duō jīngyàn.
从这次失败中,我们可以学到很多经验。
Từ lần thất bại này, chúng ta có thể học được nhiều kinh nghiệm.
233
Tā shì yí wèi zhùmíng de jīngjù yǎnyuán.
她是一位著名的京剧演员。
Cô ấy là một diễn viên Kinh kịch nổi tiếng.
234
Wǒ cóng xiǎo jiù xiǎng chéngwéi yì míng jǐngchá.
我从小就想成为一名警察。
Từ nhỏ tôi đã muốn trở thành cảnh sát.
236
Tāmen jìngrán zhǐ yòng le yì zhōu jiù wánchéng le rènwù.
他们竟然只用了一周就完成了任务。
Thật không ngờ họ chỉ dùng một tuần để hoàn thành nhiệm vụ.
237
Yùndòngyuán men zài sàichǎng shàng jīliè de jìngzhēng.
运动员们在赛场上激烈地竞争。
Các vận động viên cạnh tranh quyết liệt trên sân.
240
Dàjiā hái yǒu wèntí ma? Qǐng jǔ shǒu.
大家还有问题吗?请举手。
Mọi người còn câu hỏi nào không? Xin hãy giơ tay.
245
Míngtiān yǒu gè jùhuì, nǐ xiǎng cānjiā ma?
明天有个聚会,你想参加吗?
Ngày mai có buổi tiệc, bạn có muốn tham gia không?
248
Qǐng shuōshuo nín duì zhè jiàn shìr de kànfǎ ba.
请说说您对这件事儿的看法吧。
Xin mời nói ý kiến của ngài về việc này.
249
Wǒ huì rènzhēn kǎolǜ yíxià zhè gè wèntí.
我会认真考虑一下这个问题。
Tôi sẽ suy nghĩ nghiêm túc về vấn đề này.
252
Tā zài xuéxiào lǐ xuéxíle hěn duō kēxué zhīshi.
他在学校里学习了很多科学知识。
Anh ấy đã học được rất nhiều kiến thức khoa học ở trường.
254
Zhè ge xiǎoháir zhǎo bú dào jiā le, zhēn kělián.
这个小孩儿找不到家了,真可怜。
Đứa bé này không tìm thấy nhà, thật tội nghiệp.
255
Suīrán wǒ hěn xiǎng qù, kěshì shízài méi shíjiān.
虽然我很想去,可是实在没时间。
Mặc dù tôi rất muốn đi, nhưng thật sự không có thời gian.
256
Nǐ bù néng lái cānjiā wǒmen de jùhuì tài kěxī le.
你不能来参加我们的聚会太可惜了。
Thật đáng tiếc là bạn không thể tham gia buổi tụ họp của chúng tôi.
265
Gōngzuò zhōng, wǒmen yùdào le hěn duō kùnnán.
工作中,我们遇到了很多困难。
Trong công việc, chúng tôi gặp phải rất nhiều khó khăn.
269
Tā láizì yí gè měilì de hǎibiān chéngshì.
他来自一个美丽的海边城市。
Anh ấy đến từ một thành phố ven biển xinh đẹp.
270
Shíjiān tài shǎo le, wǒ lái bù jí zhǔnbèi.
时间太少了,我来不及准备。
Thời gian quá ít, tôi không kịp chuẩn bị.
272
Wǒ jiā de xiǎo māo hěn lǎn, yí gè xiàwǔ dōu zài shuìjiào.
我家的小猫很懒,一个下午都在睡觉。
Con mèo nhỏ nhà tôi rất lười, cả buổi chiều đều ngủ.
274
Zhè běn shū jiǎng le yí gè làngmàn de àiqíng gùshì.
这本书讲了一个浪漫的爱情故事。
Cuốn sách này kể về một câu chuyện tình lãng mạn.
275
Měi cì qù dòngwùyuán, érzi zuì xǐhuan kàn de jiù shì lǎohǔ.
每次去动物园,儿子最喜欢看的就是老虎。
Mỗi lần đi sở thú, con trai tôi thích xem hổ nhất.
276
Nǐ shífēn lěngjìng de miànduì zhè ge wèntí.
你十分冷静地面对这个问题。
Bạn rất bình tĩnh đối mặt với vấn đề này.
283
Zǒu le zhème duō lù, wǒ lèi de yìdiǎnr lìqi dōu méiyǒu le.
走了这么多路,我累得一点儿力气都没有了。
Đi bộ nhiều như vậy, tôi mệt đến không còn chút sức nào.
287
Yǒu shénme wèntí kěyǐ suíshí liánxì wǒ.
有什么问题可以随时联系我。
Có vấn đề gì thì có thể liên lạc với tôi bất cứ lúc nào.
289
Nín kěyǐ bāng wǒ huàn yìxiē língqián ma?
您可以帮我换一些零钱吗?
Ngài có thể giúp tôi đổi ít tiền lẻ không?
293
Hěn duō niánqīng rén dōu xǐhuan liúxíng yīnyuè.
很多年轻人都喜欢流行音乐。
Nhiều người trẻ đều thích nhạc pop.
294
Fángjiān lǐ hěn luàn, wǒmen shōushi yíxià ba.
房间里很乱,我们收拾一下吧。
Trong phòng rất bừa, chúng ta dọn dẹp một chút đi.
295
Wǒmen jìhuà xiàtiān qù Yúnnán lǚxíng.
我们计划夏天去云南旅行。
Chúng tôi dự định đi du lịch Vân Nam vào mùa hè.
297
Zhè jiàn shìr hěn máfan, wǒmen xūyào nǐ de bāngzhù.
这件事儿很麻烦,我们需要你的帮助。
Việc này rất rắc rối, chúng tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
298
Zuò shì yào rènzhēn, bùnéng zhème mǎhu.
做事要认真,不能这么马虎。
Làm việc phải nghiêm túc, không thể qua loa như vậy.
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee