Ngữ pháp HSK 2
28
Dōu ānpái hǎo le, bú yòng dānxīn.
都安排好了,不用担心。
Mọi thứ đã được sắp xếp xong rồi, không cần lo lắng.
28
Yīnwèi lǎoshī jiěshì de hěn hǎo, suǒyǐ xuésheng dōu míngbai le.
因为老师解释得很好,所以学生都明白了。
Vì thầy/cô giảng rất rõ nên học sinh đều hiểu.
28
Kěnéng shìqing méiyǒu wǒmen xiǎng de nàme jiǎndān.
可能事情没有我们想的那么简单。
Có lẽ mọi chuyện không đơn giản như chúng ta nghĩ.
28
Cóng dà chéngshì dào nóngcūn dōu fāshēng le biànhuà.
从大城市到农村都发生了变化。
Từ thành phố lớn đến nông thôn đều đã có sự thay đổi.
28
Wǒmen gōngsī tiāntiān dōu yǒu rén jiābān.
我们公司天天都有人加班。
Công ty chúng tôi ngày nào cũng có người tăng ca.
29
Suīrán shǒujī bú guì, dànshì hěn hǎo yòng.
虽然手机不贵,但是很好用。
Mặc dù chiếc điện thoại không đắt, nhưng rất dễ dùng.
29
Nǐ xǐhuan tián de, jiù diǎn zhège dàngāo ba.
你喜欢甜的,就点这个蛋糕吧。
Bạn thích đồ ngọt thì gọi chiếc bánh này nhé.
29
Dōu zhège qíngkuàng le, zhǐ néng zhèyàng zuò.
都这个情况了,只能这样做。
Đến tình hình này rồi thì chỉ có thể làm như vậy thôi.
29
Yīnwèi xià xuě le, suǒyǐ hángbān qǔxiāo le.
因为下雪了,所以航班取消了。
Vì có tuyết rơi nên chuyến bay bị hủy.
29
Cóng xīnshēng dào bìyèshēng dōu cānjiā le.
从新生到毕业生都参加了。
Từ tân sinh viên đến sinh viên sắp tốt nghiệp đều tham gia.
29
Wǒmen bú shì tóngyì zhège bànfǎ le ma?
我们不是同意这个办法了吗?
Chẳng phải chúng ta đã đồng ý với cách này rồi sao?
29
Zuò dìtiě bǐ zuò gōngjiāo kuài duō le.
坐地铁比坐公交快多了。
Đi tàu điện ngầm nhanh hơn đi xe buýt rất nhiều.
29
Fēijī qǐfēi de shíhou dàjiā dōu hěn jǐnzhāng.
飞机起飞的时候大家都很紧张。
Khi máy bay cất cánh thì mọi người đều rất căng thẳng.
30
Zìlǜ duì gèrén fāzhǎn hěn zhòngyào.
自律对个人发展很重要。
Tính tự giác rất quan trọng đối với sự phát triển của bản thân.
30
Suīrán xiàxuě le, dànshì lùshang chē hěn duō.
虽然下雪了,但是路上车很多。
Mặc dù trời có tuyết, nhưng trên đường vẫn có rất nhiều xe.
30
Měi xiàng gōngzuò dōu xūyào rènzhēn wánchéng.
每项工作都需要认真完成。
Mỗi công việc đều cần hoàn thành nghiêm túc.
30
Tā shì bu shì xūyào hǎohǎo xiūxi yíxià?
他是不是需要好好休息一下?
Có phải anh ấy cần nghỉ ngơi tử tế một chút không?
30
Dōu lèi chéng zhèyàng le, hái yào jìxù gàn.
都累成这样了,还要继续干。
Đã mệt đến mức này rồi mà vẫn phải tiếp tục làm.
30
Yīnwèi tā bāngzhù le wǒ, suǒyǐ wǒ hěn gǎnxiè tā.
因为他帮助了我,所以我很感谢他。
Vì anh ấy đã giúp tôi nên tôi rất cảm ơn anh ấy.
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee