Ngữ pháp HSK 2

3
Tā bú shì yǒu nán péngyou le ma?
她不是有男朋友了吗?
Chẳng phải cô ấy đã có bạn trai rồi sao?
3
Tā yào xiàbān le.
他要下班了。
Anh ấy sắp tan làm rồi.
3
Wǒ yǐjīng xiě wán zuòyè le.
我已经写完作业了。
Tôi đã làm xong bài tập rồi.
3
Zhège fángjiān bǐ nàge dà.
这个房间比那个大。
Phòng này lớn hơn phòng kia.
3
Wǒmen yào dìng yì jiā kàojìn shì zhōngxīn de jiǔdiàn.
我们要订一家靠近市中心的酒店。
Chúng tôi muốn đặt khách sạn gần trung tâm.
3
Háizimen gègè dōu hěn cōngmíng.
孩子们个个都很聪明。
Bọn trẻ đứa nào cũng rất thông minh.
3
Zuò gōnggòng qìchē yào yīgè duō xiǎoshí ne!
坐公共汽车要一个多小时呢!
Đi xe buýt phải hơn một tiếng lận đó!
3
Wǒ xiěwán zuòyè le.
我写完作业了。
Tôi làm xong bài tập rồi.
3
Tā zuò zhe kàn shū.
他坐着看书。
Anh ấy ngồi đọc sách.
3
Tā shíbā suì de shíhou líkāi jiāxiāng.
他十八岁的时候离开家乡。
Khi anh ấy 18 tuổi, anh ấy rời quê.
3
Hé nǐ yìqǐ chànggē de rén
和你一起唱歌的人
Người hát cùng bạn.
3
Wǒ mǎi guo yí cì shǒujī.
我买过一次手机。
Tôi đã từng mua điện thoại một lần.
3
Zuótiān nǐmen zěnme dōu méi qù dǎ lánqiú?
昨天你们怎么都没去打篮球?
Hôm qua sao các bạn đều không đi đánh bóng rổ?
3
Tā duō dà le?
他多大了?
Anh ấy bao nhiêu tuổi?
3
Lí wǒ de shēngrì hái yǒu yīgè duō xīngqī ne!
离我的生日还有一个多星期呢!
Còn hơn một tuần nữa mới đến sinh nhật tôi.
3
Nǐ tīngting zhège yīnyuè.
你听听这个音乐。
Bạn nghe thử bản nhạc này đi.
3
Wǒ qīzi bǐ wǒ zuò de hǎo.
我妻子比我做得好。
Vợ tôi làm tốt hơn tôi.
3
Zhège fángzi shì tā shèjì de.
这个房子是他设计的。
Ngôi nhà này là anh ấy thiết kế.
3
Yùndòng duì shēntǐ jiànkāng hěn zhòngyào.
运动对身体健康很重要。
Tập thể dục rất quan trọng đối với sức khỏe.
3
Suīrán shì qíngtiān, dànshì hěn lěng.
虽然是晴天,但是很冷。
Mặc dù trời nắng, nhưng rất lạnh.
3
Tā yǒudiǎnr lèi le.
他有点儿累了。
Anh ấy hơi mệt rồi.
3
Tā shuō de bù qīngchu.
她说得不清楚。
Cô ấy nói không rõ ràng.
3
Wǒ měitiān yào huí hěn duō diànzǐ yóujiàn.
我每天要回很多电子邮件。
Mỗi ngày tôi phải trả lời rất nhiều email.
3
Wǒ èrshí fēnzhōng jiù dào.
我二十分钟就到。
Tôi hai mươi phút là đến ngay.
3
mā ma jiào wǒ zǎo diǎn huí jiā
妈妈叫我早点回家
Mẹ bảo tôi về nhà sớm.
3
Tā chàng de hǎo bu hǎo?
她唱得好不好?
Cô ấy hát có hay không?
3
Nǐ nǚ'ér de fángjiān zhēn piàoliang!
你女儿的房间真漂亮!
Phòng của con gái bạn thật đẹp!
3
Bú yào zài shēngqì le.
不要再生气了。
Đừng giận nữa.
3
Wǒ kàn guo zhè běn shū.
我看过这本书。
Tôi đã từng đọc cuốn sách này.
3
Zhè jiā fàndiàn de fúwù hái kěyǐ.
这家饭店的服务还可以。
Dịch vụ quán này tạm được.
3
Tā shuō de hěn qīngchu.
她说得很清楚。
Cô ấy nói rất rõ ràng.
3
Nǐ shì bu shì zuótiān méi shuì hǎo?
你是不是昨天没睡好?
Có phải hôm qua bạn ngủ không ngon không?
3
Tā hái zài jiàoshì xuéxí ne.
他还在教室学习呢。
Anh ấy vẫn đang học trong lớp.
3
ràng wǒ xiǎng xiang zài gào su nǐ
让我想想再告诉你
Để tôi suy nghĩ rồi sẽ nói cho bạn.
3
Nǐ tīng yíxià.
你听一下。
Bạn nghe thử một chút.
4
Háizi shuì de hěn xiāng.
孩子睡得很香。
Đứa trẻ ngủ rất ngon.
4
Tā shì bu shì tóuténg?
她是不是头疼?
Cô ấy có phải bị đau đầu không?
4
Wàimiàn xià yǔ le, tā hái méi huílái.
外面下雨了,她还没回来。
Ngoài trời mưa rồi mà cô ấy vẫn chưa về.
4
wǒ zài shì yí cì
我再试一次
Tôi thử lại một lần nữa.
4
Wǒ wèn yíxià.
我问一下。
Tôi hỏi một chút nhé.
4
Dì sì cì kǎoshì
第四次考试
Kỳ thi thứ tư.
4
Cóng ménkǒu wǎng lǐ zǒu shì bàngōngshì.
从门口往里走是办公室。
Từ cửa đi vào trong là văn phòng.
4
Dōu zhème wǎn le, nǐ hái bù huí jiā?
都这么晚了,你还不回家?
Đã muộn thế này rồi, sao bạn vẫn chưa về nhà?
4
Méiyǒu gōngjiāochē, jiù dǎchē ba.
没有公交车,就打车吧。
Không có xe buýt thì bắt taxi vậy.
4
Tā kěnéng bù zhīdào zhè jiàn shì.
她可能不知道这件事。
Có lẽ cô ấy không biết chuyện này.
4
Tā shì wǒmen duì lǐ zuì kuài de.
他是我们队里最快的。
Anh ấy là người nhanh nhất đội chúng tôi.
4
Yīnwèi jīntiān hěn lěng, suǒyǐ wǒ chuān le hòu yīfu.
因为今天很冷,所以我穿了厚衣服。
Vì hôm nay rất lạnh nên tôi mặc áo dày.
4
Zuǒbiān nàge xīn de shǒujī shì shéi de?
左边那个新的手机是谁的?
Cái điện thoại mới bên trái là của ai?
4
Wǒmen xiān xiūxi yíxià hǎo ma
我们先休息一下,好吗?
Chúng ta nghỉ một lát trước nhé?
4
Cóng zǎo dào wǎn tā dōu hěn máng.
从早到晚他都很忙。
Từ sáng đến tối anh ấy đều rất bận.
4
Nǐ bú shì yǐjīng xiàbān le ma?
你不是已经下班了吗?
Chẳng phải bạn đã tan làm rồi sao?
4
Wǒmen kuài yào chénggōng le.
我们快要成功了。
Chúng ta sắp thành công rồi.
4
Tā yǐjīng xiàbān le.
她已经下班了。
Cô ấy đã tan làm rồi.
4
Wǒ de Zhōngwén bǐ yǐqián hǎo.
我的中文比以前好。
Tiếng Trung của tôi tốt hơn trước.
4
Wǒ lǚyóu de shíhou yào pāi hěn duō zhàopiàn.
我旅游的时候要拍很多照片。
Khi đi du lịch tôi sẽ chụp nhiều ảnh.
4
Lǎoshīmen gègè dōu hěn fùzé.
老师们个个都很负责。
Các thầy cô ai cũng rất có trách nhiệm.
4
Tā jīntiān kě máng ne.
他今天可忙呢。
Hôm nay anh ấy bận lắm đấy.
4
Tā zhǎodào yàoshi le.
他找到钥匙了。
Anh ấy tìm thấy chìa khóa rồi.
4
Tā zhàn zhe děng rén.
她站着等人。
Cô ấy đứng đợi người.
4
Wǒ dàxué bìyè de shíhou èrshí'èr suì.
我大学毕业的时候二十二岁。
Khi tôi tốt nghiệp đại học, tôi 22 tuổi.
4
Lǎoshī tuījiàn de shū
老师推荐的书
Cuốn sách thầy/cô giáo giới thiệu.
4
Tā xiě guo liǎng cì bàogào.
她写过两次报告。
Cô ấy đã từng viết báo cáo hai lần.
4
Tā zěnme hái méi lái?
他怎么还没来?
Sao anh ấy vẫn chưa đến?
4
Tā sānshí suì.
他三十岁。
Anh ấy 30 tuổi.
4
Zhèlǐ lí shì zhōngxīn bù yuǎn.
这里离市中心不远。
Chỗ này cách trung tâm thành phố không xa.
4
Wǒmen chūqù zǒuzou ba.
我们出去走走吧。
Chúng ta ra ngoài đi dạo một chút nhé.
4
Tā bǐ wǒ shuō de qīngchu.
他比我说得清楚。
Anh ấy nói rõ ràng hơn tôi.
4
Zuòyè shì xuéshēng zìjǐ xiě de.
作业是学生自己写的。
Bài tập là học sinh tự làm.
4
Zǎo shuì duì shēntǐ yǒu hǎochu.
早睡对身体有好处。
Đi ngủ sớm có lợi cho sức khỏe.
4
Suīrán jīntiān xiàyǔ, dànshì tā háishì qù shàngbān le.
虽然今天下雨,但是他还是去上班了。
Mặc dù hôm nay trời mưa, nhưng anh ấy vẫn đi làm.
4
Wǒ yǒudiǎnr bù shūfu.
我有点儿不舒服。
Tôi hơi không khỏe.
4
Wǒ lái de bù zǎo.
我来得不早。
Tôi đến không sớm.
4
Tā měitiān zǎoshang kāihuì.
他每天早上开会。
Anh ấy họp mỗi sáng hằng ngày.
4
Tā liù diǎn jiù qǐchuáng le.
他六点就起床了。
Anh ấy sáu giờ đã dậy rồi.
4
tā qǐng wǒ bāng máng
他请我帮忙
Anh ấy nhờ tôi giúp đỡ.
4
Lǎoshī jiǎng de qīngchu bù qīngchu?
老师讲得清楚不清楚?
Thầy/cô giáo giảng có rõ ràng không?
4
Nǐ zhēn cōngming!
你真聪明!
Bạn thật thông minh!
4
Bú yào wán shǒujī le.
不要玩手机了。
Đừng dùng điện thoại nữa.
4
Tā xué guo Hànyǔ.
她学过汉语。
Cô ấy đã từng học tiếng Trung.
4
Tā de Zhōngwén shuō de hái liúlì.
他的中文说得还流利。
Tiếng Trung của anh ấy nói khá trôi chảy.
5
Bú yào chǎo le.
不要吵了。
Đừng cãi nhau/ồn ào nữa.
5
Wǒmen jiàn guo miàn.
我们见过面。
Chúng tôi đã từng gặp nhau.
5
Zhège jiàgé hái hélǐ.
这个价格还合理。
Giá này còn hợp lý.
5
Lǎoshī jiǎng de hěn xiángxì.
老师讲得很详细。
Thầy/cô giáo giảng rất chi tiết.
5
Nǐ shì bu shì fāshāo le?
你是不是发烧了?
Bạn có phải bị sốt rồi không?
5
Yǐjīng zhème wǎn le, nǐ hái bù shuìjiào ma?
已经这么晚了,你还不睡觉吗?
Muộn thế này rồi mà bạn vẫn chưa ngủ à?
5
nǐ zài shuō yí biàn hǎo ma
你再说一遍好吗
Bạn nói lại một lần nữa nhé?
5
Qǐng zuò yíxià.
请坐一下。
Mời ngồi một lát.
5
Dì wǔ tiān shàngbān
第五天上班
Ngày đi làm thứ năm.
5
Cóng zhè tiáo lù wǎng běi zǒu kěyǐ dào chēzhàn.
从这条路往北走可以到车站。
Đi theo con đường này về phía bắc có thể đến nhà ga.
5
Dōu xiàyǔ le, nǐ zěnme bù dài sǎn?
都下雨了,你怎么不带伞?
Trời mưa rồi, sao bạn không mang ô?
5
Shíjiān bù duō le, jiù kuài diǎn zǒu ba.
时间不多了,就快点走吧。
Không còn nhiều thời gian, đi nhanh lên nhé.
5
Wǒ kěnéng qù Běijīng chūchāi.
我可能去北京出差。
Tôi có thể sẽ đi Bắc Kinh công tác.
5
Zhège yùndòng zuì ānquán.
这个运动最安全。
Môn thể thao này an toàn nhất.
5
Yīnwèi tā qǐ de hěn zǎo, suǒyǐ méiyǒu chídào.
因为他起得很早,所以没有迟到。
Vì anh ấy dậy rất sớm nên không bị muộn.
5
Yòubiān nàge jiù de diànshì shì bàba de.
右边那个旧的电视是爸爸的。
Cái tivi cũ bên phải là của bố.
5
Nǐ bāng wǒ yíxià hǎo ma
你帮我一下,好吗?
Bạn giúp tôi một chút nhé?
5
Cóng Xīngqīyī dào Xīngqīwǔ wǒ shàngbān.
从星期一到星期五我上班。
Từ thứ Hai đến thứ Sáu tôi đi làm.
5
Tā bú shì zuótiān lái le ma?
他不是昨天来了吗?
Chẳng phải hôm qua anh ấy đã đến rồi sao?
5
Lǎoshī jiù yào kāishǐ shàngkè le.
老师就要开始上课了。
Thầy/cô giáo sắp bắt đầu vào lớp rồi.
1 2 3 4 14
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee