Ngữ pháp HSK 2
5
Wǒ yǐjīng mǎihǎo chēpiào le.
我已经买好车票了。
Tôi đã mua vé xong rồi.
5
Zuò fēijī bǐ zuò huǒchē kuài.
坐飞机比坐火车快。
Đi máy bay nhanh hơn đi tàu hỏa.
5
Tā yào qù Fǎguó kàn Āifēi'ěr Tiětǎ.
他要去法国看埃菲尔铁塔。
Anh ấy muốn đi Pháp xem tháp Eiffel.
5
Péngyǒumen gègè dōu lái le.
朋友们个个都来了。
Bạn bè ai cũng đến cả rồi.
5
Zhè běn shū yǒuyìsi ne.
这本书有意思呢。
Cuốn sách này hay lắm đó.
5
Wǒ mǎidào piào le.
我买到票了。
Tôi mua được vé rồi.
5
Qiáng shàng guà zhe yì fú huà.
墙上挂着一幅画。
Trên tường đang treo một bức tranh.
5
Wǒ èrshí suì de shíhou kāishǐ gōngzuò.
我二十岁的时候开始工作。
Khi tôi 20 tuổi, tôi bắt đầu đi làm.
5
Wǒ zuótiān kàn de diànyǐng
我昨天看的电影
Bộ phim tôi xem hôm qua.
5
Wǒmen tīng guo sān cì zhè shǒu gē.
我们听过三次这首歌。
Chúng tôi đã từng nghe bài hát này ba lần.
5
Tā zěnme kū le?
她怎么哭了?
Sao cô ấy lại khóc?
5
Nǐ gēge duō gāo?
你哥哥多高?
Anh trai bạn cao bao nhiêu?
5
Tā jiā lí gōngsī hěn jìn.
他家离公司很近。
Nhà anh ấy rất gần công ty.
5
Nǐ zài xiǎngxiang zhège wèntí.
你再想想这个问题。
Bạn suy nghĩ thêm về vấn đề này nhé.
5
Tā bǐ wǒ chàng de hǎo.
她比我唱得好。
Cô ấy hát hay hơn tôi.
5
Zhè fēng xìn shì lǎoshī xiě de.
这封信是老师写的。
Bức thư này là thầy giáo viết.
5
Duō hē shuǐ duì pífū hěn hǎo.
多喝水对皮肤很好。
Uống nhiều nước rất tốt cho làn da.
5
Suīrán wǒ hěn máng, dànshì wǒ huì bāng nǐ.
虽然我很忙,但是我会帮你。
Mặc dù tôi rất bận, nhưng tôi sẽ giúp bạn.
5
Zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr guì.
这件衣服有点儿贵。
Cái áo này hơi đắt.
5
Tā xué de bù rènzhēn.
他学得不认真。
Anh ấy học không chăm chỉ.
5
Wǒmen měitiān yìqǐ chī wǔfàn.
我们每天一起吃午饭。
Chúng tôi ăn trưa cùng nhau mỗi ngày.
5
Wǒmen bā diǎn jiù kāishǐ shàngkè le.
我们八点就开始上课了。
Chúng tôi tám giờ đã bắt đầu vào học rồi.
5
lǎo bǎn ràng tā míng tiān lái shàng bān
老板让他明天来上班
Sếp bảo anh ấy ngày mai đến làm việc.
5
Nǐ lái de zǎo bu zǎo?
你来得早不早?
Bạn đến có sớm không?
5
Zhè jiā kāfēidiàn zhēn ānjìng!
这家咖啡店真安静!
Quán cà phê này thật yên tĩnh!
6
Háizi chī de bù duō.
孩子吃得不多。
Đứa trẻ ăn không nhiều.
6
Tā měitiān zhěnglǐ wénjiàn.
她每天整理文件。
Cô ấy sắp xếp tài liệu mỗi ngày.
6
Tā sān tiān jiù xuéhuì le.
她三天就学会了。
Cô ấy chỉ ba ngày là học xong rồi.
6
wǒ jiào tā gěi nǐ dǎ diàn huà
我叫他给你打电话
Tôi bảo anh ấy gọi điện cho bạn.
6
Tā pǎo de kuài bu kuài?
他跑得快不快?
Anh ấy chạy có nhanh không?
6
Tā zhēn yǒu nàixīn!
他真有耐心!
Anh ấy thật kiên nhẫn!
6
Bú yào dānxīn le.
不要担心了。
Đừng lo nữa.
6
Tā zuò guo lǎoshī.
他做过老师。
Anh ấy đã từng làm giáo viên.
6
Zhè jiàn yīfu hái piàoliang.
这件衣服还漂亮。
Bộ đồ này cũng đẹp.
6
Tā xiě de hěn piàoliang.
他写得很漂亮。
Anh ấy viết rất đẹp.
6
Tā shì bu shì zuìjìn tài lèi le?
他是不是最近太累了?
Gần đây anh ấy có phải mệt quá không?
6
Lǎoshī hái zài kāihuì.
老师还在开会。
Thầy giáo vẫn đang họp.
6
wǒ men xià cì zài jiàn
我们下次再见
Lần sau chúng ta gặp lại nhé.
6
Nǐ shuō yíxià.
你说一下。
Bạn nói thử một chút đi.
6
Dì yī ge háizi
第一个孩子
Đứa trẻ đầu tiên.
6
Wǎng nán zǒu bù yuǎn jiù shì gōngyuán.
往南走不远就是公园。
Đi về phía nam không xa là đến công viên.
6
Dōu chī wán fàn le, tā cái lái.
都吃完饭了,他才来。
Mọi người ăn cơm xong cả rồi mà anh ấy mới đến.
6
Nǐ è le, jiù xiān chī diǎn dōngxi ba.
你饿了,就先吃点东西吧。
Bạn đói rồi thì ăn chút gì trước đi.
6
Kěnéng tāmen hái méi dào.
可能他们还没到。
Có lẽ họ vẫn chưa đến.
6
Lánqiú bǐsài zuì jīdòng.
篮球比赛最激动。
Trận bóng rổ sôi động nhất.
6
Yīnwèi lùshang dǔchē, suǒyǐ wǒ lái wǎn le.
因为路上堵车,所以我来晚了。
Vì tắc đường nên tôi đến muộn.
6
Zhuōzi shàng nàge hēisè de shūbāo shì wǒ de.
桌子上那个黑色的书包是我的。
Cái balo màu đen trên bàn là của tôi.
6
Wǒmen zǎodiǎnr chūfā hǎo ma
我们早点儿出发,好吗?
Chúng ta xuất phát sớm hơn nhé?
6
Cóng qùnián dào jīnnián jiàgé zhǎng le hěn duō.
从去年到今年价格涨了很多。
Từ năm ngoái đến năm nay giá đã tăng rất nhiều.
6
Wǒmen bú shì yuēhǎo sān diǎn jiànmiàn ma?
我们不是约好三点见面吗?
Chẳng phải chúng ta đã hẹn gặp lúc 3 giờ rồi sao?
6
Tā kuài yào kū le.
她快要哭了。
Cô ấy sắp khóc rồi.
6
Lǎoshī yǐjīng kāishǐ shàngkè le.
老师已经开始上课了。
Thầy/cô giáo đã bắt đầu lên lớp rồi.
6
Xiàtiān bǐ chūntiān rè.
夏天比春天热。
Mùa hè nóng hơn mùa xuân.
6
Wǒmen yào zuò fēijī qù Xiàngǎng.
我们要坐飞机去岘港。
Chúng tôi sẽ đi Đà Nẵng bằng máy bay.
6
Yuángōng gègè dōu hěn nǔlì.
员工个个都很努力。
Nhân viên ai cũng rất cố gắng.
6
Wàimiàn lěng ne, duō chuān diǎnr ba.
外面冷呢,多穿点儿吧。
Bên ngoài lạnh lắm đó, mặc thêm chút đi.
6
Tā xuéhuì kāichē le.
她学会开车了。
Cô ấy đã học lái xe thành thạo rồi.
6
Zhuōzi shàng fàng zhe yì běn shū.
桌子上放着一本书。
Trên bàn có đặt một quyển sách.
6
Tā sān suì de shíhou jiù huì chànggē le.
她三岁的时候就会唱歌了。
Khi cô ấy 3 tuổi đã biết hát rồi.
6
Tā xiě de xìn
他写的信
Lá thư anh ấy viết.
6
Tā zuò guo yí cì zuòyè.
他做过一次作业。
Anh ấy đã từng làm bài tập một lần.
6
Nǐ zěnme shēngbìng le?
你怎么生病了?
Sao bạn lại bị ốm vậy?
6
Tā yì mǐ qī wǔ.
他一米七五。
Anh ấy cao 1m75.
6
Huǒchēzhàn lí zhèr yǒu wǔ gōnglǐ.
火车站离这儿有五公里。
Ga tàu cách đây 5 km.
6
Wǒ qù wènwen tā.
我去问问他。
Tôi đi hỏi thử anh ấy.
6
Nǐ bǐ wǒ lái de zǎo.
你比我来得早。
Bạn đến sớm hơn tôi.
6
Zhège juédìng shì gōngsī zuò de.
这个决定是公司做的。
Quyết định này là công ty đưa ra.
6
Lǚyóu duì xīnqíng yǒu bāngzhù.
旅游对心情有帮助。
Đi du lịch giúp cải thiện tâm trạng.
6
Suīrán zhè dào tí bù nán, dànshì wǒ zuò cuò le.
虽然这道题不难,但是我做错了。
Mặc dù bài này không khó, nhưng tôi đã làm sai.
6
Tiānqì yǒudiǎnr rè.
天气有点儿热。
Thời tiết hơi nóng.
7
Yuèdú duì xuéxí hěn zhòngyào.
阅读对学习很重要。
Đọc sách rất quan trọng đối với việc học.
7
Suīrán tā niánjì bù dà, dànshì hěn yǒu jīngyàn.
虽然他年纪不大,但是很有经验。
Mặc dù anh ấy còn trẻ, nhưng rất có kinh nghiệm.
7
Zhège wèntí yǒudiǎnr nán.
这个问题有点儿难。
Câu hỏi này hơi khó.
7
Wǒ gōngzuò de bù máng.
我工作得不忙。
Tôi làm việc không bận lắm.
7
Wǒmen měi gè xīngqī kāi yí cì lìhuì.
我们每个星期开一次例会。
Mỗi tuần chúng tôi họp định kỳ một lần.
7
Wǒ kàn le yībiàn jiù dǒng le.
我看了一遍就懂了。
Tôi xem một lần là hiểu ngay rồi.
7
lǎo shī qǐng xué sheng huí dá wèn tí
老师请学生回答问题
Thầy/cô mời học sinh trả lời câu hỏi.
7
Nǐ zhù de yuǎn bu yuǎn?
你住得远不远?
Bạn ở có xa không?
7
Zhège wèntí zhēn nán!
这个问题真难!
Câu hỏi này thật khó!
7
Bú yào chídào le.
不要迟到了。
Đừng đến muộn nữa.
7
Wǒ tīng guo zhè shǒu gē.
我听过这首歌。
Tôi đã từng nghe bài hát này.
7
Zhè bù diànyǐng hái hǎokàn.
这部电影还好看。
Bộ phim này coi cũng được.
7
Wǒ gōngzuò de hěn rènzhēn.
我工作得很认真。
Tôi làm việc rất chăm chỉ.
7
Nǐ shì bu shì yīnggāi duō xiūxi?
你是不是应该多休息?
Có phải bạn nên nghỉ ngơi nhiều hơn không?
7
Wǒ gěi tā dǎ diànhuà, tā hái méi jiē.
我给他打电话,他还没接。
Tôi gọi điện cho anh ấy mà anh ấy vẫn chưa nghe máy.
7
tā xiǎng zài xué yì mén wài yǔ
他想再学一门外语
Anh ấy muốn học thêm một ngoại ngữ.
7
Wǒ xiǎng yíxià.
我想一下。
Tôi nghĩ một lát.
7
Dì èr cì jiànmiàn
第二次见面
Lần gặp thứ hai.
7
Cóng zhèr yìzhí wǎng qián zǒu, dào lùkǒu tíngxià.
从这儿一直往前走,到路口停下。
Từ đây cứ đi thẳng, đến ngã tư thì dừng lại.
7
Dōu zhège shíhou le, hái zài wán shǒujī.
都这个时候了,还在玩手机。
Đến lúc này rồi mà vẫn còn chơi điện thoại.
7
Tā bù lái, jiù wǒmen xiān kāishǐ ba.
他不来,就我们先开始吧。
Anh ấy không đến thì chúng ta bắt đầu trước nhé.
7
Lǎoshī kěnéng hěn máng.
老师可能很忙。
Thầy/cô giáo có lẽ rất bận.
7
Yújiā shì zuì fàngsōng de yùndòng.
瑜伽是最放松的运动。
Yoga là môn thể thao thư giãn nhất.
7
Yīnwèi tā hěn nǔlì, suǒyǐ chéngjì hěn hǎo.
因为她很努力,所以成绩很好。
Vì cô ấy rất chăm chỉ nên thành tích rất tốt.
7
Dìshang nàge gānjìng de yīfu shì tā de.
地上那个干净的衣服是他的。
Bộ quần áo sạch dưới đất là của anh ấy.
7
Jīntiān nǐ péi wǒ qù hǎo ma
今天你陪我去,好吗?
Hôm nay bạn đi cùng tôi nhé?
7
Cóng xiànzài kāishǐ xuéxí Hànyǔ ba.
从现在开始学习汉语吧。
Bắt đầu từ bây giờ hãy học tiếng Trung nhé.
7
Nǐ bú shì shuō hěn jiǎndān ma? Zěnme zhème nán?
你不是说很简单吗?怎么这么难?
Chẳng phải bạn nói rất đơn giản sao? Sao lại khó thế này?
7
Diànyǐng yào jiéshù le.
电影要结束了。
Bộ phim sắp kết thúc rồi.
7
Wǒmen yǐjīng juédìng hǎo le.
我们已经决定好了。
Chúng tôi đã quyết định xong rồi.
« Previous
1
2
3
4
5
…
14
Next »