Ngữ pháp HSK 2

14
Nà biān fēng dà ne.
那边风大呢。
Bên kia gió lớn lắm đấy.
14
Fàngjià de shíhou wǒ chángcháng huí lǎojiā.
放假的时候我常常回老家。
Khi nghỉ lễ, tôi thường về quê.
14
Tā méi zhǎodào yàoshi.
他没找到钥匙。
Anh ấy không tìm thấy chìa khóa.
14
Tā méi zhàn zhe děng rén.
她没站着等人。
Cô ấy không đứng đợi người.
14
Zhège dìfang zěnme zhème lěngqīng?
这个地方怎么这么冷清?
Nơi này sao lại vắng vẻ thế?
14
Lǎobǎn tíchū de fāng'àn
老板提出的方案
Phương án do sếp đề xuất.
14
Tā qù guo yí cì Shànghǎi.
她去过一次上海。
Cô ấy đã từng đến Thượng Hải một lần.
14
Tā bāshí gōngjīn.
他八十公斤。
Anh ấy nặng 80kg.
14
Zhège shāngchǎng lí gōngsī bù tài yuǎn.
这个商场离公司不太远。
Trung tâm thương mại này không quá xa công ty.
14
Huìyì shì jīnglǐ zhǔchí de.
会议是经理主持的。
Cuộc họp là giám đốc chủ trì.
14
Nǐ liàn yí liàn zhège fāyīn.
你练一练这个发音。
Bạn luyện phát âm này một chút nhé.
14
Tā bǐ wǒ chī de duō.
他比我吃得多。
Anh ấy ăn nhiều hơn tôi.
14
Jīntiān yǒudiǎnr wǎn le.
今天有点儿晚了。
Hôm nay hơi muộn rồi.
14
Xìnxīn duì chénggōng hěn zhòngyào.
信心对成功很重要。
Sự tự tin rất quan trọng đối với thành công.
14
Suīrán gōngzuò hěn lèi, dànshì wǒ juéde hěn zhídé.
虽然工作很累,但是我觉得很值得。
Mặc dù công việc rất vất vả, nhưng tôi thấy rất xứng đáng.
14
Gōngsī měi gè yuè fā gōngzī.
公司每个月发工资。
Công ty trả lương mỗi tháng.
14
Tā liǎng tiān jiù wánchéng rènwù le.
他两天就完成任务了。
Anh ấy hai ngày là hoàn thành nhiệm vụ rồi.
14
Lǎoshī kè jiǎng de bù qīngchu.
老师课讲得不清楚。
Thầy/cô giáo giảng bài không rõ ràng.
14
Lǎoshī jiǎng de zhēn qīngchu!
老师讲得真清楚!
Thầy/cô giảng bài thật rõ ràng!
14
wǒ jiào tā men xiān děng yí xià
我叫他们先等一下
Tôi bảo họ đợi một lát trước.
14
Jīntiān de zuòyè hái róngyì.
今天的作业还容易。
Bài tập hôm nay tương đối dễ.
14
Bú yào kāiwánxiào le.
不要开玩笑了。
Đừng đùa nữa.
14
Tā méi xué guo Fǎyǔ.
她没学过法语。
Cô ấy chưa từng học tiếng Pháp.
14
Tā shì bu shì chī de bú tài jiànkāng?
他是不是吃得不太健康?
Có phải anh ấy ăn uống không lành mạnh lắm không?
14
Fàn hái méi zuò hǎo.
饭还没做好。
Cơm vẫn chưa nấu xong.
14
Lǎoshī kè jiǎng de hěn qīngchu.
老师课讲得很清楚。
Thầy/cô giáo giảng bài rất rõ ràng.
15
Nǐ shì bu shì xūyào kàn yīshēng?
你是不是需要看医生?
Có phải bạn cần đi khám bác sĩ không?
15
Tā hái zài děng nǐ.
他还在等你。
Anh ấy vẫn đang đợi bạn.
15
Wǒ zhè dào tí zuò de hěn kuài.
我这道题做得很快。
Tôi làm bài này rất nhanh.
15
Wǒ gǎi yíxià.
我改一下。
Tôi sửa một chút.
15
nǐ chī wán zhè ge zài chī nà ge
你吃完这个再吃那个
Bạn ăn xong cái này rồi hãy ăn cái kia.
15
Tā yǐjīng zǒu le, jiù bié děng le.
他已经走了,就别等了。
Anh ấy đi rồi thì đừng đợi nữa.
15
Dì wǔ pái zuòwèi
第五排座位
Hàng ghế thứ năm.
15
Cóng zhèr wǎng qián zǒu sānbǎi mǐ jiù dào le.
从这儿往前走三百米就到了。
Từ đây đi thẳng 300 mét là đến.
15
Dōu zhǔnbèi hǎo le, kěyǐ chūfā le.
都准备好了,可以出发了。
Mọi thứ đã chuẩn bị xong rồi, có thể xuất phát được rồi.
15
Pǎobù de shíhou tā zuì lèi.
跑步的时候他最累。
Khi chạy bộ, anh ấy mệt nhất.
15
Yīnwèi tā gǎnmào le, suǒyǐ qǐngjià le.
因为他感冒了,所以请假了。
Vì anh ấy bị cảm nên đã xin nghỉ.
15
Kěnéng jīntiān diàn lǐ bú tài máng.
可能今天店里不太忙。
Có lẽ hôm nay cửa hàng không bận lắm.
15
Dìshang nàge jiù de shì yǐqián mǎi de.
地上那个旧的是以前买的。
Cái cũ dưới đất là mua trước đây.
15
Wǒ xiān shì yíxià hǎo ma
我先试一下,好吗?
Để tôi thử trước nhé?
15
Wǒmen yǐjīng zhǔnbèi hǎo le.
我们已经准备好了。
Chúng tôi đã chuẩn bị xong rồi.
15
Cóng zhèr yìzhí zǒu dào shízìlùkǒu.
从这儿一直走到十字路口。
Từ đây cứ đi thẳng đến ngã tư.
15
Tā bú shì nǐ de tóngshì ma?
她不是你的同事吗?
Chẳng phải cô ấy là đồng nghiệp của bạn sao?
15
Bǐsài kuài yào kāishǐ le.
比赛快要开始了。
Trận đấu sắp bắt đầu rồi.
15
Wǒmen bù xiǎng qù tài yuǎn de dìfang.
我们不想去太远的地方。
Chúng tôi không muốn đi quá xa.
15
Wénjiàn fènfèn dōu hěn zhòngyào.
文件份份都很重要。
Tài liệu nào cũng rất quan trọng.
15
Zuò qìchē méiyǒu zuò fēijī kuài.
坐汽车没有坐飞机快。
Đi ô tô không nhanh bằng đi máy bay.
15
Tā pǎo de kuài ne.
他跑得快呢。
Anh ấy chạy nhanh lắm đó.
15
Máng de shíhou tā hěn shǎo kàn shǒujī.
忙的时候他很少看手机。
Khi bận, anh ấy rất ít xem điện thoại.
15
Wǒ méi mǎidào piào.
我没买到票。
Tôi không mua được vé.
15
Qiáng shàng méi guà zhe zhàopiàn.
墙上没挂着照片。
Trên tường không treo ảnh.
15
Tā zěnme bù jiē diànhuà?
他怎么不接电话?
Sao anh ấy không nghe điện thoại?
15
Tā cānjiā de huódòng
他参加的活动
Hoạt động anh ấy tham gia.
15
Wǒmen qù guo sān cì gōngsī.
我们去过三次公司。
Chúng tôi đã từng đến công ty ba lần.
15
Tā duō shòu?
她多瘦?
Cô ấy gầy cỡ nào?
15
Wǒjiā lí gōngjiāochēzhàn zhǐyǒu liǎng bǎi mǐ.
我家离公交车站只有两百米。
Nhà tôi cách trạm xe buýt chỉ 200 mét.
15
Diànnǎo shì gōngsī tígōng de.
电脑是公司提供的。
Máy tính là công ty cung cấp.
15
Wǒmen liáo yì liáo ba.
我们聊一聊吧。
Chúng ta nói chuyện một chút nhé.
15
Tā bǐ wǒ zhù de jìn.
她比我住得近。
Cô ấy ở gần hơn tôi.
15
Zhège shǒujī yǒudiǎnr guì.
这个手机有点儿贵。
Chiếc điện thoại này hơi đắt.
15
Nàixīn duì háizi hěn zhòngyào.
耐心对孩子很重要。
Sự kiên nhẫn rất quan trọng đối với trẻ em.
15
Suīrán shíjiān bù duō, dànshì wǒmen hái néng wánchéng.
虽然时间不多,但是我们还能完成。
Mặc dù không còn nhiều thời gian, nhưng chúng tôi vẫn có thể hoàn thành.
15
Tā měi gè yuè cānjiā péixùn.
她每个月参加培训。
Cô ấy tham gia đào tạo mỗi tháng.
15
Wǒmen xiàkè jiù huí jiā le.
我们下课就回家了。
Tan học là chúng tôi về nhà rồi.
15
Wǒ zuòyè zuò de bù hǎo.
我作业做得不好。
Tôi làm bài tập không tốt.
15
Zhè dùn fàn zhēn hǎochī!
这顿饭真好吃!
Bữa ăn này thật ngon!
15
tā qǐng wǒ bāng tā fān yì
她请我帮她翻译
Cô ấy nhờ tôi dịch giúp.
15
Zhège dìfang hái gānjìng.
这个地方还干净。
Nơi này cũng khá sạch.
15
Bú yào zǒu le.
不要走了。
Đừng đi nữa.
15
Wǒmen méi jiàn guo tā.
我们没见过他。
Chúng tôi chưa từng gặp anh ấy.
16
Shíjiān guò de zhēn kuài!
时间过得真快!
Thời gian trôi qua thật nhanh!
16
mā ma ràng dì di zài jiā xué xí
妈妈让弟弟在家学习
Mẹ bảo em trai học ở nhà.
16
Tā de chéngjì hái kěyǐ.
他的成绩还可以。
Thành tích của anh ấy tạm được.
16
Bié shuōhuà le.
别说话了。
Đừng nói nữa.
16
Tā méi zuò guo shēngyi.
他没做过生意。
Anh ấy chưa từng kinh doanh.
16
Tā shì bu shì yǐjīng hǎo duō le?
她是不是已经好多了?
Cô ấy có phải đã đỡ hơn nhiều rồi không?
16
Wǒ zuòyè hái méi xiě wán.
我作业还没写完。
Bài tập của tôi vẫn chưa làm xong.
16
Tā Pǔtōnghuà shuō de hěn biāozhǔn.
他普通话说得很标准。
Anh ấy nói tiếng Phổ thông rất chuẩn.
16
Nǐ shuō màn yíxià.
你说慢一下。
Bạn nói chậm lại một chút.
16
tā xiǎng zài xiū xi yì tiān
他想再休息一天
Anh ấy muốn nghỉ thêm một ngày.
16
Xiàbān tài wǎn, jiù zhíjiē huíjiā ba.
下班太晚,就直接回家吧。
Tan làm muộn quá thì về nhà luôn nhé.
16
Dì yī fèn gōngzuò
第一份工作
Công việc đầu tiên.
16
Wǎng qián zǒu, zài wǎng zuǒ guǎi.
往前走,再往左拐。
Đi thẳng, rồi rẽ trái.
16
Dōu kuài chídào le, nǐ zěnme hái bù zǒu?
都快迟到了,你怎么还不走?
Sắp muộn rồi, sao bạn vẫn chưa đi?
16
Zhège dòngzuò zuì nán.
这个动作最难。
Động tác này khó nhất.
16
Yīnwèi kǎoshì kuài dào le, suǒyǐ xuéshengmen dōu hěn máng.
因为考试快到了,所以学生们都很忙。
Vì kỳ thi sắp đến nên học sinh đều rất bận.
16
Tā kěnéng zhèngzài kāihuì.
她可能正在开会。
Có lẽ cô ấy đang họp.
16
Jiǎoluò lǐ nàge dà de shì kètīng yòng de.
角落里那个大的是客厅用的。
Cái to trong góc dùng cho phòng khách.
16
Wǒmen zuò zhèr hǎo ma
我们坐这儿,好吗?
Chúng ta ngồi ở đây nhé?
16
Fēijī yǐjīng qǐfēi le.
飞机已经起飞了。
Máy bay đã cất cánh rồi.
16
Cóng jiǔdiàn dào jīchǎng yuǎn bu yuǎn?
从酒店到机场远不远?
Từ khách sạn đến sân bay có xa không?
16
Nǐ bú shì míngtiān yào kǎoshì ma?
你不是明天要考试吗?
Chẳng phải ngày mai bạn thi sao?
16
Míngtiān wǒmen jiù yào kǎoshì le.
明天我们就要考试了。
Ngày mai chúng tôi sẽ thi rồi.
16
Lǚyóu de shíhou wǒ bù xiǎng dài tài duō xíngli.
旅游的时候我不想带太多行李。
Khi đi du lịch tôi không muốn mang nhiều hành lý.
16
Cài dàodào dōu hěn hǎochī.
菜道道都很好吃。
Món ăn nào cũng ngon.
16
Xiàtiān méiyǒu qùnián rè.
夏天没有去年热。
Mùa hè năm nay không nóng bằng năm ngoái.
16
Zhège chéngshì piàoliang ne.
这个城市漂亮呢。
Thành phố này đẹp lắm đấy.
16
Wǒ chīfàn de shíhou kàn diànshì.
我吃饭的时候看电视。
Khi tôi ăn cơm thì xem tivi.
16
Tā méi xuéhuì kāichē.
她没学会开车。
Cô ấy chưa học lái xe thành thạo.
16
Zhuōzi shàng méi fàng zhe dōngxi.
桌子上没放着东西。
Trên bàn không có đặt đồ.
1 5 6 7 8 9 14
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee