600 câu Tiếng Trung HSK 4

101
Zhè ge duìhuà bǐjiào jiǎndān, wǒ néng tīng dǒng.
这个对话比较简单,我能听懂。
Cuộc hội thoại này khá đơn giản, tôi nghe hiểu được.
102
Wǒ jiù zhù zài xuéxiào duìmiàn.
我就住在学校对面。
Tôi sống ngay đối diện trường học.
103
Wǒmen dōu yǐjīng děng le yī gè xiǎoshí le, ér tā hái méi lái.
我们都已经等了一个小时了,而他还没来。
Chúng tôi đã đợi một tiếng rồi mà anh ấy vẫn chưa đến.
104
Shēngāo yī mǐ èr yǐxià de háizi, kěyǐ mǎi értóng piào.
身高一米二以下的孩子,可以买儿童票。
Trẻ em cao dưới 1m2 có thể mua vé trẻ em.
105
Qíngkuàng fāshēng le hěn dà de biànhuà.
情况发生了很大的变化。
Tình hình đã thay đổi rất nhiều.
106
Zhèxiē nián jīngjì fāzhǎn hěn kuài.
这些年经济发展很快。
Những năm gần đây, kinh tế phát triển rất nhanh.
107
Wǒ zài dàxué xuéxí fǎlǜ zhuānyè.
我在大学学习法律专业。
Tôi học chuyên ngành luật ở đại học.
108
Qǐng bǎ zhè piān wénzhāng fānyì chéng Hànyǔ.
请把这篇文章翻译成汉语。
Hãy dịch bài văn này sang tiếng Trung.
109
Shēnghuó zhōng zǒng huì yùdào yīxiē fánnǎo.
生活中总会遇到一些烦恼。
Trong cuộc sống luôn có những phiền muộn.
110
Zhè ge jìhuà dàjiā dōu fǎnduì.
这个计划大家都反对。
Mọi người đều phản đối kế hoạch này.
111
Wǒmen yīdìng néng zhǎodào jiějué wèntí de fāngfǎ.
我们一定能找到解决问题的方法。
Chúng ta chắc chắn có thể tìm ra cách giải quyết vấn đề.
112
Bàba xǐhuān kàn lìshǐ fāngmiàn de shū.
爸爸喜欢看历史方面的书。
Bố thích đọc sách về lịch sử.
113
Shì zhè ge fāngxiàng ma? Wǒ juéde wǒmen mílù le.
是这个方向吗?我觉得我们迷路了。
Là hướng này à? Tôi nghĩ chúng ta bị lạc rồi.
114
Wǒ de fángdōng hěn yǒuhǎo, jīngcháng bāngzhù wǒ.
我的房东很友好,经常帮助我。
Chủ nhà của tôi rất thân thiện, thường giúp đỡ tôi.
115
Wǒ fàngqì le liúxué de jīhuì.
我放弃了留学的机会。
Tôi đã từ bỏ cơ hội du học.
116
Wǒmen xià zhōu kāishǐ fàng shǔjià.
我们下周开始放暑假。
Tuần sau chúng tôi bắt đầu nghỉ hè.
117
Kǎoshì jiéshù le, wǒmen xūyào fàngsōng yīxià.
考试结束了,我们需要放松一下。
Thi xong rồi, chúng ta cần thư giãn một chút.
118
Wǒ yī gè rén chī le liǎng fèn fàn, tài è le.
我一个人吃了两份饭,太饿了。
Tôi một mình ăn hai suất cơm, đói quá.
119
Tā shì yī wèi jīngyàn fēngfù de lǎoshī.
他是一位经验丰富的老师。
Thầy ấy là một giáo viên có nhiều kinh nghiệm.
120
Wǒmen xiànzài chūfā ba, fǒuzé huì chídào de.
我们现在出发吧,否则会迟到的。
Chúng ta đi ngay đi, không thì sẽ muộn đấy.
121
Zhè ge zuòfǎ bù fúhé wǒmen de yāoqiú.
这个做法不符合我们的要求。
Cách làm này không phù hợp với yêu cầu của chúng tôi.
122
Rénmen de shēnghuó yuè lái yuè fù.
人们的生活越来越富。
Cuộc sống của con người ngày càng sung túc.
123
Gòuwù kěyǐ zài wǎngshàng fùkuǎn.
购物可以在网上付款。
Mua sắm có thể thanh toán trực tuyến.
124
Wǒ fùqīn jīnnián bāshísān suì le.
我父亲今年八十三岁了。
Bố tôi năm nay 83 tuổi rồi.
125
Zhè fèn cáiliào, qǐng zài fùyìn liǎng fèn.
这份材料,请再复印两份。
Tài liệu này, xin photo thêm hai bản nữa.
126
Zhè ge wèntí tài fùzá, wǒ tīng bù dǒng.
这个问题太复杂,我听不懂。
Câu hỏi này quá phức tạp, tôi nghe không hiểu.
127
Wǒmen huì duì zhè jiàn shì fùzé.
我们会对这件事负责。
Chúng tôi sẽ chịu trách nhiệm về việc này.
128
Wǒ yǐjīng gǎibiàn le jìhuà.
我已经改变了计划。
Tôi đã thay đổi kế hoạch.
129
Zhù dàjiā jiérì kuàilè, gānbēi!
祝大家节日快乐,干杯!
Chúc mọi người ngày lễ vui vẻ, cạn ly!
130
Kuài diǎnr, wǒmen yào gǎn bù shàng huǒchē le.
快点儿,我们要赶不上火车了。
Nhanh lên, chúng ta sắp lỡ tàu rồi!
131
Tiān tài hēi le, wǒ bù gǎn yī gè rén chūqù.
天太黑了,我不敢一个人出去。
Trời tối quá, tôi không dám ra ngoài một mình.
132
Zhè ge diànyǐng wǒ kàn le hěn gǎndòng.
这个电影我看了很感动。
Bộ phim này khiến tôi rất xúc động.
133
Kàn le zhè běn shū, nǐ yǒu shénme gǎnjué?
看了这本书,你有什么感觉?
Đọc xong cuốn sách này, bạn cảm thấy thế nào?
134
Tā de biǎoyǎn gǎnqíng fēicháng fēngfù.
他的表演感情非常丰富。
Diễn xuất của anh ấy rất giàu cảm xúc.
135
Fēicháng gǎnxiè nǐ de bāngzhù.
非常感谢你的帮助。
Rất cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
136
Shǔjià nǐ xiǎng qù gàn shénme, qù lǚyóu zěnmeyàng?
暑假你想去干什么,去旅游怎么样?
Kỳ nghỉ hè bạn muốn làm gì, đi du lịch thì sao?
137
Wǒ gāng dào jiā.
我刚到家。
Tôi vừa về đến nhà.
138
Zhè tiáo gāosù gōnglù hěn cháng.
这条高速公路很长。
Con đường cao tốc này rất dài.
139
Tā shuāi shāng le gēbo.
他摔伤了胳膊。
Anh ấy bị ngã gãy tay.
140
Chāoshì lǐ yǒu gè zhǒng shuǐguǒ.
超市里有各种水果。
Trong siêu thị có nhiều loại trái cây.
141
Zhè liǎng gè chéngshì zhījiān de jùlí yǒu sān bǎi gōnglǐ.
这两个城市之间的距离有三百公里。
Khoảng cách giữa hai thành phố này là 300 km.
142
Tā de xīn gōngzuò gōngzī hěn gāo.
他的新工作工资很高。
Công việc mới của anh ấy lương rất cao.
143
Wǒ zuìjìn zài xuéxí Zhōngguó gōngfu.
我最近在学习中国功夫。
Gần đây tôi đang học võ Trung Quốc.
144
Wǒ hé wǒ qīzi yǒu gòngtóng de lǐxiǎng hé shēnghuó mùbiāo.
我和我妻子有共同的理想和生活目标。
Tôi và vợ tôi có chung lý tưởng và mục tiêu sống.
145
Jīntiān gòu lěng de.
今天够冷的。
Hôm nay lạnh thật đấy.
146
Xiànzài rénmen xǐhuān zài wǎngshàng gòuwù.
现在人们喜欢在网上购物。
Hiện nay mọi người thích mua sắm online.
147
Wǒ gūjì tā jīntiān bú huì lái le.
我估计他今天不会来了。
Tôi đoán hôm nay anh ấy sẽ không đến.
148
Fùmǔ yīnggāi gěi háizi gèng duō de gǔlì.
父母应该给孩子更多的鼓励。
Cha mẹ nên khuyến khích con cái nhiều hơn.
149
Fúwùyuán rèqíng de wèi gùkè fúwù.
服务员热情地为顾客服务。
Nhân viên phục vụ rất nhiệt tình với khách hàng.
150
Duìbuqǐ, wǒ bú shì gùyì de.
对不起,我不是故意的。
Xin lỗi, tôi không cố ý đâu.
151
Wǒmen bǎ huàr guà zài qiáng shàng ba.
我们把画儿挂在墙上吧。
Chúng ta treo bức tranh lên tường nhé.
152
Zhè bú shì wèntí de guānjiàn.
这不是问题的关键。
Đây không phải là điểm mấu chốt của vấn đề.
153
Diànshìjī qián de guānzhòng péngyoumen, dàjiā hǎo.
电视机前的观众朋友们,大家好。
Chào các khán giả thân mến trước màn hình TV!
154
Xiànzài shì shuí guǎnlǐ zhè zuò fángzi?
现在是谁管理这座房子?
Hiện giờ ai quản lý ngôi nhà này vậy?
155
Zǎoshang dǎkāi chuānghu, yángguāng zhào le jìnlái.
早上打开窗户,阳光照了进来。
Buổi sáng mở cửa sổ, ánh nắng chiếu vào.
156
Yéye zhèngzài tīng guǎngbō.
爷爷正在听广播。
Ông đang nghe đài.
157
Wǒ zài bàozhǐ shàng kàn dào le nǐmen de guǎnggào.
我在报纸上看到了你们的广告。
Tôi đã thấy quảng cáo của các bạn trên báo.
158
Jīntiān wǒ péi māma qù guàngjiē le.
今天我陪妈妈去逛街了。
Hôm nay tôi đi dạo phố cùng mẹ.
159
Gōngsī guīdìng, bù néng lái shàngbān yào xiān qǐngjià.
公司规定,不能来上班要先请假。
Công ty quy định, nếu không đi làm được thì phải xin nghỉ trước.
160
Qǐngwèn guójì hángbān de chūkǒu zài nǎr?
请问国际航班的出口在哪儿?
Xin hỏi lối ra của chuyến bay quốc tế ở đâu?
161
Tā yǐjīng gǎibiàn le guójí, xiànzài shì Jiānádà rén.
她已经改变了国籍,现在是加拿大人。
Cô ấy đã thay đổi quốc tịch, bây giờ là người Canada.
162
Wǒ gèng ài hē wǒ zìjǐ zuò de guǒzhī.
我更爱喝我自己做的果汁。
Tôi thích uống nước ép do chính mình làm hơn.
163
Zài gōngzuò de guòchéng zhōng, wǒmen kěnéng huì yùdào hěn duō wèntí.
在工作的过程中,我们可能会遇到很多问题。
Trong quá trình làm việc, chúng ta có thể gặp nhiều vấn đề.
164
Háizimen bèi hǎiyángguǎn shēnshēn de xīyǐn le.
孩子们被海洋馆深深地吸引了。
Bọn trẻ bị thủy cung thu hút sâu sắc.
165
Tā hěn hàixiū, bú tài xǐhuān shuōhuà.
她很害羞,不太喜欢说话。
Cô ấy rất ngại, không thích nói chuyện lắm.
166
Wǒmen zài guò yī xīngqī jiù yào fàng hánjià le.
我们再过一星期就要放寒假了。
Chúng tôi sẽ được nghỉ đông sau một tuần nữa.
167
Wǒ yī chīfàn jiù chūhàn.
我一吃饭就出汗。
Tôi cứ ăn cơm là toát mồ hôi.
168
Gè wèi gùkè, huānyíng nín chéngzuò wǒmen de hángbān.
各位顾客,欢迎您乘坐我们的航班。
Quý khách thân mến, chào mừng quý vị lên chuyến bay của chúng tôi.
169
Yùndòng duì shēntǐ jiànkāng yǒu hǎochù.
运动对身体健康有好处。
Tập thể dục có lợi cho sức khỏe.
170
Tiān yīn le, hǎoxiàng yào xià yǔ le.
天阴了,好像要下雨了。
Trời âm u rồi, hình như sắp mưa.
171
Nǐ hái jìde tā de diànhuà hàomǎ ma?
你还记得他的电话号码吗?
Bạn còn nhớ số điện thoại của anh ấy không?
172
Wǒ shì yī míng hégé de lǜshī.
我是一名合格的律师。
Tôi là một luật sư đạt tiêu chuẩn.
173
Zhè shuāng xié nǐ chuān hěn héshì.
这双鞋你穿很合适。
Đôi giày này bạn mang rất vừa.
174
Hézi lǐ zhuāng le xiē shénme?
盒子里装了些什么?
Trong hộp có gì vậy?
175
Zhè běn shū tài hòu le.
这本书太厚了。
Cuốn sách này dày quá.
176
Méi qù kàn yǎnchū, wǒ hěn hòuhuǐ.
没去看演出,我很后悔。
Không đi xem buổi biểu diễn, tôi rất hối hận.
177
Hùshi zhèngzài gěi bìngrén dǎ zhēn.
护士正在给病人打针。
Y tá đang tiêm cho bệnh nhân.
178
Hùliánwǎng gěi rénmen de shēnghuó dàilái le hěn duō fāngbiàn.
互联网给人们的生活带来了很多方便。
Internet mang lại nhiều tiện lợi cho cuộc sống của con người.
179
Wǒmen shì línjū, yīnggāi hùxiāng bāngzhù.
我们是邻居,应该互相帮助。
Chúng ta là hàng xóm, nên giúp đỡ lẫn nhau.
180
Wǒ huáiyí tā wàng le jīntiān yào kāihuì.
我怀疑他忘了今天要开会。
Tôi nghi là anh ấy quên cuộc họp hôm nay rồi.
181
Wǒmen jīngcháng huíyì qǐ xiǎoshíhou de shìqing.
我们经常回忆起小时候的事情。
Chúng tôi thường nhớ lại chuyện hồi nhỏ.
182
Wǒ qù gōngyuán lǐ huódòng huódòng.
我去公园里活动活动。
Tôi đi dạo vận động trong công viên một chút.
183
Mèimei shì gè huópō kě’ài de xiǎo nǚhái.
妹妹是个活泼可爱的小女孩。
Em gái là một cô bé hoạt bát, dễ thương.
184
Sēnlín zháo huǒ le.
森林着火了。
Rừng bị cháy rồi.
185
Zhùhè nǐmen huòdé le hǎo chéngjì.
祝贺你们获得了好成绩。
Chúc mừng các bạn đã đạt thành tích tốt.
186
Qǐng zài yuánlái de jīchǔ shàng zài gǎi yī gǎi.
请在原来的基础上再改一改。
Hãy chỉnh sửa thêm một chút dựa trên bản gốc.
187
Kàn le zhè bù diànyǐng, wǒ hěn jīdòng.
看了这部电影,我很激动。
Xem xong bộ phim này, tôi rất xúc động.
188
Wǒmen yào yòng jījí de tàidù miànduì shēnghuó.
我们要用积极的态度面对生活。
Chúng ta phải đối mặt với cuộc sống bằng thái độ tích cực.
189
Tā zài gōngzuò zhōng jīlěi le fēngfù de jīngyàn.
他在工作中积累了丰富的经验。
Anh ấy tích lũy được nhiều kinh nghiệm trong công việc.
190
Xièxie nǐ jíshí gǎn lái bāngzhù wǒ.
谢谢你及时赶来帮助我。
Cảm ơn bạn đã kịp thời đến giúp tôi.
191
Jíshǐ yùdào le kùnnan yě bú yào fàngqì.
即使遇到了困难也不要放弃。
Dù gặp khó khăn cũng không được bỏ cuộc.
192
Nǐ de xìn yǐjīng jì dào.
你的信已经寄到。
Thư của bạn đã được gửi đến.
193
Yī wèi jìzhě bàodào le zhè ge xiāoxi.
一位记者报道了这个消息。
Một phóng viên đã đưa tin này.
194
Zhè ge jìhuà hěn búcuò, nǐ jiù ànzhào tā qù zuò ba.
这个计划很不错,你就按照它去做吧。
Kế hoạch này rất tốt, bạn cứ làm theo nó đi.
195
Nǐ jìrán dāying le, jiù yào bǎ shìqing bàn hǎo.
你既然答应了,就要把事情办好。
Đã đồng ý rồi thì phải làm cho tốt.
196
Zhè shì yī gè fùzá de jìshù wèntí.
这是一个复杂的技术问题。
Đây là một vấn đề kỹ thuật phức tạp.
197
Qǐng dàjiā xiūxi yī huìr, shí fēnzhōng hòu jìxù shàngkè.
请大家休息一会儿,十分钟后继续上课。
Mọi người nghỉ một lát, mười phút nữa học tiếp.
198
Bānjiā hòu wǒmen huàn le xīn jiājù.
搬家后我们换了新家具。
Sau khi chuyển nhà, chúng tôi thay đồ nội thất mới.
199
Zhè ge xīngqī, wǒmen jīhū měitiān dōu jiābān.
这个星期,我们几乎每天都加班。
Tuần này, chúng tôi hầu như ngày nào cũng tăng ca.
200
Nǐ jiā fùjìn yǒu jiāyóu zhàn ma?
你家附近有加油站吗?
Gần nhà bạn có trạm xăng không?
1 2 3 4 6
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee