Ngữ pháp HSK 2

30
Nǐ bú shì zǎo jiù zhīdào le ma?
你不是早就知道了吗?
Chẳng phải bạn đã biết từ lâu rồi sao?
30
Jīntiān zhōngwǔ kèrén jiù yào dào le.
今天中午客人就要到了。
Trưa nay khách sẽ đến.
30
Zúqiú wǒ yǐjīng tī le shí nián le.
足球我已经踢了十年了。
Bóng đá tôi đã đá được mười năm rồi.
30
Tā bǐ wǒ zǎo lái shí fēnzhōng.
她比我早来十分钟。
Cô ấy đến sớm hơn tôi 10 phút.
30
Míngtiān xiàyǔ, wǒmen yào bu yào gǎibiàn xíngchéng?
明天下雨,我们要不要改变行程?
Ngày mai mưa, chúng ta có nên thay đổi lịch trình không?
30
Wǒ tiāntiān dōu ànshí shuìjiào.
我天天都按时睡觉。
Tôi ngày nào cũng đi ngủ đúng giờ.
30
Zhège xiāoxi zhòngyào ne!
这个消息重要呢!
Tin này quan trọng lắm đó!
30
Nǐ tīngqīngchu wǒ shuō de huà le méiyǒu?
你听清楚我说的话了没有?
Bạn nghe rõ lời tôi nói chưa?
30
Háizimen tǎng zhe xiūxi méiyǒu?
孩子们躺着休息没有?
Bọn trẻ có đang nằm nghỉ không?
30
Wǒ guānmén de shíhou fāxiàn wàng dài yàoshi.
我关门的时候发现忘带钥匙。
Khi tôi đóng cửa thì phát hiện quên mang chìa khóa.
31
Wǒ zhǎo guo tā sān cì.
我找过他三次。
Tôi đã từng tìm anh ấy ba lần.
31
Lǎobǎn duō máng?
老板多忙?
Sếp bận cỡ nào?
32
Tā kàn guo wǒ yí cì.
她看过我一次。
Cô ấy đã từng gặp tôi một lần.
32
Tā yí gè xīngqī gōngzuò liù tiān.
他一个星期工作六天。
Một tuần làm 6 ngày.
33
Lǎoshī jiào guo wǒ liǎng cì.
老师叫过我两次。
Thầy/cô giáo đã gọi tôi hai lần.
33
Tā duō yǒuqián?
他多有钱?
Anh ấy giàu cỡ nào?
34
Tā wèn guo wǒ sān cì.
他问过我三次。
Anh ấy đã hỏi tôi ba lần.
34
Tā yǒu sān tào fángzi.
他有三套房子。
Có 3 căn nhà.
35
Wǒ jiàn guo tā yí cì.
我见过她一次。
Tôi đã từng gặp cô ấy một lần.
35
Tā jiā duō yǒuqián?
她家多有钱?
Nhà cô ấy giàu cỡ nào?
36
Tā bāng guo wǒ liǎng cì.
她帮过我两次。
Cô ấy đã giúp tôi hai lần.
36
Tā jiā yǒu liǎng liàng chē.
她家有两辆车。
Có 2 chiếc xe.
37
Wǒmen liánxì guo tāmen sān cì.
我们联系过他们三次。
Chúng tôi đã liên lạc với họ ba lần.
37
Nǐ jīntiān duō lèi?
你今天多累?
Hôm nay bạn mệt cỡ nào?
38
Tā tíxǐng guo wǒ yí cì.
他提醒过我一次。
Anh ấy đã nhắc tôi một lần.
38
Wǒ gōngzuò le shí'èr gè xiǎoshí.
我工作了十二个小时。
Tôi làm 12 tiếng.
39
Wǒ yāoqǐng guo tā liǎng cì.
我邀请过他两次。
Tôi đã mời anh ấy hai lần.
39
Tā xiàbān hòu duō lèi?
他下班后多累?
Sau giờ làm anh ấy mệt cỡ nào?
40
Tā lián huà dōu bù xiǎng shuō.
他连话都不想说。
Đến nói cũng không muốn.
40
Lǎobǎn pīpíng guo wǒ yí cì.
老板批评过我一次。
Sếp đã phê bình tôi một lần.
41
Zhège háizi duō cōngming?
这个孩子多聪明?
Đứa trẻ này thông minh cỡ nào?
42
Tā sān suì jiù huì dúshū.
他三岁就会读书。
3 tuổi đã biết đọc.
43
Tā duō cōngming?
她多聪明?
Cô ấy thông minh cỡ nào?
44
Tā kǎoshì měi cì dōu dì yī míng.
她考试每次都第一名。
Lần nào thi cũng hạng nhất.
45
Nǐ jiějie duō nénggàn?
你姐姐多能干?
Chị bạn giỏi cỡ nào?
46
Tā yí gè rén guǎnlǐ sān jiā gōngsī.
她一个人管理三家公司。
Một mình quản lý 3 công ty.
47
Tā duō nénggàn?
他多能干?
Anh ấy giỏi cỡ nào?
48
Tā shénme dōu huì zuò.
他什么都会做。
Việc gì cũng làm được.
49
Xīn tóngshì duō yǒuhǎo?
新同事多友好?
Đồng nghiệp mới thân thiện cỡ nào?
50
Tā jiàndào shéi dōu huì dǎ zhāohu.
他见到谁都会打招呼。
Gặp ai cũng chào.
51
Lǎoshī duō yǒuhǎo?
老师多友好?
Thầy giáo thân thiện cỡ nào?
52
Tā měitiān dōu huì bāngzhù xuéshēng.
他每天都会帮助学生。
Ngày nào cũng giúp học sinh.
53
Tā gōngzuò duō rènzhēn?
他工作多认真?
Anh ấy làm việc nghiêm túc cỡ nào?
54
Tā měitiān jiǎnchá sān cì.
他每天检查三次。
Mỗi ngày kiểm tra 3 lần.
55
Tā xuéxí duō rènzhēn?
她学习多认真?
Cô ấy học chăm cỡ nào?
56
Tā měitiān xuéxí wǔ gè xiǎoshí.
她每天学习五个小时。
Mỗi ngày học 5 tiếng.
57
Nàge yùndòngyuán duō lìhai?
那个运动员多厉害?
Vận động viên đó giỏi cỡ nào?
58
Tā ná guò sān cì guànjūn.
他拿过三次冠军。
Đã 3 lần vô địch.
59
Tā Zhōngwén duō lìhai?
她中文多厉害?
Tiếng Trung cô ấy giỏi cỡ nào?
60
Tā HSK liù jí.
她HSK六级。
HSK 6.
1 12 13 14
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee