Ngữ pháp HSK 2
12
Tā bù xiǎng zhù tài guì de jiǔdiàn.
她不想住太贵的酒店。
Cô ấy không muốn ở khách sạn quá đắt.
12
Lǐwù jiànjiàn dōu hěn yǒu yìyì.
礼物件件都很有意义。
Món quà nào cũng rất ý nghĩa.
12
Jīntiān méiyǒu zuótiān rè.
今天没有昨天热。
Hôm nay không nóng bằng hôm qua.
12
Tā chànggē hǎotīng ne.
她唱歌好听呢。
Cô ấy hát hay lắm đó.
12
Xiàyǔ de shíhou wǒmen bù néng chūqu wán.
下雨的时候我们不能出去玩。
Khi trời mưa, chúng tôi không thể ra ngoài chơi.
12
Tā méi tīngdǒng lǎoshī de huà.
她没听懂老师的话。
Cô ấy không hiểu lời của thầy/cô giáo.
12
Chuānghu méi guān zhe.
窗户没关着。
Cửa sổ không đóng.
12
Tā zěnme zǒu de zhème kuài?
她怎么走得这么快?
Sao cô ấy đi nhanh thế?
12
Tā zhǔnbèi de cáiliào
她准备的材料
Tài liệu cô ấy chuẩn bị.
12
Tā lái guo yí cì Zhōngguó.
他来过一次中国。
Anh ấy đã từng đến Trung Quốc một lần.
12
Tā sìshíbā gōngjīn.
她四十八公斤。
Cô ấy nặng 48kg.
12
Yīyuàn lí wǒjiā yǒudiǎnr yuǎn.
医院离我家有点儿远。
Bệnh viện hơi xa nhà tôi.
12
Zhè zhāng zhàopiàn shì péngyou pāi de.
这张照片是朋友拍的。
Bức ảnh này là bạn chụp.
12
Wǒ xiǎng xué yì xué Zhōngwén.
我想学一学中文。
Tôi muốn học thử tiếng Trung.
12
Mèimei bǐ wǒ xué de rènzhēn.
妹妹比我学得认真。
Em gái học chăm chỉ hơn tôi.
12
Zhège fángjiān yǒudiǎnr xiǎo.
这个房间有点儿小。
Căn phòng này hơi nhỏ.
12
Jīngyàn duì gōngzuò hěn zhòngyào.
经验对工作很重要。
Kinh nghiệm rất quan trọng đối với công việc.
12
Suīrán tiānqì bù hǎo, dànshì fēngjǐng hěn měi.
虽然天气不好,但是风景很美。
Mặc dù thời tiết không đẹp, nhưng phong cảnh rất đẹp.
12
Tā měi gè xīngqī jiābān liǎng cì.
他每个星期加班两次。
Anh ấy tăng ca hai lần mỗi tuần.
12
Tā yīgè xīngqī jiù hǎo le.
她一个星期就好了。
Cô ấy một tuần là khỏi rồi.
12
Wǒ Hànzì xiě de bù hǎo.
我汉字写得不好。
Tôi viết chữ Hán không đẹp.
12
Tā zhēn huì shuōhuà!
她真会说话!
Cô ấy thật khéo ăn nói!
12
tā qǐng wǒ yì qǐ qù lǚ xíng
他请我一起去旅行
Anh ấy mời tôi cùng đi du lịch.
12
Zhèlǐ de huánjìng hái ānjìng.
这里的环境还安静。
Môi trường ở đây khá yên tĩnh.
12
Bú yào áoyè le.
不要熬夜了。
Đừng thức khuya nữa.
12
Tā méi chī guo Rìběn liàolǐ.
他没吃过日本料理。
Anh ấy chưa từng ăn món Nhật.
12
Tā shì bu shì měitiān duànliàn?
她是不是每天锻炼?
Cô ấy có phải tập thể dục mỗi ngày không?
12
Wǒ wèn le tā, tā hái méi huídá.
我问了他,他还没回答。
Tôi hỏi anh ấy rồi mà anh ấy vẫn chưa trả lời.
12
Wǒ Hànzì xiě de hěn piàoliang.
我汉字写得很漂亮。
Tôi viết chữ Hán rất đẹp.
12
Nǐ zǒu yíxià.
你走一下。
Bạn đi qua một chút nhé.
12
nǐ zài bāng wǒ yí cì ba
你再帮我一次吧
Bạn giúp tôi thêm một lần nữa nhé.
12
Nǐ bù shūfu, jiù qù yīyuàn kànkan ba.
你不舒服,就去医院看看吧。
Bạn không khỏe thì đi bệnh viện xem sao.
12
Dì èr cì lǚxíng
第二次旅行
Chuyến du lịch thứ hai.
12
Wǎng xī zǒu jiù shì lǎo chéngqū.
往西走就是老城区。
Đi về phía tây là khu phố cổ.
12
Dōu máng le yì zhěng tiān le, hái yào jiābān.
都忙了一整天了,还要加班。
Đã bận cả ngày rồi mà còn phải tăng ca.
12
Dǎ lánqiú de shíhou tā zuì rènzhēn.
打篮球的时候他最认真。
Khi chơi bóng rổ, anh ấy nghiêm túc nhất.
12
Yīnwèi zhège wèntí hěn jiǎndān, suǒyǐ dàjiā dōu huì zuò.
因为这个问题很简单,所以大家都会做。
Vì câu hỏi này rất đơn giản nên ai cũng làm được.
12
Kěnéng tā bù xǐhuan zhè fèn gōngzuò.
可能他不喜欢这份工作。
Có lẽ anh ấy không thích công việc này.
13
Zhè shuāng yùndòngxié zuì qīng.
这双运动鞋最轻。
Đôi giày thể thao này nhẹ nhất.
13
Yīnwèi tā xǐhuān Zhōngwén, suǒyǐ xué de hěn rènzhēn.
因为她喜欢中文,所以学得很认真。
Vì cô ấy thích tiếng Trung nên học rất nghiêm túc.
13
Zhège wèntí kěnéng hěn fùzá.
这个问题可能很复杂。
Vấn đề này có thể rất phức tạp.
13
Hòumiàn nàge lěng de fàn shì zuótiān de.
后面那个冷的饭是昨天的。
Bát cơm nguội phía sau là của hôm qua.
13
Wǒmen yìqǐ xuéxí hǎo ma
我们一起学习,好吗?
Chúng ta cùng học nhé?
13
Wǒ yǐjīng rènshi tā hěn jiǔ le.
我已经认识他很久了。
Tôi đã quen anh ấy từ lâu rồi.
13
Cóng lǐ dào wài dōu hěn gānjìng.
从里到外都很干净。
Từ trong ra ngoài đều rất sạch sẽ.
13
Wǒ bú shì gēn nǐ shuō guo le ma?
我不是跟你说过了吗?
Chẳng phải tôi đã nói với bạn rồi sao?
13
Chūntiān kuài yào lái le.
春天快要来了。
Mùa xuân sắp đến rồi.
13
Wǒ bù xiǎng zuò hěn jiǔ de fēijī.
我不想坐很久的飞机。
Tôi không muốn ngồi máy bay quá lâu.
13
Shāngpǐn jiànjiàn dōu shì zhèngpǐn.
商品件件都是正品。
Sản phẩm nào cũng là hàng chính hãng.
13
Wǒ de Zhōngwén méiyǒu tā hǎo.
我的中文没有他好。
Tiếng Trung của tôi không tốt bằng anh ấy.
13
Zhè jiā fàndiàn guì ne.
这家饭店贵呢。
Nhà hàng này đắt lắm đó.
13
Kǎoshì de shíhou qǐng dàjiā bǎochí ānjìng.
考试的时候请大家保持安静。
Khi thi, mong mọi người giữ yên lặng.
13
Wǒ méi xiěwán zuòyè.
我没写完作业。
Tôi chưa làm xong bài tập.
13
Tā méi zuò zhe kàn shū.
他没坐着看书。
Anh ấy không ngồi đọc sách.
13
Nǐ zěnme yòu chídào le?
你怎么又迟到了?
Sao bạn lại đến muộn nữa vậy?
13
Háizimen xǐhuan de yóuxì
孩子们喜欢的游戏
Trò chơi bọn trẻ thích.
13
Wǒ qù guo liǎng cì yīyuàn.
我去过两次医院。
Tôi đã từng đến bệnh viện hai lần.
13
Tā duō pàng?
他多胖?
Anh ấy béo cỡ nào?
13
Lí Chūnjié hái yǒu yīgè yuè.
离春节还有一个月。
Còn một tháng nữa là đến Tết Nguyên Đán.
13
Cuòwù shì wǒ fàn de.
错误是我犯的。
Lỗi là tôi gây ra.
13
Tā zài fángjiān lǐ kàn yí kàn shū.
他在房间里看一看书。
Anh ấy đọc sách một lát trong phòng.
13
Nǐ bǐ wǒ zǒu de kuài.
你比我走得快。
Bạn đi nhanh hơn tôi.
13
Wǒ yǒudiǎnr è le.
我有点儿饿了。
Tôi hơi đói rồi.
13
Rènzhēn duì xuéxí hěn zhòngyào.
认真对学习很重要。
Sự chăm chỉ/nghiêm túc rất quan trọng đối với việc học.
13
Suīrán tā bú huì shuō Zhōngwén, dànshì tīng de dǒng yìdiǎnr.
虽然他不会说中文,但是听得懂一点儿。
Mặc dù anh ấy không biết nói tiếng Trung, nhưng vẫn nghe hiểu một chút.
13
Wǒ měi gè yuè xiě yí cì gōngzuò bàogào.
我每个月写一次工作报告。
Mỗi tháng tôi viết một báo cáo công việc.
13
Wǒ yīgè yuè jiù shìyìng le xīn gōngzuò.
我一个月就适应了新工作。
Tôi một tháng là đã quen với công việc mới rồi.
13
Tā gē chàng de bú tài hǎo.
她歌唱得不太好。
Cô ấy hát không được hay lắm.
13
Zhège dìfang zhēn gānjìng!
这个地方真干净!
Nơi này thật sạch sẽ!
13
lǎo shī ràng xué sheng zài dú yí biàn
老师让学生再读一遍
Thầy/cô bảo học sinh đọc lại một lần nữa.
13
Tā de shēntǐ hái jiànkāng.
他的身体还健康。
Sức khỏe của anh ấy vẫn ổn.
13
Bú yào dǎrǎo tā le.
不要打扰他了。
Đừng làm phiền anh ấy nữa.
13
Wǒ méi kàn guo zhè bù diànyǐng.
我没看过这部电影。
Tôi chưa từng xem bộ phim này.
13
Nǐ shì bu shì hē shuǐ tài shǎo le?
你是不是喝水太少了?
Có phải bạn uống quá ít nước không?
13
Dōu shí'èr diǎn le, nǐ hái zài gōngzuò?
都十二点了,你还在工作?
Đã mười hai giờ rồi mà bạn vẫn đang làm việc à?
13
Tā gē chàng de hěn hǎo.
她歌唱得很好。
Cô ấy hát rất hay.
13
Wǒ xiūxi yíxià.
我休息一下。
Tôi nghỉ một lát.
13
wǒ zài gěi nǐ fā yì tiáo xiāo xi
我再给你发一条消息
Tôi sẽ gửi cho bạn thêm một tin nhắn nữa.
13
Méi shíjiān xué Hànzì, jiù duō tīng duō shuō ba.
没时间学汉字,就多听多说吧。
Không có thời gian học chữ Hán thì nghe nói nhiều hơn vậy.
13
Dì sān jié kè
第三节课
Tiết học thứ ba.
13
Cóng ménkǒu wǎng wài zǒu shì tíngchēchǎng.
从门口往外走是停车场。
Từ cửa đi ra ngoài là bãi đỗ xe.
13
Dōu bìyè le, hái bù zhǎo gōngzuò?
都毕业了,还不找工作?
Đã tốt nghiệp rồi mà vẫn chưa tìm việc sao?
14
Nǐ kàn yíxià ba.
你看一下吧。
Bạn xem qua một chút nhé.
14
yǒu shí jiān zài lái zhǎo wǒ
有时间再来找我
Có thời gian thì lại đến gặp tôi nhé.
14
Zhǎo bú dào lù, jiù yòng shǒujī dǎoháng ba.
找不到路,就用手机导航吧。
Không tìm được đường thì dùng bản đồ điện thoại nhé.
14
Dì sì céng lóu
第四层楼
Tầng bốn.
14
Wǎng lǐmiàn zǒu yìdiǎnr, xǐshǒujiān zài yòubiān.
往里面走一点儿,洗手间在右边。
Đi vào trong một chút, nhà vệ sinh ở bên phải.
14
Dōu zhème jiǎndān de wèntí le, nǐ hái bù dǒng?
都这么简单的问题了,你还不懂?
Câu hỏi đơn giản thế này rồi mà bạn vẫn chưa hiểu sao?
14
Yóuyǒng duì shēntǐ zuì hǎo.
游泳对身体最好。
Bơi lội tốt nhất cho cơ thể.
14
Yīnwèi wǒ wàng le dài qiánbāo, suǒyǐ méi mǎi dōngxi.
因为我忘了带钱包,所以没买东西。
Vì tôi quên mang ví nên không mua gì cả.
14
Tā kěnéng tīngbudǒng.
他可能听不懂。
Anh ấy có thể không hiểu.
14
Zhuōzi shàng nàge xīn de shì māma de.
桌子上那个新的是妈妈的。
Cái mới trên bàn là của mẹ.
14
Nǐ míngtiān zài lái hǎo ma
你明天再来,好吗?
Ngày mai bạn lại đến nhé?
14
Tā yǐjīng děng le nǐ bàn gè xiǎoshí le.
他已经等了你半个小时了。
Anh ấy đã đợi bạn nửa tiếng rồi.
14
Cóng shàng dào xià dōu shì shū.
从上到下都是书。
Từ trên xuống dưới đều là sách.
14
Nǐ bú shì dāying bāng wǒ ma?
你不是答应帮我吗?
Chẳng phải bạn đã hứa giúp tôi sao?
14
Shǒujī yào méi diàn le.
手机要没电了。
Điện thoại sắp hết pin rồi.
14
Tā bù xiǎng gēn tuán lǚyóu.
他不想跟团旅游。
Anh ấy không muốn đi du lịch theo tour.
14
Zuòyè fènfèn dōu zuò wán le.
作业份份都做完了。
Bài tập nào cũng đã làm xong.
14
Zhège fángjiān méiyǒu nàge dà.
这个房间没有那个大。
Phòng này không lớn bằng phòng kia.
« Previous
1
…
4
5
6
7
8
…
14
Next »