600 câu Tiếng Trung HSK 4
101
Zhè ge duìhuà bǐjiào jiǎndān, wǒ néng tīng dǒng.
这个对话比较简单,我能听懂。
Cuộc hội thoại này khá đơn giản, tôi nghe hiểu được.
103
Wǒmen dōu yǐjīng děng le yī gè xiǎoshí le, ér tā hái méi lái.
我们都已经等了一个小时了,而他还没来。
Chúng tôi đã đợi một tiếng rồi mà anh ấy vẫn chưa đến.
104
Shēngāo yī mǐ èr yǐxià de háizi, kěyǐ mǎi értóng piào.
身高一米二以下的孩子,可以买儿童票。
Trẻ em cao dưới 1m2 có thể mua vé trẻ em.
108
Qǐng bǎ zhè piān wénzhāng fānyì chéng Hànyǔ.
请把这篇文章翻译成汉语。
Hãy dịch bài văn này sang tiếng Trung.
109
Shēnghuó zhōng zǒng huì yùdào yīxiē fánnǎo.
生活中总会遇到一些烦恼。
Trong cuộc sống luôn có những phiền muộn.
111
Wǒmen yīdìng néng zhǎodào jiějué wèntí de fāngfǎ.
我们一定能找到解决问题的方法。
Chúng ta chắc chắn có thể tìm ra cách giải quyết vấn đề.
113
Shì zhè ge fāngxiàng ma? Wǒ juéde wǒmen mílù le.
是这个方向吗?我觉得我们迷路了。
Là hướng này à? Tôi nghĩ chúng ta bị lạc rồi.
114
Wǒ de fángdōng hěn yǒuhǎo, jīngcháng bāngzhù wǒ.
我的房东很友好,经常帮助我。
Chủ nhà của tôi rất thân thiện, thường giúp đỡ tôi.
117
Kǎoshì jiéshù le, wǒmen xūyào fàngsōng yīxià.
考试结束了,我们需要放松一下。
Thi xong rồi, chúng ta cần thư giãn một chút.
118
Wǒ yī gè rén chī le liǎng fèn fàn, tài è le.
我一个人吃了两份饭,太饿了。
Tôi một mình ăn hai suất cơm, đói quá.
119
Tā shì yī wèi jīngyàn fēngfù de lǎoshī.
他是一位经验丰富的老师。
Thầy ấy là một giáo viên có nhiều kinh nghiệm.
120
Wǒmen xiànzài chūfā ba, fǒuzé huì chídào de.
我们现在出发吧,否则会迟到的。
Chúng ta đi ngay đi, không thì sẽ muộn đấy.
121
Zhè ge zuòfǎ bù fúhé wǒmen de yāoqiú.
这个做法不符合我们的要求。
Cách làm này không phù hợp với yêu cầu của chúng tôi.
125
Zhè fèn cáiliào, qǐng zài fùyìn liǎng fèn.
这份材料,请再复印两份。
Tài liệu này, xin photo thêm hai bản nữa.
126
Zhè ge wèntí tài fùzá, wǒ tīng bù dǒng.
这个问题太复杂,我听不懂。
Câu hỏi này quá phức tạp, tôi nghe không hiểu.
130
Kuài diǎnr, wǒmen yào gǎn bù shàng huǒchē le.
快点儿,我们要赶不上火车了。
Nhanh lên, chúng ta sắp lỡ tàu rồi!
131
Tiān tài hēi le, wǒ bù gǎn yī gè rén chūqù.
天太黑了,我不敢一个人出去。
Trời tối quá, tôi không dám ra ngoài một mình.
133
Kàn le zhè běn shū, nǐ yǒu shénme gǎnjué?
看了这本书,你有什么感觉?
Đọc xong cuốn sách này, bạn cảm thấy thế nào?
136
Shǔjià nǐ xiǎng qù gàn shénme, qù lǚyóu zěnmeyàng?
暑假你想去干什么,去旅游怎么样?
Kỳ nghỉ hè bạn muốn làm gì, đi du lịch thì sao?
141
Zhè liǎng gè chéngshì zhījiān de jùlí yǒu sān bǎi gōnglǐ.
这两个城市之间的距离有三百公里。
Khoảng cách giữa hai thành phố này là 300 km.
144
Wǒ hé wǒ qīzi yǒu gòngtóng de lǐxiǎng hé shēnghuó mùbiāo.
我和我妻子有共同的理想和生活目标。
Tôi và vợ tôi có chung lý tưởng và mục tiêu sống.
146
Xiànzài rénmen xǐhuān zài wǎngshàng gòuwù.
现在人们喜欢在网上购物。
Hiện nay mọi người thích mua sắm online.
148
Fùmǔ yīnggāi gěi háizi gèng duō de gǔlì.
父母应该给孩子更多的鼓励。
Cha mẹ nên khuyến khích con cái nhiều hơn.
153
Diànshìjī qián de guānzhòng péngyoumen, dàjiā hǎo.
电视机前的观众朋友们,大家好。
Chào các khán giả thân mến trước màn hình TV!
155
Zǎoshang dǎkāi chuānghu, yángguāng zhào le jìnlái.
早上打开窗户,阳光照了进来。
Buổi sáng mở cửa sổ, ánh nắng chiếu vào.
157
Wǒ zài bàozhǐ shàng kàn dào le nǐmen de guǎnggào.
我在报纸上看到了你们的广告。
Tôi đã thấy quảng cáo của các bạn trên báo.
159
Gōngsī guīdìng, bù néng lái shàngbān yào xiān qǐngjià.
公司规定,不能来上班要先请假。
Công ty quy định, nếu không đi làm được thì phải xin nghỉ trước.
160
Qǐngwèn guójì hángbān de chūkǒu zài nǎr?
请问国际航班的出口在哪儿?
Xin hỏi lối ra của chuyến bay quốc tế ở đâu?
161
Tā yǐjīng gǎibiàn le guójí, xiànzài shì Jiānádà rén.
她已经改变了国籍,现在是加拿大人。
Cô ấy đã thay đổi quốc tịch, bây giờ là người Canada.
163
Zài gōngzuò de guòchéng zhōng, wǒmen kěnéng huì yùdào hěn duō wèntí.
在工作的过程中,我们可能会遇到很多问题。
Trong quá trình làm việc, chúng ta có thể gặp nhiều vấn đề.
164
Háizimen bèi hǎiyángguǎn shēnshēn de xīyǐn le.
孩子们被海洋馆深深地吸引了。
Bọn trẻ bị thủy cung thu hút sâu sắc.
166
Wǒmen zài guò yī xīngqī jiù yào fàng hánjià le.
我们再过一星期就要放寒假了。
Chúng tôi sẽ được nghỉ đông sau một tuần nữa.
168
Gè wèi gùkè, huānyíng nín chéngzuò wǒmen de hángbān.
各位顾客,欢迎您乘坐我们的航班。
Quý khách thân mến, chào mừng quý vị lên chuyến bay của chúng tôi.
178
Hùliánwǎng gěi rénmen de shēnghuó dàilái le hěn duō fāngbiàn.
互联网给人们的生活带来了很多方便。
Internet mang lại nhiều tiện lợi cho cuộc sống của con người.
179
Wǒmen shì línjū, yīnggāi hùxiāng bāngzhù.
我们是邻居,应该互相帮助。
Chúng ta là hàng xóm, nên giúp đỡ lẫn nhau.
180
Wǒ huáiyí tā wàng le jīntiān yào kāihuì.
我怀疑他忘了今天要开会。
Tôi nghi là anh ấy quên cuộc họp hôm nay rồi.
181
Wǒmen jīngcháng huíyì qǐ xiǎoshíhou de shìqing.
我们经常回忆起小时候的事情。
Chúng tôi thường nhớ lại chuyện hồi nhỏ.
186
Qǐng zài yuánlái de jīchǔ shàng zài gǎi yī gǎi.
请在原来的基础上再改一改。
Hãy chỉnh sửa thêm một chút dựa trên bản gốc.
188
Wǒmen yào yòng jījí de tàidù miànduì shēnghuó.
我们要用积极的态度面对生活。
Chúng ta phải đối mặt với cuộc sống bằng thái độ tích cực.
189
Tā zài gōngzuò zhōng jīlěi le fēngfù de jīngyàn.
他在工作中积累了丰富的经验。
Anh ấy tích lũy được nhiều kinh nghiệm trong công việc.
194
Zhè ge jìhuà hěn búcuò, nǐ jiù ànzhào tā qù zuò ba.
这个计划很不错,你就按照它去做吧。
Kế hoạch này rất tốt, bạn cứ làm theo nó đi.
195
Nǐ jìrán dāying le, jiù yào bǎ shìqing bàn hǎo.
你既然答应了,就要把事情办好。
Đã đồng ý rồi thì phải làm cho tốt.
197
Qǐng dàjiā xiūxi yī huìr, shí fēnzhōng hòu jìxù shàngkè.
请大家休息一会儿,十分钟后继续上课。
Mọi người nghỉ một lát, mười phút nữa học tiếp.
198
Bānjiā hòu wǒmen huàn le xīn jiājù.
搬家后我们换了新家具。
Sau khi chuyển nhà, chúng tôi thay đồ nội thất mới.
199
Zhè ge xīngqī, wǒmen jīhū měitiān dōu jiābān.
这个星期,我们几乎每天都加班。
Tuần này, chúng tôi hầu như ngày nào cũng tăng ca.
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee