Ngữ pháp HSK 2
18
Tā sìshí suì zuǒyòu.
她四十岁左右。
Khoảng 40 tuổi.
18
Lí xiàbān hái yǒu liǎng gè xiǎoshí.
离下班还有两个小时。
Còn hai tiếng nữa mới tan làm.
19
Zhège yǎnyuán duō niánqīng?
这个演员多年轻?
Diễn viên này trẻ cỡ nào?
19
Zhè jiā fàndiàn lí huǒchēzhàn hěn yuǎn.
这家饭店离火车站很远。
Quán ăn này rất xa ga tàu.
19
Tā xiǎng xiūxixiūxi.
他想休息休息。
Anh ấy muốn nghỉ ngơi một chút.
19
Tā shuō de bǐ wǒ qīngchu.
他说得比我清楚。
Anh ấy nói rõ ràng hơn tôi.
19
Fángjiān shì fúwùyuán dǎsǎo de.
房间是服务员打扫的。
Phòng là nhân viên dọn.
19
Bǎohù huánjìng duì shèhuì hěn zhòngyào.
保护环境对社会很重要。
Bảo vệ môi trường rất quan trọng đối với xã hội.
19
Suīrán wǒ bú tài xǐhuan yùndòng, dànshì měitiān dōu duànliàn.
虽然我不太喜欢运动,但是每天都锻炼。
Mặc dù tôi không thích vận động lắm, nhưng ngày nào cũng tập thể dục.
19
Zhè jiàn shìqing yǒudiǎnr máfan.
这件事情有点儿麻烦。
Việc này hơi phiền phức.
19
Wǒ bàogào xiě de bù rènzhēn.
我报告写得不认真。
Tôi viết báo cáo không cẩn thận.
19
Gōngsī měinián tígāo yuángōng gōngzī.
公司每年提高员工工资。
Công ty tăng lương cho nhân viên mỗi năm.
19
Wǒ shí diǎn jiù shuìjiào le.
我十点就睡觉了。
Tôi mười giờ đã đi ngủ rồi.
19
lǎo shī ràng wǒ men zuò wán zuò yè zài zǒu
老师让我们做完作业再走
Thầy/cô bảo chúng tôi làm xong bài tập rồi mới được về.
19
Jīntiān zhēn lèi!
今天真累!
Hôm nay thật mệt!
19
Bié shēngqì le.
别生气了。
Đừng giận nữa.
19
Wǒ méi xiě guo xiǎoshuō.
我没写过小说。
Tôi chưa từng viết tiểu thuyết.
19
Tā de shēngyīn hái hǎotīng.
他的声音还好听。
Giọng anh ấy nghe cũng hay.
19
Wǒ bàogào xiě de hěn rènzhēn.
我报告写得很认真。
Tôi viết báo cáo rất cẩn thận.
19
Nǐ shì bu shì zuìjìn yùndòng tài shǎo?
你是不是最近运动太少?
Có phải gần đây bạn vận động quá ít không?
19
Tā gǎnmào le, hái méi hǎo.
他感冒了,还没好。
Anh ấy bị cảm mà vẫn chưa khỏi.
19
zuò yè zuò wán le zài wán
作业做完了再玩
Làm xong bài tập rồi hãy chơi.
19
Wǒ xǐ yíxià.
我洗一下。
Tôi rửa một chút.
19
Dì sì liàng chē
第四辆车
Chiếc xe thứ tư.
19
Cóng zhèr wǎng huí zǒu jiù shì chūkǒu.
从这儿往回走就是出口。
Từ đây đi ngược lại là lối ra.
19
Dōu zhège niánjì le, hái zhème rènxìng.
都这个年纪了,还这么任性。
Đã đến tuổi này rồi mà vẫn còn bướng bỉnh như vậy.
19
Méi dài xiànjīn, jiù yòng shǒujī zhīfù ba.
没带现金,就用手机支付吧。
Không mang tiền mặt thì thanh toán bằng điện thoại nhé.
19
Jīntiān de zuòyè kěnéng bù duō.
今天的作业可能不多。
Bài tập hôm nay có thể không nhiều.
19
Dōngtiān shì zuì lěng de shíhou yùndòng.
冬天是最冷的时候运动。
Mùa đông là lúc lạnh nhất để tập thể dục.
19
Yīnwèi wǒ zuótiān shuì de hěn wǎn, suǒyǐ jīntiān hěn kùn.
因为我昨天睡得很晚,所以今天很困。
Vì hôm qua tôi ngủ rất muộn nên hôm nay rất buồn ngủ.
19
Wàimiàn nàge piányi de shì wǎngshàng mǎi de.
外面那个便宜的是网上买的。
Cái rẻ bên ngoài mua trên mạng.
19
Nǐ bāng wǒ kànkan zhège hǎo ma
你帮我看看这个,好吗?
Bạn giúp tôi xem cái này nhé?
19
Cóng zhè cì kǎoshì dào xià cì kǎoshì yào gèng nǔlì.
从这次考试到下次考试要更努力。
Từ kỳ thi này đến kỳ thi sau phải cố gắng hơn.
19
Nǐ bú shì hěn máng ma? Zěnme hái yǒu shíjiān?
你不是很忙吗?怎么还有时间?
Chẳng phải bạn rất bận sao? Sao vẫn còn thời gian?
19
Jīntiān wǎnshang tāmen jiù yào chūfā le.
今天晚上他们就要出发了。
Tối nay họ sẽ khởi hành.
19
Wǒ yǐjīng tīngdǒng lǎoshī de huà le.
我已经听懂老师的话了。
Tôi đã hiểu lời thầy/cô giáo rồi.
19
Jīntiān de gōngzuò méiyǒu zuótiān duō.
今天的工作没有昨天多。
Công việc hôm nay không nhiều bằng hôm qua.
19
Tāmen bù xiǎng zài xiàyǔtiān lǚyóu.
他们不想在下雨天旅游。
Họ không muốn đi du lịch ngày mưa.
19
Rènwù xiàngxiàng dōu wánchéng le.
任务项项都完成了。
Nhiệm vụ nào cũng đã hoàn thành.
19
Tā xué de rènzhēn ne.
他学得认真呢。
Anh ấy học chăm lắm đó.
19
Háizi méi chīwán fàn.
孩子没吃完饭。
Đứa trẻ chưa ăn xong cơm.
19
Lǎoshī méi xiào zhe shuōhuà.
老师没笑着说话。
Thầy/cô giáo không vừa cười vừa nói.
19
Tā xǐ yīfu de shíhou gěi péngyou dǎ diànhuà.
她洗衣服的时候给朋友打电话。
Khi cô ấy giặt quần áo thì gọi điện cho bạn.
19
Xuéxiào zǔzhī de bǐsài
学校组织的比赛
Cuộc thi do nhà trường tổ chức.
19
Wǒmen qù guo yí cì chāoshì.
我们去过一次超市。
Chúng tôi đã từng đến siêu thị một lần.
19
Zhè jiā diàn zěnme guānmén le?
这家店怎么关门了?
Sao cửa hàng này lại đóng cửa rồi?
20
Wǒ méi tīngqīngchu nǐ shuō de huà.
我没听清楚你说的话。
Tôi không nghe rõ lời bạn nói.
20
Háizimen méi tǎng zhe xiūxi.
孩子们没躺着休息。
Bọn trẻ không nằm nghỉ.
20
Wǒ zǒulù de shíhou jiēdào le tā de diànhuà.
我走路的时候接到了他的电话。
Khi tôi đang đi bộ thì nhận được cuộc gọi của anh ấy.
20
Wǒ xiǎng zhǎo de rén
我想找的人
Người tôi muốn tìm.
20
Tā huí guo liǎng cì jiā.
他回过两次家。
Anh ấy đã từng về nhà hai lần.
20
Tā zěnme huì shuō Hànyǔ?
他怎么会说汉语?
Sao anh ấy lại biết nói tiếng Trung?
20
Tā èrshí'èr suì.
他二十二岁。
Anh ấy 22 tuổi.
20
Lí kāixué hái yǒu yīgè xīngqī.
离开学还有一个星期。
Còn một tuần nữa là khai giảng.
20
Wǒmen tǎolùntǎolùn zhège wèntí.
我们讨论讨论这个问题。
Chúng ta thảo luận một chút về vấn đề này.
20
Tā chàng de bǐ wǒ hǎo.
她唱得比我好。
Cô ấy hát hay hơn tôi.
20
Zhè dào cài shì chúshī zuò de.
这道菜是厨师做的。
Món ăn này là đầu bếp nấu.
20
Hézuò duì tuánduì hěn zhòngyào.
合作对团队很重要。
Hợp tác rất quan trọng đối với một tập thể.
20
Suīrán kǎoshì hěn nán, dànshì dàjiā dōu kǎo de búcuò.
虽然考试很难,但是大家都考得不错。
Mặc dù kỳ thi rất khó, nhưng mọi người đều làm khá tốt.
20
Wǒ jīntiān yǒudiǎnr lèi.
我今天有点儿累。
Hôm nay tôi hơi mệt.
20
Tā gùshi jiǎng de bù shēngdòng.
她故事讲得不生动。
Cô ấy kể chuyện không sinh động.
20
Wǒ měinián cānjiā gōngsī niánhuì.
我每年参加公司年会。
Mỗi năm tôi tham dự tiệc tất niên công ty.
20
Tāmen sān tiān jiù dào le.
他们三天就到了。
Họ ba ngày là đến nơi rồi.
20
tā jiào wǒ bú yào zháo jí
他叫我不要着急
Anh ấy bảo tôi đừng vội.
20
Nǐ zhège bànfǎ zhēn hǎo!
你这个办法真好!
Cách này của bạn thật hay!
20
Bié wán yóuxì le.
别玩游戏了。
Đừng chơi game nữa.
20
Tāmen méi zhù guo zhèlǐ.
他们没住过这里。
Họ chưa từng sống ở đây.
20
Zhè dào tí hái nán.
这道题还难。
Câu hỏi này vẫn khá khó (nhưng trong khả năng).
20
Tā gùshi jiǎng de hěn shēngdòng.
她故事讲得很生动。
Cô ấy kể chuyện rất sinh động.
20
Tā shì bu shì pà dǎzhēn?
她是不是怕打针?
Cô ấy có phải sợ tiêm không?
20
Lǎobǎn hái méi lái.
老板还没来。
Ông chủ vẫn chưa đến.
20
zhè ge zì nǐ zài xiě yí biàn
这个字你再写一遍
Chữ này bạn viết lại một lần nữa.
20
Nǐ kàn yíxià jiù zhīdào le.
你看一下就知道了。
Bạn xem một chút là biết ngay.
20
Dì wǔ cì jīhuì
第五次机会
Cơ hội thứ năm.
20
Wǎng qián zǒu dào hónglǜdēng, zài tíng yíxià.
往前走到红绿灯,再停一下。
Đi thẳng đến đèn giao thông rồi dừng lại.
20
Dōu shuō guo duōshao biàn le, nǐ zěnme hái wàng?
都说过多少遍了,你怎么还忘?
Đã nói bao nhiêu lần rồi mà sao bạn vẫn quên?
20
Tiān hēi le, jiù zǎodiǎn huíqu ba.
天黑了,就早点回去吧。
Trời tối rồi, về sớm nhé.
20
Tā kěnéng huì chídào.
他可能会迟到。
Anh ấy có thể sẽ đến muộn.
20
Tā zài pǎobù shí zuì màn.
她在跑步时最慢。
Cô ấy chậm nhất khi chạy bộ.
20
Yīnwèi jiàgé tài gāo, suǒyǐ wǒ méi mǎi.
因为价格太高,所以我没买。
Vì giá quá cao nên tôi không mua.
20
Zhuōzi xiàmiàn nàge hēisè de shì tā de.
桌子下面那个黑色的是他的。
Cái màu đen dưới bàn là của anh ấy.
20
Jīntiān zǎodiǎnr shuì hǎo ma
今天早点儿睡,好吗?
Hôm nay ngủ sớm nhé?
20
Cóng wǎngshàng dào xiànshí chābié hěn dà.
从网上到现实差别很大。
Từ trên mạng đến ngoài đời có sự khác biệt rất lớn.
20
Tā bú shì yǐjīng jiéhūn le ma?
她不是已经结婚了吗?
Chẳng phải cô ấy đã kết hôn rồi sao?
20
Sān diǎn zhōng huìyì jiù yào kāishǐ le.
三点钟会议就要开始了。
Đúng 3 giờ cuộc họp sẽ bắt đầu.
20
Tā yǐjīng bǎ wèntí jiějué le.
他已经把问题解决了。
Anh ấy đã giải quyết xong vấn đề rồi.
20
Nǚ'ér méiyǒu māma xìxīn.
女儿没有妈妈细心。
Con gái không cẩn thận bằng mẹ.
20
Zhè cì lǚxíng wǒ bù xiǎng huā tài duō qián.
这次旅行我不想花太多钱。
Chuyến đi này tôi không muốn tốn nhiều tiền.
20
Jìhuà xiàngxiàng dōu ānpái hǎo le.
计划项项都安排好了。
Kế hoạch nào cũng đã được sắp xếp xong.
20
Zhège dìfang ānjìng ne.
这个地方安静呢。
Nơi này yên tĩnh lắm đấy.
21
Jīntiān tiānqì rè ne.
今天天气热呢。
Hôm nay thời tiết nóng lắm đó.
21
Nǐ kànjiàn tā le méiyǒu?
你看见他了没有?
Bạn nhìn thấy anh ấy chưa?
21
Mén kāi zhe méiyǒu?
门开着没有?
Cửa có đang mở không?
21
Háizi shuìjiào de shíhou qǐng búyào shuōhuà.
孩子睡觉的时候请不要说话。
Khi trẻ con ngủ xin đừng nói chuyện.
21
Tā chuān de yīfu
她穿的衣服
Quần áo cô ấy mặc.
21
Wǒ qù guo Běijīng sān cì.
我去过北京三次。
Tôi đã từng đến Bắc Kinh ba lần.
21
Nǐ zěnme bù gàosù wǒ?
你怎么不告诉我?
Sao bạn lại không nói cho tôi biết?
21
Nǐ yéye duō lǎo?
你爷爷多老?
Ông bạn bao nhiêu tuổi?
21
Wǒ de zuòwèi lí chuānghu hěn jìn.
我的座位离窗户很近。
Chỗ ngồi của tôi rất gần cửa sổ.
21
Nǐ xiān kǎolǜkǎolǜ.
你先考虑考虑。
Bạn cứ suy nghĩ trước đi.
« Previous
1
…
7
8
9
10
11
…
14
Next »