Ngữ pháp HSK 2

26
Zhè dùn fàn hái mǎnyì.
这顿饭还满意。
Bữa ăn này khá hài lòng.
26
Bié xiǎng nàme duō le.
别想那么多了。
Đừng nghĩ nhiều như vậy nữa.
26
Nǐ zuò guo lǎoshī méiyǒu?
你做过老师没有?
Bạn đã từng làm giáo viên chưa?
26
Tā shì bu shì bú tài xǐhuan yùndòng?
他是不是不太喜欢运动?
Có phải anh ấy không thích vận động lắm không?
26
Tiān hái méi liàng.
天还没亮。
Trời vẫn chưa sáng.
26
Nǐ děng wǒ yíxià.
你等我一下。
Bạn đợi tôi một chút.
26
děng tā lái le zài kāi shǐ
等他来了再开始
Đợi anh ấy đến rồi hãy bắt đầu.
26
Tā bù jiē diànhuà, jiù fā xìnxī ba.
他不接电话,就发信息吧。
Anh ấy không nghe máy thì nhắn tin vậy.
26
Dì yī bēi kāfēi
第一杯咖啡
Ly cà phê đầu tiên.
26
Wǎng qián zǒu guò mǎlù shì dìtiězhàn.
往前走过马路是地铁站。
Đi thẳng qua đường là ga tàu điện ngầm.
26
Dōu zhème míngxiǎn le, nǐ hái méi fāxiàn?
都这么明显了,你还没发现?
Rõ ràng như vậy rồi mà bạn vẫn chưa nhận ra sao?
26
Tā shì bān lǐ pǎobù zuì kuài de.
她是班里跑步最快的。
Cô ấy chạy nhanh nhất lớp.
26
Yīnwèi tā xǐhuān yùndòng, suǒyǐ shēntǐ hěn jiànkāng.
因为他喜欢运动,所以身体很健康。
Vì anh ấy thích vận động nên cơ thể rất khỏe mạnh.
26
Míngtiān kěnéng yǒu kǎoshì.
明天可能有考试。
Ngày mai có thể có bài kiểm tra.
26
Zhège shì chángyòng de.
这个是常用的。
Cái này là cái thường dùng.
26
Nǐ zài děng yíhuìr hǎo ma
你再等一会儿,好吗?
Bạn đợi thêm một lát nữa nhé?
26
Wǒ yǐjīng bǎ qián fù le.
我已经把钱付了。
Tôi đã trả tiền rồi.
26
Cóng dìyībù dào zuìhòuyíbù dōu hěn zhòngyào.
从第一步到最后一步都很重要。
Từ bước đầu tiên đến bước cuối cùng đều rất quan trọng.
26
Nǐ bú shì yǐjīng mǎi piào le ma?
你不是已经买票了吗?
Chẳng phải bạn đã mua vé rồi sao?
26
Xià bànnián tā jiù yào chūguó le.
下半年她就要出国了。
Nửa cuối năm nay cô ấy sẽ ra nước ngoài.
26
Nǐ yào bu yào qù hǎibiān wán?
你要不要去海边玩?
Bạn có muốn ra biển chơi không?
26
Háizi tiāntiān dōu qù shàngxué.
孩子天天都去上学。
Đứa trẻ ngày nào cũng đi học.
26
Tā bǐ wǒ gāo yìdiǎnr.
他比我高一点儿。
Anh ấy cao hơn tôi một chút.
26
Lí wǒjiā yuǎn ne.
离我家远呢。
Cách nhà tôi xa lắm đó.
26
Wǒmen liáotiān de shíhou xiàyǔ le.
我们聊天的时候下雨了。
Khi chúng tôi đang trò chuyện thì trời mưa.
26
Tā xuéhuì kāichē le méiyǒu?
她学会开车了没有?
Cô ấy đã học lái xe thành thạo chưa?
26
Zhuōzi shàng fàng zhe shū méiyǒu?
桌子上放着书没有?
Trên bàn có đặt sách không?
26
Tā zěnme hái zài shuìjiào?
他怎么还在睡觉?
Sao anh ấy vẫn còn đang ngủ?
26
Tā měitiān zuò de shì
他每天做的事
Những việc anh ấy làm mỗi ngày.
26
Tā qù guo yínháng liǎng cì.
他去过银行两次。
Anh ấy đã từng đến ngân hàng hai lần.
26
Tā èrshí suì zuǒyòu, hěn piàoliang.
她二十岁左右,很漂亮。
Khoảng 20 tuổi, rất xinh.
26
Lí zhèr zuìjìn de yínháng zài nǎr?
离这儿最近的银行在哪儿?
Ngân hàng gần đây nhất cách đây bao xa?
26
Zhège ruǎnjiàn shì gōngchéngshī kāifā de.
这个软件是工程师开发的。
Phần mềm này là kỹ sư phát triển.
26
Tā xiǎng fàngsōngfàngsōng xīnqíng.
他想放松放松心情。
Anh ấy muốn thư giãn một chút.
26
Tā Hànyǔ shuō de bǐ wǒ hǎo.
他汉语说得比我好。
Anh ấy nói tiếng Trung giỏi hơn tôi.
26
Tā de tàidu yǒudiǎnr bù hǎo.
他的态度有点儿不好。
Thái độ của anh ấy hơi không tốt.
26
Jìhuà duì chénggōng hěn zhòngyào.
计划对成功很重要。
Kế hoạch rất quan trọng đối với thành công.
26
Suīrán zhè tiáo lù bù hǎo zǒu, dànshì hěn ānquán.
虽然这条路不好走,但是很安全。
Mặc dù con đường này khó đi, nhưng rất an toàn.
26
Měi gè bùmén dōu yǒu zìjǐ de rènwu.
每个部门都有自己的任务。
Mỗi phòng ban đều có nhiệm vụ riêng.
26
Wǒ sān fēnzhōng jiù zhǔnbèi hǎo le.
我三分钟就准备好了。
Tôi ba phút là chuẩn bị xong rồi.
26
Zhèlǐ de kōngqì zhēn xīnxiān!
这里的空气真新鲜!
Không khí ở đây thật trong lành!
26
yī shēng ràng tā mǎ shàng zhù yuàn
医生让他马上住院
Bác sĩ yêu cầu anh ấy nhập viện ngay.
27
Nǐ shuō de zhēn duì!
你说得真对!
Bạn nói thật đúng!
27
lǎo shī qǐng tóng xué shàng tái biǎo yǎn
老师请同学上台表演
Thầy/cô mời học sinh lên sân khấu biểu diễn.
27
Jīntiān de biǎoxiàn hái búcuò.
今天的表现还不错。
Biểu hiện hôm nay khá ổn.
27
Bié dǎ diànhuà le.
别打电话了。
Đừng gọi điện nữa.
27
Nǐ tīng guo zhè shǒu gē méiyǒu?
你听过这首歌没有?
Bạn đã từng nghe bài hát này chưa?
27
Nǐ shì bu shì xūyào duō chī shūcài?
你是不是需要多吃蔬菜?
Có phải bạn cần ăn nhiều rau hơn không?
27
Tā hái zài lùshang.
他还在路上。
Anh ấy vẫn đang trên đường.
27
Wǒ liánxì yíxià tā.
我联系一下他。
Tôi liên lạc với anh ấy một chút.
27
nǐ zài liàn xí jǐ cì jiù hǎo le
你再练习几次就好了
Bạn luyện tập thêm vài lần nữa là được.
27
Méi shíjiān liànxí, jiù měitiān xué yìdiǎn ba.
没时间练习,就每天学一点吧。
Không có thời gian luyện tập thì mỗi ngày học một ít vậy.
27
Dì èr fēng yóujiàn
第二封邮件
Email thứ hai.
27
Cóng zhèr wǎng qián zǒu, yīyuàn zài zuǒbiān.
从这儿往前走,医院在左边。
Từ đây đi thẳng, bệnh viện ở bên trái.
27
Dōu wǎnshang le, wàimiàn háishì zhème rè.
都晚上了,外面还是这么热。
Đã tối rồi mà bên ngoài vẫn nóng như vậy.
27
Zhège shíjiān qù jiànshēnfáng zuì hǎo.
这个时间去健身房最好。
Thời gian này đi gym là tốt nhất.
27
Yīnwèi shíjiān bú gòu, suǒyǐ wǒmen xiān zǒu le.
因为时间不够,所以我们先走了。
Vì không đủ thời gian nên chúng tôi đi trước.
27
Tā kěnéng hái zài lùshang.
她可能还在路上。
Có lẽ cô ấy vẫn đang trên đường.
27
Nàge shì bèiyòng de.
那个是备用的。
Cái kia là cái để dự phòng.
27
Wǒmen zuò dìtiě qù hǎo ma
我们坐地铁去,好吗?
Chúng ta đi bằng tàu điện ngầm nhé?
27
Tā yǐjīng zhǎngdà le.
她已经长大了。
Cô ấy đã lớn rồi.
27
Cóng xiàjí dào shàngjí dōu tóngyì le.
从下级到上级都同意了。
Từ cấp dưới đến cấp trên đều đã đồng ý.
27
Tā bú shì shuō yào qǐngkè ma?
他不是说要请客吗?
Chẳng phải anh ấy nói sẽ mời mọi người sao?
27
Míngtiān zǎoshang fēijī jiù yào qǐfēi le.
明天早上飞机就要起飞了。
Sáng mai máy bay sẽ cất cánh.
27
Yào bu yào huàn yì jiā piányi yìdiǎn de jiǔdiàn?
要不要换一家便宜一点的酒店?
Có nên đổi sang khách sạn rẻ hơn một chút không?
27
Yéye tiāntiān dōu duànliàn shēntǐ.
爷爷天天都锻炼身体。
Ông ngày nào cũng tập thể dục.
27
Jīnnián de dōngtiān bǐ qùnián lěng de duō.
今年的冬天比去年冷得多。
Mùa đông năm nay lạnh hơn năm ngoái rất nhiều.
27
Zhège cài là ne.
这个菜辣呢。
Món này cay lắm đó.
27
Tā huíjiā de shíhou mǎi le diǎn shuǐguǒ.
他回家的时候买了点水果。
Khi anh ấy về nhà thì mua một ít hoa quả.
27
Nǐ jìzhù wǒ de míngzi méiyǒu?
你记住我的名字没有?
Bạn nhớ tên của tôi chưa?
27
Tā chuān zhe wàitào méiyǒu?
他穿着外套没有?
Anh ấy có đang mặc áo khoác không?
27
Nǐmen zěnme bù chīfàn?
你们怎么不吃饭?
Sao các bạn không ăn cơm?
27
Wǒ gāng xué de dāncí
我刚学的单词
Từ vựng tôi vừa học.
27
Wǒ lái guo zhèlǐ yí cì.
我来过这里一次。
Tôi đã từng đến đây một lần.
27
Tā duō shuài?
他多帅?
Anh ấy đẹp trai cỡ nào?
27
Lí shǔjià hái yǒu yīgè yuè zuǒyòu.
离暑假还有一个月左右。
Còn khoảng một tháng nữa là đến kỳ nghỉ hè.
27
Yǎnjiǎng shì xiàozhǎng zuò de.
演讲是校长做的。
Bài phát biểu là hiệu trưởng trình bày.
27
Lǎoshī ràng wǒmen fùxífùxí.
老师让我们复习复习。
Thầy/cô bảo chúng tôi ôn tập một chút.
27
Mèimei xué de bǐ wǒ rènzhēn.
妹妹学得比我认真。
Em gái học chăm chỉ hơn tôi.
27
Jīntiān de gōngzuò yǒudiǎnr duō.
今天的工作有点儿多。
Công việc hôm nay hơi nhiều.
27
Jiànkāng yǐnshí duì shēntǐ hěn hǎo.
健康饮食对身体很好。
Chế độ ăn uống lành mạnh rất tốt cho sức khỏe.
27
Suīrán xuéxí yālì dà, dànshì tā cóng bù bàoyuàn.
虽然学习压力大,但是他从不抱怨。
Mặc dù áp lực học tập lớn, nhưng anh ấy chưa bao giờ than phiền.
27
Měi gè rén dōu yào wánchéng zìjǐ de gōngzuò.
每个人都要完成自己的工作。
Mỗi người đều phải hoàn thành công việc của mình.
27
Tā bù dào shí fēnzhōng jiù dào le.
他不到十分钟就到了。
Anh ấy chưa đến mười phút là đã đến rồi.
28
Zhège jiàgé yǒudiǎnr gāo.
这个价格有点儿高。
Giá này hơi cao.
28
Yǒuhǎo de tàidu duì kèhù hěn zhòngyào.
友好的态度对客户很重要。
Thái độ thân thiện rất quan trọng đối với khách hàng.
28
Suīrán tā jīngyàn bù duō, dànshì xué de hěn kuài.
虽然她经验不多,但是学得很快。
Mặc dù cô ấy chưa có nhiều kinh nghiệm, nhưng học rất nhanh.
28
Měi fèn wénjiàn dōu yào qiānzì.
每份文件都要签字。
Mỗi tài liệu đều phải ký tên.
28
Wǒmen xiàwǔ jiù wánchéng le.
我们下午就完成了。
Chúng tôi buổi chiều là hoàn thành rồi.
28
Tā gōngzuò zhēn rènzhēn!
他工作真认真!
Anh ấy làm việc thật nghiêm túc!
28
mā ma jiào wǒ bāng tā zuò fàn
妈妈叫我帮她做饭
Mẹ bảo tôi giúp mẹ nấu cơm.
28
Zhège lǎoshī hái rènzhēn.
这个老师还认真。
Thầy/cô giáo này khá nghiêm túc.
28
Bié wèn le.
别问了。
Đừng hỏi nữa.
28
Nǐ zuò guo fēijī méiyǒu?
你坐过飞机没有?
Bạn đã từng đi máy bay chưa?
28
Tā shì bu shì yǐjīng qù kàn yīshēng le?
她是不是已经去看医生了?
Cô ấy có phải đã đi gặp bác sĩ rồi không?
28
Qián wǒ hái méi shōudào.
钱我还没收到。
Tiền tôi vẫn chưa nhận được.
28
Nǐ shì yíxià zài shuō.
你试一下再说。
Bạn thử một chút rồi nói tiếp.
28
jīn tiān tài wǎn le míng tiān zài zuò ba
今天太晚了明天再做吧
Hôm nay muộn quá rồi, mai làm tiếp nhé.
28
Shìqing yǐjīng zhèyàng le, jiù jiēshòu ba.
事情已经这样了,就接受吧。
Chuyện đã như vậy rồi thì chấp nhận thôi.
28
Dì sān chǎng bǐsài
第三场比赛
Trận đấu thứ ba.
1 10 11 12 13 14
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee