Ngữ pháp HSK 2

28
Wǎng qián zǒu yíhuìr jiù kàn dào le.
往前走一会儿就看到了。
Đi thẳng một lúc là sẽ nhìn thấy.
28
Dōu ānpái hǎo le, bú yòng dānxīn.
都安排好了,不用担心。
Mọi thứ đã được sắp xếp xong rồi, không cần lo lắng.
28
Zhège dòngzuò duì xīnshǒu zuì róngyì.
这个动作对新手最容易。
Động tác này dễ nhất với người mới.
28
Yīnwèi lǎoshī jiěshì de hěn hǎo, suǒyǐ xuésheng dōu míngbai le.
因为老师解释得很好,所以学生都明白了。
Vì thầy/cô giảng rất rõ nên học sinh đều hiểu.
28
Kěnéng shìqing méiyǒu wǒmen xiǎng de nàme jiǎndān.
可能事情没有我们想的那么简单。
Có lẽ mọi chuyện không đơn giản như chúng ta nghĩ.
28
Hǎoyòng de shì guóchǎn de.
好用的是国产的。
Cái dễ dùng là hàng nội địa.
28
Nǐ gěi wǒ yìdiǎnr shíjiān hǎo ma
你给我一点儿时间,好吗?
Bạn cho tôi chút thời gian nhé?
28
Wǒ yǐjīng gàosu tā zhè jiàn shì le.
我已经告诉他这件事了。
Tôi đã nói cho anh ấy chuyện này rồi.
28
Cóng dà chéngshì dào nóngcūn dōu fāshēng le biànhuà.
从大城市到农村都发生了变化。
Từ thành phố lớn đến nông thôn đều đã có sự thay đổi.
28
Nǐ bú shì zài xué Zhōngwén ma?
你不是在学中文吗?
Chẳng phải bạn đang học tiếng Trung sao?
28
Xià ge yuè wǒmen jiù yào huàn gōngzuò le.
下个月我们就要换工作了。
Tháng sau chúng tôi sẽ đổi công việc.
28
Wǒmen yào bu yào qǐng yí gè dǎoyóu?
我们要不要请一个导游?
Chúng ta có nên thuê một hướng dẫn viên không?
28
Wǒmen gōngsī tiāntiān dōu yǒu rén jiābān.
我们公司天天都有人加班。
Công ty chúng tôi ngày nào cũng có người tăng ca.
28
Zhè běn shū bǐ nà běn piányi wǔshí kuài.
这本书比那本便宜五十块。
Cuốn sách này rẻ hơn cuốn kia 50 tệ.
28
Tā gèzi gāo ne.
她个子高呢。
Cô ấy cao lắm đó.
28
Wǒ qǐchuáng de shíhou yǐjīng bā diǎn le.
我起床的时候已经八点了。
Khi tôi thức dậy thì đã 8 giờ rồi.
28
Tāmen zuòhǎo zhǔnbèi le méiyǒu?
他们做好准备了没有?
Họ chuẩn bị xong chưa?
28
Tā shǒu lǐ ná zhe shǒujī méiyǒu?
她手里拿着手机没有?
Cô ấy có đang cầm điện thoại trong tay không?
28
Tiānqì zěnme biàn lěng le?
天气怎么变冷了?
Thời tiết sao lại trở lạnh rồi?
28
Tā xiě gěi wǒ de xìn
她写给我的信
Lá thư cô ấy viết cho tôi.
28
Tā qù guo xuéxiào sān cì.
她去过学校三次。
Cô ấy đã từng đến trường ba lần.
28
Tā shēngāo yì mǐ bā, hěn shuài.
他身高一米八,很帅。
Cao 1m80, rất đẹp trai.
28
Zhège gōngyuán lí xuéxiào bù jìn.
这个公园离学校不近。
Công viên này không gần trường học.
28
Wénjiàn shì mìshū zhěnglǐ de.
文件是秘书整理的。
Tài liệu là thư ký sắp xếp.
28
Wǒ huí jiā xǐxi jiù shuì.
我回家洗洗就睡。
Tôi về nhà rửa mặt/tắm rửa một chút rồi đi ngủ.
28
Nǐ zǒu de bǐ wǒ kuài.
你走得比我快。
Bạn đi nhanh hơn tôi.
29
Zhège xiǎngfǎ shì tā tíchūlái de.
这个想法是她提出来的。
Ý tưởng này là cô ấy đưa ra.
29
Nǐ zài kànkan shuōmíngshū.
你再看看说明书。
Bạn xem lại hướng dẫn sử dụng nhé.
29
Tā chī de bǐ wǒ duō.
他吃得比我多。
Anh ấy ăn nhiều hơn tôi.
29
Wǒ xiànzài yǒudiǎnr kùn.
我现在有点儿困。
Bây giờ tôi hơi buồn ngủ.
29
Wǎngluò duì xuéxí hěn fāngbiàn.
网络对学习很方便。
Internet rất thuận tiện cho việc học.
29
Suīrán shǒujī bú guì, dànshì hěn hǎo yòng.
虽然手机不贵,但是很好用。
Mặc dù chiếc điện thoại không đắt, nhưng rất dễ dùng.
29
Měi cì huìyì dōu hěn zhòngyào.
每次会议都很重要。
Mỗi cuộc họp đều rất quan trọng.
29
Tā yītiān jiù kàn wán le.
她一天就看完了。
Cô ấy một ngày là xem xong rồi.
29
Zhège xiāoxi zhēn zhòngyào!
这个消息真重要!
Tin tức này thật quan trọng!
29
tā ràng hái zi duō hē shuǐ
他让孩子多喝水
Anh ấy bảo con uống nhiều nước hơn.
29
Zhè cì kǎoshì hái shùnlì.
这次考试还顺利。
Kỳ thi lần này khá suôn sẻ.
29
Bié jǐnzhāng le.
别紧张了。
Đừng căng thẳng nữa.
29
Nǐ xiě guo wénzhāng méiyǒu?
你写过文章没有?
Bạn đã từng viết bài chưa?
29
Nǐ shì bu shì zuìjìn zǒngshì shēngbìng?
你是不是最近总是生病?
Có phải gần đây bạn hay bị ốm không?
29
Nǐ zěnme hái bù zǒu?
你怎么还不走?
Sao bạn vẫn chưa đi?
29
Wǒ kàn yíxià zài juédìng.
我看一下再决定。
Tôi xem một chút rồi quyết định.
29
zhè ge wèn tí wǒ men yǐ hòu zài shuō
这个问题我们以后再说
Vấn đề này sau này chúng ta nói tiếp nhé.
29
Nǐ xǐhuan tián de, jiù diǎn zhège dàngāo ba.
你喜欢甜的,就点这个蛋糕吧。
Bạn thích đồ ngọt thì gọi chiếc bánh này nhé.
29
Dì sì cì huìyì
第四次会议
Cuộc họp thứ tư.
29
Cóng zhèr wǎng yòu zǒu, zài wǎng qián zǒu.
从这儿往右走,再往前走。
Từ đây rẽ phải, rồi đi thẳng tiếp.
29
Dōu zhège qíngkuàng le, zhǐ néng zhèyàng zuò.
都这个情况了,只能这样做。
Đến tình hình này rồi thì chỉ có thể làm như vậy thôi.
29
Lánqiú ràng rén zuì kāixīn.
篮球让人最开心。
Bóng rổ khiến người ta vui nhất.
29
Yīnwèi xià xuě le, suǒyǐ hángbān qǔxiāo le.
因为下雪了,所以航班取消了。
Vì có tuyết rơi nên chuyến bay bị hủy.
29
Tā kěnéng yǐjīng zhīdào jiéguǒ le.
他可能已经知道结果了。
Có lẽ anh ấy đã biết kết quả rồi.
29
Bù hǎoyòng de shì jiùkuǎn de.
不好用的是旧款的。
Cái khó dùng là mẫu cũ.
29
Wǒmen xiān tǎolùn zhège wèntí hǎo ma
我们先讨论这个问题,好吗?
Chúng ta bàn vấn đề này trước nhé?
29
Tā yǐjīng pǎo wán shí gōnglǐ le.
他已经跑完十公里了。
Anh ấy đã chạy xong 10 km rồi.
29
Cóng xīnshēng dào bìyèshēng dōu cānjiā le.
从新生到毕业生都参加了。
Từ tân sinh viên đến sinh viên sắp tốt nghiệp đều tham gia.
29
Wǒmen bú shì tóngyì zhège bànfǎ le ma?
我们不是同意这个办法了吗?
Chẳng phải chúng ta đã đồng ý với cách này rồi sao?
29
Jīnnián niándǐ gōngsī jiù yào shàngshì le.
今年年底公司就要上市了。
Cuối năm nay công ty sẽ lên sàn.
29
Yào bu yào qù dāngdì de yèshì kànkan?
要不要去当地的夜市看看?
Có muốn đi chợ đêm địa phương xem thử không?
29
Tā zuìjìn tiāntiān dōu hěn lèi.
他最近天天都很累。
Gần đây ngày nào anh ấy cũng rất mệt.
29
Zuò dìtiě bǐ zuò gōngjiāo kuài duō le.
坐地铁比坐公交快多了。
Đi tàu điện ngầm nhanh hơn đi xe buýt rất nhiều.
29
Zhè fèn gōngzuò bù róngyì ne.
这份工作不容易呢。
Công việc này không dễ đâu.
29
Fēijī qǐfēi de shíhou dàjiā dōu hěn jǐnzhāng.
飞机起飞的时候大家都很紧张。
Khi máy bay cất cánh thì mọi người đều rất căng thẳng.
29
Háizi chīwán fàn le méiyǒu?
孩子吃完饭了没有?
Đứa trẻ ăn cơm xong chưa?
29
Lǎoshī xiào zhe shuōhuà méiyǒu?
老师笑着说话没有?
Thầy/cô giáo có vừa cười vừa nói không?
29
Tā zěnme méi lái shàngbān?
她怎么没来上班?
Sao cô ấy lại không đi làm?
29
Wǒmen jìhuà de lǚxíng
我们计划的旅行
Chuyến du lịch chúng tôi lên kế hoạch.
29
Wǒmen qù guo chāoshì yí cì.
我们去过超市一次。
Chúng tôi đã từng đến siêu thị một lần.
29
Nǐ bàba duō máng?
你爸爸多忙?
Bố bạn bận cỡ nào?
29
Lí Běijīng hái yǒu duō yuǎn?
离北京还有多远?
Còn bao xa nữa thì đến Bắc Kinh?
30
Nǐ zěnme kàn qǐlái bù gāoxìng?
你怎么看起来不高兴?
Sao trông bạn có vẻ không vui vậy?
30
Hé tóngshì yìqǐ wánchéng de xiàngmù
和同事一起完成的项目
Dự án hoàn thành cùng đồng nghiệp.
30
Tā huí guo jiā liǎng cì.
他回过家两次。
Anh ấy đã từng về nhà hai lần.
30
Tā měitiān gōngzuò shí gè xiǎoshí.
他每天工作十个小时。
Mỗi ngày làm 10 tiếng.
30
Lí mùbiāo yuè lái yuè jìn le.
离目标越来越近了。
Ngày càng tiến gần đến mục tiêu rồi.
30
Diànhuà shì shéi dǎ de?
电话是谁打的?
Cuộc điện thoại là ai gọi?
30
Zhōumò chūqù zǒuzou, tǐng hǎo de.
周末出去走走,挺好的。
Cuối tuần ra ngoài đi dạo một chút thì rất tốt.
30
Tā zhù de bǐ wǒ jìn.
她住得比我近。
Cô ấy ở gần hơn tôi.
30
Tā shuōhuà yǒudiǎnr kuài.
他说话有点儿快。
Anh ấy nói hơi nhanh.
30
Zìlǜ duì gèrén fāzhǎn hěn zhòngyào.
自律对个人发展很重要。
Tính tự giác rất quan trọng đối với sự phát triển của bản thân.
30
Suīrán xiàxuě le, dànshì lùshang chē hěn duō.
虽然下雪了,但是路上车很多。
Mặc dù trời có tuyết, nhưng trên đường vẫn có rất nhiều xe.
30
Měi xiàng gōngzuò dōu xūyào rènzhēn wánchéng.
每项工作都需要认真完成。
Mỗi công việc đều cần hoàn thành nghiêm túc.
30
Wǒ liǎng tiān jiù xuéhuì le.
我两天就学会了。
Tôi hai ngày là học xong rồi.
30
Nǐ lái de zhēn jíshí!
你来得真及时!
Bạn đến thật đúng lúc!
30
wǒ qǐng dà jiā yì qǐ pāi zhào
我请大家一起拍照
Tôi mời mọi người cùng chụp ảnh.
30
Zǒng de lái shuō, zhège jiéguǒ hái lǐxiǎng.
总的来说,这个结果还理想。
Nói chung kết quả này khá lý tưởng.
30
Bié zǒu le.
别走了。
Đừng đi nữa.
30
Nǐ zhù guo Běijīng méiyǒu?
你住过北京没有?
Bạn đã từng sống ở Bắc Kinh chưa?
30
Tā shì bu shì xūyào hǎohǎo xiūxi yíxià?
他是不是需要好好休息一下?
Có phải anh ấy cần nghỉ ngơi tử tế một chút không?
30
Wǒ hái méi juédìng qù bù qù.
我还没决定去不去。
Tôi vẫn chưa quyết định có đi hay không.
30
Nǐ xiǎng yíxià zhège wèntí.
你想一下这个问题。
Bạn nghĩ một lát về vấn đề này.
30
wǒ zài què rèn yí xià shí jiān
我再确认一下时间
Tôi xác nhận lại thời gian một chút.
30
Kàn bù dǒng, jiù zài kàn yí biàn ba.
看不懂,就再看一遍吧。
Không hiểu thì xem lại lần nữa nhé.
30
Dì wǔ ge dá'àn
第五个答案
Đáp án thứ năm.
30
Wǎng qián zǒu dào jìntóu, jiù shì chūkǒu.
往前走到尽头,就是出口。
Đi thẳng đến cuối đường là lối ra.
30
Dōu lèi chéng zhèyàng le, hái yào jìxù gàn.
都累成这样了,还要继续干。
Đã mệt đến mức này rồi mà vẫn phải tiếp tục làm.
30
Yùndòng yǐhòu gǎnjué zuì shūfu.
运动以后感觉最舒服。
Sau khi vận động cảm thấy thoải mái nhất.
30
Yīnwèi tā bāngzhù le wǒ, suǒyǐ wǒ hěn gǎnxiè tā.
因为他帮助了我,所以我很感谢他。
Vì anh ấy đã giúp tôi nên tôi rất cảm ơn anh ấy.
30
Kěnéng wǒ lǐjiě cuò le nǐ de yìsi.
可能我理解错了你的意思。
Có lẽ tôi đã hiểu sai ý của bạn.
30
Zhè shì gāng xiūhǎo de.
这是刚修好的。
Đây là cái vừa sửa xong.
30
Nǐ míngtiān bāng wǒ yíxià hǎo ma
你明天帮我一下,好吗?
Ngày mai bạn giúp tôi một chút nhé?
30
Zúqiú wǒ yǐjīng tī le shí nián le.
足球我已经踢了十年了。
Bóng đá tôi đã đá được mười năm rồi.
1 11 12 13 14
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee