Ngữ pháp HSK 2

23
Nǐ de xiǎngfǎ zhēn yǒu yìsi!
你的想法真有意思!
Ý tưởng của bạn thật thú vị!
23
lǎo shī jiào xué sheng ān jìng xià lái
老师叫学生安静下来
Thầy/cô bảo học sinh giữ trật tự.
23
Zhè tiáo lù hái ānquán.
这条路还安全。
Con đường này tương đối an toàn.
23
Bié chídào le.
别迟到了。
Đừng đến muộn nữa.
23
Nǐ kàn guo zhè bù diànyǐng méiyǒu?
你看过这部电影没有?
Bạn đã từng xem bộ phim này chưa?
23
Nǐ shì bu shì wàng le chī yào?
你是不是忘了吃药?
Có phải bạn quên uống thuốc rồi không?
23
Háizi hái méi qǐchuáng.
孩子还没起床。
Đứa trẻ vẫn chưa thức dậy.
23
Wǒ xiǎng yíxià bànfǎ.
我想一下办法。
Tôi nghĩ cách một lát.
23
xià bān yǐ hòu zài shuō ba
下班以后再说吧
Tan làm rồi hãy nói nhé.
23
Bù zhīdào zěnme xuǎn, jiù tīng nǐ de ba.
不知道怎么选,就听你的吧。
Không biết chọn thế nào thì nghe theo bạn vậy.
23
Dì sān wèi lǎoshī
第三位老师
Giáo viên thứ ba.
23
Cóng zhèr wǎng qián zǒu, zài wǎng yòu zǒu jiù dào le.
从这儿往前走,再往右走就到了。
Từ đây đi thẳng, rồi rẽ phải là đến.
23
Dōu gōngzuò zhème jiǔ le, hái bù xíguàn?
都工作这么久了,还不习惯?
Làm việc lâu như vậy rồi mà vẫn chưa quen sao?
23
Zhège yùndòng zuì shìhé xuéshēng.
这个运动最适合学生。
Môn thể thao này phù hợp nhất với học sinh.
23
Yīnwèi dàjiā dōu tóngyì, suǒyǐ zhège jìhuà tōngguò le.
因为大家都同意,所以这个计划通过了。
Vì mọi người đều đồng ý nên kế hoạch này được thông qua.
23
Wǒmen kěnéng xuǎn cuò shíjiān le.
我们可能选错时间了。
Có lẽ chúng ta đã chọn sai thời điểm.
24
Huìyì jiéshù le, jiù huí gōngsī ba.
会议结束了,就回公司吧。
Họp xong rồi thì về công ty nhé.
24
Dì sì ge bànfǎ
第四个办法
Cách thứ tư.
24
Wǎng qián yìzhí zǒu, bú yào guǎiwān.
往前一直走,不要拐弯。
Cứ đi thẳng, đừng rẽ.
24
Dōu zhème guì le, hái yào mǎi ma?
都这么贵了,还要买吗?
Đắt thế này rồi mà vẫn muốn mua sao?
24
Bǐsài de shíhou tā zuì jǐnzhāng.
比赛的时候他最紧张。
Khi thi đấu, anh ấy căng thẳng nhất.
24
Yīnwèi diànnǎo huài le, suǒyǐ gōngzuò méi wánchéng.
因为电脑坏了,所以工作没完成。
Vì máy tính hỏng nên công việc chưa hoàn thành.
24
Kěnéng zhège fāngfǎ gèng hǎo.
可能这个方法更好。
Có lẽ cách này tốt hơn.
24
Zhōngjiān nàge gāo de shì xīn de.
中间那个高的是新的。
Cái cao ở giữa là cái mới.
24
Nǐ bāng wǒ ná yíxià hǎo ma
你帮我拿一下,好吗?
Bạn giúp tôi cầm/lấy cái này một chút nhé?
24
Tā yǐjīng bù chōuyān le.
他已经不抽烟了。
Anh ấy đã không hút thuốc nữa rồi.
24
Cóng jīntiān zǎoshang dào xiànzài wǒ hái méi chī dōngxi.
从今天早上到现在我还没吃东西。
Từ sáng nay đến giờ tôi vẫn chưa ăn gì.
24
Wǒ bú shì tíxǐng guo nǐ le ma?
我不是提醒过你了吗?
Chẳng phải tôi đã nhắc bạn rồi sao?
24
Jīntiān xiàwǔ lǎoshī jiù yào jiǎnchá zuòyè le.
今天下午老师就要检查作业了。
Chiều nay thầy/cô giáo sẽ kiểm tra bài tập.
24
Wǒmen yào bu yào tíqián mǎi jīpiào?
我们要不要提前买机票?
Chúng ta có nên mua vé máy bay trước không?
24
Wǒmen tiāntiān dōu hěn máng.
我们天天都很忙。
Chúng tôi ngày nào cũng rất bận.
24
Tā bǐ wǒmen lǎoshī xiǎo liǎng suì.
她比我们老师小两岁。
Cô ấy ít hơn thầy/cô giáo của chúng tôi 2 tuổi.
24
Zhè tiáo lù cháng ne.
这条路长呢。
Con đường này dài lắm đó.
24
Wǒ kànshū de shíhou chángcháng wàngjì shíjiān.
我看书的时候常常忘记时间。
Khi tôi đọc sách thường quên mất thời gian.
24
Tā zhǎodào yàoshi le méiyǒu?
他找到钥匙了没有?
Anh ấy tìm thấy chìa khóa chưa?
24
Tā zhàn zhe děng rén méiyǒu?
她站着等人没有?
Cô ấy có đang đứng đợi người không?
24
Nǐ zěnme zhīdào wǒ de míngzi?
你怎么知道我的名字?
Sao bạn lại biết tên tôi?
24
Wǒmen shǐyòng de ruǎnjiàn
我们使用的软件
Phần mềm chúng tôi sử dụng.
24
Tā qù guo Shànghǎi yí cì.
她去过上海一次。
Cô ấy đã từng đến Thượng Hải một lần.
24
Tā liùshí duō suì.
他六十多岁。
Hơn 60 tuổi.
24
Lí huìyì kāishǐ hái yǒu wǔ fēnzhōng.
离会议开始还有五分钟。
Còn 5 phút nữa là bắt đầu cuộc họp.
24
Diànyǐng shì tā tuījiàn de.
电影是他推荐的。
Bộ phim là anh ấy giới thiệu.
24
Nǐ jiǎnchájiǎnchá yǒu méiyǒu wèntí.
你检查检查有没有问题。
Bạn kiểm tra xem có vấn đề gì không nhé.
24
Gēge shuì de bǐ wǒ wǎn.
哥哥睡得比我晚。
Anh trai ngủ muộn hơn tôi.
24
Zhège dìfang yǒudiǎnr lěngqīng.
这个地方有点儿冷清。
Nơi này hơi vắng vẻ.
24
Shíjiān guǎnlǐ duì xiàolǜ hěn zhòngyào.
时间管理对效率很重要。
Quản lý thời gian rất quan trọng đối với hiệu quả công việc.
24
Suīrán tā bù cháng lái, dànshì dàjiā dōu rènshi tā.
虽然他不常来,但是大家都认识他。
Mặc dù anh ấy không thường đến, nhưng mọi người đều biết anh ấy.
24
Wǒmen měinián dōu yǒu jìxiào kǎohé.
我们每年都有绩效考核。
Mỗi năm chúng tôi đều có đánh giá KPI.
24
Wǒmen zhōngwǔ jiù dào le.
我们中午就到了。
Chúng tôi trưa là đã đến rồi.
24
Zhè běn shū zhēn yǒuyòng!
这本书真有用!
Cuốn sách này thật hữu ích!
24
tā qǐng wǒ gěi tā yì xiē jiàn yì
她请我给她一些建议
Cô ấy nhờ tôi cho cô ấy một vài lời khuyên.
24
Zhège fāng'àn hái kěxíng.
这个方案还可行。
Phương án này còn khả thi.
24
Bié hē kāfēi le.
别喝咖啡了。
Đừng uống cà phê nữa.
24
Nǐ xué guo Hànyǔ méiyǒu?
你学过汉语没有?
Bạn đã từng học tiếng Trung chưa?
24
Tā shì bu shì zài jiǎnféi?
她是不是在减肥?
Cô ấy có phải đang giảm cân không?
24
Zhège wèntí hái méi jiějué.
这个问题还没解决。
Vấn đề này vẫn chưa được giải quyết.
24
Nǐ jiǎnchá yíxià.
你检查一下。
Bạn kiểm tra một chút đi.
24
nǐ zài màn man xiǎng
你再慢慢想
Bạn cứ từ từ suy nghĩ thêm đi.
25
Wǒ kàn yíxià shíjiān.
我看一下时间。
Tôi xem giờ một chút.
25
wǒ chī bǎo le bù zài chī le
我吃饱了不再吃了
Tôi no rồi, không ăn nữa.
25
Wàimiàn tài chǎo, jiù guānshàng chuānghu ba.
外面太吵,就关上窗户吧。
Bên ngoài ồn quá, đóng cửa sổ lại nhé.
25
Dì wǔ xiàng rènwu
第五项任务
Nhiệm vụ thứ năm.
25
Cóng xiàomén wǎng lǐ zǒu shì jiàoxuélóu.
从校门往里走是教学楼。
Từ cổng trường đi vào trong là tòa nhà giảng dạy.
25
Dōu děng nǐ yí ge xiǎoshí le.
都等你一个小时了。
Đã đợi bạn một tiếng rồi.
25
Zhè tiáo pǎodào zuì cháng.
这条跑道最长。
Đường chạy này dài nhất.
25
Yīnwèi tā shuō de hěn qīngchǔ, suǒyǐ wǒ tīng dǒng le.
因为她说得很清楚,所以我听懂了。
Vì cô ấy nói rất rõ ràng nên tôi hiểu rồi.
25
Tā kěnéng wàngjì dài shǒujī le.
他可能忘记带手机了。
Có lẽ anh ấy quên mang điện thoại rồi.
25
Jiǎoluò nàge ǎi de shì jiù de.
角落那个矮的是旧的。
Cái thấp trong góc là cái cũ.
25
Wǒmen zhōumò yìqǐ chūqù wán hǎo ma
我们周末一起出去玩,好吗?
Cuối tuần chúng ta cùng đi chơi nhé?
25
Zuòyè yǐjīng jiāo shàngqù le.
作业已经交上去了。
Bài tập đã được nộp rồi.
25
Cóng jiàoshì lǐ dào cāochǎng shàng dōu yǒu xuésheng.
从教室里到操场上都有学生。
Từ trong lớp học đến ngoài sân trường đều có học sinh.
25
Tā bú shì hěn xǐhuan zhège ma?
她不是很喜欢这个吗?
Chẳng phải cô ấy rất thích cái này sao?
25
Wǎnshang bā diǎn diànyǐng jiù yào kāishǐ le.
晚上八点电影就要开始了。
8 giờ tối bộ phim sẽ bắt đầu.
25
Yào bu yào cānjiā zhège chéngshì guānguāngtuán?
要不要参加这个城市观光团?
Có nên tham gia tour tham quan thành phố này không?
25
Tā tiāntiān dōu hē kāfēi.
她天天都喝咖啡。
Cô ấy ngày nào cũng uống cà phê.
25
Zhège fángzi bǐ nàge dà yìxiē.
这个房子比那个大一些。
Ngôi nhà này lớn hơn ngôi nhà kia một chút.
25
Tā hái niánqīng ne.
他还年轻呢。
Anh ấy vẫn còn trẻ lắm mà.
25
Tā zuòfàn de shíhou shǒu shòushāng le.
她做饭的时候手受伤了。
Khi cô ấy nấu ăn thì bị thương ở tay.
25
Nǐ mǎidào piào le méiyǒu?
你买到票了没有?
Bạn mua được vé chưa?
25
Qiáng shàng guà zhe huà méiyǒu?
墙上挂着画没有?
Trên tường có treo tranh không?
25
Jīntiān de kǎoshì zěnme zhème nán?
今天的考试怎么这么难?
Kỳ thi hôm nay sao lại khó thế?
25
Lǎoshī jiǎng de nèiróng
老师讲的内容
Nội dung thầy/cô giáo giảng.
25
Wǒmen qù guo gōngsī sān cì.
我们去过公司三次。
Chúng tôi đã từng đến công ty ba lần.
25
Tā duō piàoliang?
她多漂亮?
Cô ấy xinh cỡ nào?
25
Tā jiā lí wǒjiā hěn yuǎn.
他家离我家很远。
Nhà anh ấy cách nhà tôi rất xa.
25
Guīzé shì xuéxiào guīdìng de.
规则是学校规定的。
Quy định là nhà trường đặt ra.
25
Wǒmen shāngliangshāngliang zài juédìng.
我们商量商量再决定。
Chúng ta bàn bạc một chút rồi hãy quyết định.
25
Tā gōngzuò de bǐ wǒ rènzhēn.
她工作得比我认真。
Cô ấy làm việc chăm chỉ hơn tôi.
25
Wǒ juéde zhège bànfǎ yǒudiǎnr fùzá.
我觉得这个办法有点儿复杂。
Tôi thấy cách này hơi phức tạp.
25
Duō liànxí duì tígāo shuǐpíng hěn yǒu bāngzhù.
多练习对提高水平很有帮助。
Luyện tập nhiều rất có ích cho việc nâng cao trình độ.
25
Suīrán wǒ méi shíjiān, dànshì wǒ huì chōukòng lái.
虽然我没时间,但是我会抽空来。
Mặc dù tôi không có thời gian, nhưng tôi sẽ tranh thủ đến.
25
Měi gè yuángōng dōu yào zhǔnshí shàngbān.
每个员工都要准时上班。
Mỗi nhân viên đều phải đi làm đúng giờ.
25
Tā hěn kuài jiù míngbai le.
她很快就明白了。
Cô ấy rất nhanh là đã hiểu rồi.
25
Tā xiào de zhēn tián!
她笑得真甜!
Cô ấy cười thật ngọt ngào!
25
wǒ jiào tā zǎo diǎn shuì jiào
我叫他早点睡觉
Tôi bảo anh ấy đi ngủ sớm.
25
Tā de gōngzuò nénglì hái qiáng.
他的工作能力还强。
Năng lực làm việc của anh ấy khá tốt.
25
Bié chōuyān le.
别抽烟了。
Đừng hút thuốc nữa.
25
Nǐ jiàn guo tā méiyǒu?
你见过他没有?
Bạn đã từng gặp anh ấy chưa?
25
Nǐ shì bu shì juéde hěn lèi?
你是不是觉得很累?
Bạn có phải cảm thấy rất mệt không?
25
Tā hái zài xué Zhōngwén.
她还在学中文。
Cô ấy vẫn đang học tiếng Trung.
1 9 10 11 12 13 14
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee