Ngữ pháp HSK 2

7
Lǚxíng qián wǒ yào zhǔnbèi hùzhào.
旅行前我要准备护照。
Trước chuyến đi tôi cần chuẩn bị hộ chiếu.
7
Cānsài xuǎnshǒu gègè dōu hěn yōuxiù.
参赛选手个个都很优秀。
Các thí sinh ai cũng rất xuất sắc.
7
Tā bǐ wǒ máng.
他比我忙。
Anh ấy bận hơn tôi.
7
Zhè jiàn shì nán ne.
这件事难呢。
Việc này khó lắm đấy.
7
Wǒ gāozhōng de shíhou měitiān xuéxí dào hěn wǎn.
我高中的时候每天学习到很晚。
Khi học cấp ba, tôi học đến rất muộn mỗi ngày.
7
Wǒ jìzhù nǐ de míngzi le.
我记住你的名字了。
Tôi nhớ tên của bạn rồi.
7
Tā chuān zhe hēisè de yīfu.
他穿着黑色的衣服。
Anh ấy đang mặc quần áo màu đen.
7
Zhè dào tí zěnme zhème nán?
这道题怎么这么难?
Câu này sao lại khó thế?
7
Péngyou sòng de lǐwù
朋友送的礼物
Món quà bạn tặng.
7
Wǒ xué guo liǎng cì zhège yǔfǎ.
我学过两次这个语法。
Tôi đã từng học ngữ pháp này hai lần.
7
Nàge lǎoshī duō gāo?
那个老师多高?
Thầy giáo đó cao bao nhiêu?
7
Lí xiàkè hái yǒu shí fēnzhōng.
离下课还有十分钟。
Còn mười phút nữa mới tan học.
7
Dàngāo shì jiějie zuò de.
蛋糕是姐姐做的。
Cái bánh là chị gái làm.
7
Nǐ bāng wǒ kànkan, hǎo ma?
你帮我看看,好吗?
Bạn xem giúp tôi nhé?
7
Tā bǐ wǒ xiě de piàoliang.
他比我写得漂亮。
Anh ấy viết đẹp hơn tôi.
8
Tā yì mǐ bā.
他一米八。
Thầy cao 1m80.
8
Zhège jiǔdiàn lí hǎibiān hěn jìn.
这个酒店离海边很近。
Khách sạn này rất gần bãi biển.
8
Zhège jiémù shì tāmen cèhuà de.
这个节目是他们策划的。
Chương trình này là họ lên kế hoạch.
8
Wǒmen zuò yí zuò zài zǒu.
我们坐一坐再走。
Chúng ta ngồi nghỉ một lát rồi hãy đi.
8
Lǎoshī bǐ xuésheng jiǎng de xiángxì.
老师比学生讲得详细。
Thầy/cô giáo giảng chi tiết hơn học sinh.
8
Tā jīntiān yǒudiǎnr máng.
她今天有点儿忙。
Hôm nay cô ấy hơi bận.
8
Tīng yīnyuè duì fàngsōng hěn yǒu bāngzhù.
听音乐对放松很有帮助。
Nghe nhạc rất có ích cho việc thư giãn.
8
Suīrán lù hěn yuǎn, dànshì wǒmen zǒu zhe qù.
虽然路很远,但是我们走着去。
Mặc dù đường rất xa, nhưng chúng tôi sẽ đi bộ.
8
Lǎobǎn měi gè xīngqī jiǎnchá gōngzuò jìndù.
老板每个星期检查工作进度。
Sếp kiểm tra tiến độ công việc mỗi tuần.
8
Tā shí fēnzhōng jiù xiě wán zuòyè le.
他十分钟就写完作业了。
Anh ấy mười phút là làm xong bài tập rồi.
8
Tā chàng de bù hǎo.
她唱得不好。
Cô ấy hát không hay.
8
Nǐ jīntiān zhēn piàoliang!
你今天真漂亮!
Hôm nay bạn thật xinh đẹp!
8
tā ràng hái zi zì jǐ zuò zuò yè
她让孩子自己做作业
Cô ấy để/bảo con tự làm bài tập.
8
Háizi chī de duō bu duō?
孩子吃得多不多?
Đứa trẻ ăn có nhiều không?
8
Gōngzuò suīrán máng, dànshì shōurù hái wěndìng.
工作虽然忙,但是收入还稳定。
Công việc tuy bận nhưng thu nhập khá ổn định.
8
Bú yào hējiǔ le.
不要喝酒了。
Đừng uống rượu nữa.
8
Tā zuò guo fēijī.
她坐过飞机。
Cô ấy đã từng đi máy bay.
8
Tā shì bu shì zài chī yào?
她是不是在吃药?
Cô ấy có phải đang uống thuốc không?
8
Tiān zhème lěng, tā hái chuān de zhème shǎo.
天这么冷,他还穿得这么少。
Trời lạnh thế mà anh ấy vẫn mặc ít như vậy.
8
Tā chàng de hěn hǎotīng.
她唱得很好听。
Cô ấy hát rất hay.
8
Nǐ shì yíxià.
你试一下。
Bạn thử một chút xem.
8
qǐng nǐ zài děng wǒ yí huìr
请你再等我一会儿
Bạn vui lòng đợi tôi thêm một lát nhé.
8
Zhè jiā diàn guānmén le, jiù huàn yì jiā ba.
这家店关门了,就换一家吧。
Quán này đóng cửa rồi, đổi quán khác đi.
8
Dì sān mén kè
第三门课
Môn học thứ ba.
8
Wǎng qián zǒu yìdiǎnr, jiù néng kàndào fàndiàn.
往前走一点儿,就能看到饭店。
Đi thẳng một đoạn là sẽ thấy nhà hàng.
8
Dōu xué le sān nián Hànyǔ le, hái bú huì shuō?
都学了三年汉语了,还不会说?
Học tiếng Trung ba năm rồi mà vẫn chưa biết nói sao?
8
Tiàoshéng shì zuì fāngbiàn de yùndòng.
跳绳是最方便的运动。
Nhảy dây là môn thể thao tiện lợi nhất.
8
Yīnwèi wǒ méi shíjiān, suǒyǐ bùnéng qù.
因为我没时间,所以不能去。
Vì tôi không có thời gian nên không thể đi.
8
Tā jīntiān kěnéng bù lái shàngbān.
他今天可能不来上班。
Hôm nay anh ấy có thể sẽ không đi làm.
8
Lǐmiàn nàge guì de shāfā shì xīn de.
里面那个贵的沙发是新的。
Cái sofa đắt bên trong là cái mới.
8
Nǐ zài shuō yíbiàn hǎo ma
你再说一遍,好吗?
Bạn nói lại một lần nữa nhé?
8
Tā yǐjīng xuéhuì yóuyǒng le.
他已经学会游泳了。
Anh ấy đã học được bơi rồi.
8
Cóng xià ge xīngqī kāishǐ wǒ jiù shàngbān.
从下个星期开始我就上班。
Bắt đầu từ tuần sau tôi sẽ đi làm.
8
Tā bú shì lǎoshī ma? Zěnme bù jiāo wǒmen?
他不是老师吗?怎么不教我们?
Chẳng phải anh ấy là giáo viên sao? Sao lại không dạy chúng ta?
8
Háizimen kuài yào fàngjià le.
孩子们快要放假了。
Bọn trẻ sắp được nghỉ rồi.
8
Tā yào chángshì dāngdì de tèsè měishí.
她要尝试当地的特色美食。
Cô ấy muốn thử đặc sản địa phương.
8
Zhè jiā gōngsī de yuángōng gègè dōu hěn zhuānyè.
这家公司的员工个个都很专业。
Nhân viên công ty này ai cũng rất chuyên nghiệp.
8
Zhè tiáo lù bǐ nà tiáo jìn.
这条路比那条近。
Con đường này gần hơn con đường kia.
8
Tā de Zhōngwén hǎo ne.
他的中文好呢。
Tiếng Trung của anh ấy giỏi lắm đó.
8
Wǒ xiǎoshíhou de shíhou hěn xǐhuan huàhuà.
我小时候的时候很喜欢画画。
Khi còn nhỏ, tôi rất thích vẽ.
8
Tāmen zuòhǎo zhǔnbèi le.
他们做好准备了。
Họ chuẩn bị xong rồi.
8
Tā ná zhe shǒujī.
她拿着手机。
Cô ấy đang cầm điện thoại.
8
Lǎoshī zěnme shēngqì le?
老师怎么生气了?
Sao thầy/cô giáo lại giận vậy?
8
Gōngsī ānpái de gōngzuò
公司安排的工作
Công việc công ty sắp xếp.
8
Tā kàn guo yí cì xīnwén.
她看过一次新闻。
Cô ấy đã từng xem tin tức một lần.
9
Jīntiān de lù zěnme zhème dǔ?
今天的路怎么这么堵?
Hôm nay đường sao lại tắc thế?
9
Wǒmen tǎolùn de wèntí
我们讨论的问题
Vấn đề chúng tôi đã thảo luận.
9
Wǒmen liàn guo sān cì fāyīn.
我们练过三次发音。
Chúng tôi đã từng luyện phát âm ba lần.
9
Nǐ xiànzài duō zhòng?
你现在多重?
Bây giờ bạn nặng bao nhiêu?
9
Wǒmen xuéxiào lí dìtiězhàn bù yuǎn.
我们学校离地铁站不远。
Trường chúng tôi không xa ga tàu điện ngầm.
9
Yīfu shì wǒ zìjǐ xǐ de.
衣服是我自己洗的。
Quần áo là tôi tự giặt.
9
Nǐ cháng yì cháng zhège cài.
你尝一尝这个菜。
Bạn nếm thử món này đi.
9
Gēge bǐ wǒ shuì de wǎn.
哥哥比我睡得晚。
Anh trai ngủ muộn hơn tôi.
9
Wǒ yǒudiǎnr jǐnzhāng.
我有点儿紧张。
Tôi hơi căng thẳng.
9
Duànliàn duì jiǎnféi hěn yǒuxiào.
锻炼对减肥很有效。
Tập luyện rất hiệu quả trong việc giảm cân.
9
Suīrán jiàgé yǒudiǎnr gāo, dànshì zhìliàng hěn hǎo.
虽然价格有点儿高,但是质量很好。
Mặc dù giá hơi cao, nhưng chất lượng rất tốt.
9
Wǒ měi gè xīngqī zuò gōngzuò zǒngjié.
我每个星期做工作总结。
Tôi làm báo cáo tổng kết công việc mỗi tuần.
9
Lǎoshī wǔ fēnzhōng jiù lái le.
老师五分钟就来了。
Thầy giáo năm phút là đến rồi.
9
Tā zhù de bù yuǎn.
他住得不远。
Anh ấy ở không xa.
9
Zhè bù diànyǐng zhēn gǎnrén!
这部电影真感人!
Bộ phim này thật cảm động!
9
wǒ qǐng péng you lái jiā lǐ wán
我请朋友来家里玩
Tôi mời bạn đến nhà chơi.
9
Nǐ xué de rènzhēn bù rènzhēn?
你学得认真不认真?
Bạn học có chăm chỉ không?
9
Tā de tàidu hái búcuò.
他的态度还不错。
Thái độ của anh ấy khá tốt.
9
Bú yào chōuyān le.
不要抽烟了。
Đừng hút thuốc nữa.
9
Wǒ xiě guo yì piān wénzhāng.
我写过一篇文章。
Tôi đã từng viết một bài báo/bài văn.
9
Nǐ shì bu shì dùzi bù shūfu?
你是不是肚子不舒服?
Bụng bạn có phải đang khó chịu không?
9
Háizi hái zài kū.
孩子还在哭。
Đứa trẻ vẫn đang khóc.
9
Wǒmen wán de hěn kāixīn.
我们玩得很开心。
Chúng tôi chơi rất vui.
9
Wǒ chá yíxià.
我查一下。
Tôi kiểm tra một lát.
9
chī wán fàn zài zǒu ba
吃完饭再走吧
Ăn cơm xong rồi hãy đi nhé.
9
Nǐ bú huì xiě, jiù wèn lǎoshī ba.
你不会写,就问老师吧。
Bạn không biết viết thì hỏi thầy/cô nhé.
9
Dì sì jiā gōngsī
第四家公司
Công ty thứ tư.
9
Cóng lóuxià wǎng shàng zǒu shì huìyìshì.
从楼下往上走是会议室。
Từ tầng dưới đi lên là phòng họp.
9
Dōu zhème lěng le, nǐ hái chuān zhème shǎo.
都这么冷了,你还穿这么少。
Trời lạnh thế này rồi mà bạn vẫn mặc ít như vậy.
9
Tā pǎo de zuì kuài.
他跑得最快。
Anh ấy chạy nhanh nhất.
9
Yīnwèi zhè jiā fàndiàn hěn yǒumíng, suǒyǐ rén hěnduō.
因为这家饭店很有名,所以人很多。
Vì nhà hàng này rất nổi tiếng nên rất đông khách.
9
Kěnéng míngtiān huì gèng lěng.
可能明天会更冷。
Có lẽ ngày mai sẽ lạnh hơn.
9
Wàimiàn nàge piányi de zhuōzi shì jiù de.
外面那个便宜的桌子是旧的。
Cái bàn rẻ bên ngoài là cái cũ.
9
Wǒmen gǎitiān zàijiàn hǎo ma
我们改天再见,好吗?
Hôm khác chúng ta gặp lại nhé?
9
Wǒ de shēntǐ yǐjīng hǎo le.
我的身体已经好了。
Sức khỏe của tôi đã khỏi rồi.
9
Cóng xiǎo dào dà tā dōu hěn guāi.
从小到大她都很乖。
Từ nhỏ đến lớn cô ấy luôn rất ngoan.
9
Nǐ bú shì bù xǐhuan hē kāfēi ma?
你不是不喜欢喝咖啡吗?
Chẳng phải bạn không thích uống cà phê sao?
9
Tiānqì jiù yào biàn lěng le.
天气就要变冷了。
Thời tiết sắp trở lạnh rồi.
9
Jīnnián xiàtiān wǒ yào qù Rìběn lǚxíng.
今年夏天我要去日本旅行。
Mùa hè năm nay tôi muốn đi Nhật Bản.
9
Zhège bān de xuésheng gègè dōu tōngguò le kǎoshì.
这个班的学生个个都通过了考试。
Học sinh lớp này ai cũng đã vượt qua kỳ thi.
1 2 3 4 5 6 14
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee