Ngữ pháp HSK 2
16
Yīshēng kāi de yào
医生开的药
Thuốc bác sĩ kê.
16
Tā qù guo liǎng cì yínháng.
他去过两次银行。
Anh ấy đã từng đến ngân hàng hai lần.
16
Jīntiān zěnme xià yǔ le?
今天怎么下雨了?
Sao hôm nay lại mưa rồi?
16
Tā sìshíwǔ gōngjīn.
她四十五公斤。
Cô ấy nặng 45kg.
16
Lí bǐsài kāishǐ hái yǒu bàn gè xiǎoshí.
离比赛开始还有半个小时。
Còn nửa tiếng nữa là bắt đầu thi đấu.
16
Xiàbān yǐhòu qù yùndongyùndong.
下班以后去运动运动。
Tan làm rồi đi tập thể dục một chút nhé.
16
Tā xué de bǐ wǒ hǎo.
他学得比我好。
Anh ấy học giỏi hơn tôi.
16
Zhège fāngfǎ shì lǎoshī jiāo de.
这个方法是老师教的。
Cách này là thầy giáo dạy.
16
Zhè běn shū duì wǒ hěn yǒuyòng.
这本书对我很有用。
Cuốn sách này rất hữu ích đối với tôi.
16
Suīrán tā kàn qǐlái hěn niánqīng, dànshì yǐjīng jiéhūn le.
虽然她看起来很年轻,但是已经结婚了。
Mặc dù trông cô ấy còn rất trẻ, nhưng đã kết hôn rồi.
16
Tā de shēngyīn yǒudiǎnr xiǎo.
她的声音有点儿小。
Giọng cô ấy hơi nhỏ.
16
Tā Pǔtōnghuà shuō de bù biāozhǔn.
他普通话说得不标准。
Anh ấy nói tiếng Phổ thông không chuẩn.
16
Wǒmen měi gè yuè pínggū yuángōng biǎoxiàn.
我们每个月评估员工表现。
Chúng tôi đánh giá hiệu suất nhân viên mỗi tháng.
16
Tā gāng dào gōngsī jiù gōngzuò le.
她刚到公司就工作了。
Cô ấy vừa đến công ty là đã làm việc rồi.
17
Jiějie yīfu xǐ de bù gānjìng.
姐姐衣服洗得不干净。
Chị gái giặt quần áo không sạch.
17
Lǎobǎn měi gè yuè kāi yí cì zǒngjié huìyì.
老板每个月开一次总结会议。
Sếp họp tổng kết mỗi tháng một lần.
17
Wǒ chī wán fàn jiù zǒu le.
我吃完饭就走了。
Ăn xong là tôi đi rồi.
17
lǎo bǎn jiào mì shū ān pái huì yì
老板叫秘书安排会议
Sếp bảo thư ký sắp xếp cuộc họp.
17
Zhè jiàn yīfu zhēn héshì!
这件衣服真合适!
Bộ quần áo này thật vừa!
17
Bié kū le.
别哭了。
Đừng khóc nữa.
17
Wǒ méi tīng guo zhè shǒu gē.
我没听过这首歌。
Tôi chưa từng nghe bài hát này.
17
Zhè fèn gōngzuò hái shìhé wǒ.
这份工作还适合我。
Công việc này khá phù hợp với tôi.
17
Jiějie yīfu xǐ de hěn gānjìng.
姐姐衣服洗得很干净。
Chị gái giặt quần áo rất sạch.
17
Nǐ shì bu shì juéde tóuyūn?
你是不是觉得头晕?
Bạn có phải cảm thấy chóng mặt không?
17
Xiàbān le, tā hái zài gōngsī.
下班了,她还在公司。
Tan làm rồi mà cô ấy vẫn ở công ty.
17
wǒ men kǎo lǜ yí xià zài jué dìng
我们考虑一下再决定
Chúng ta suy nghĩ một chút rồi hãy quyết định.
17
Wǒ zhǔnbèi yíxià.
我准备一下。
Tôi chuẩn bị một chút.
17
Dì èr jiā fàndiàn
第二家饭店
Nhà hàng thứ hai.
17
Cóng zhè tiáo xiǎolù wǎng qián zǒu, kěyǐ dào hébiān.
从这条小路往前走,可以到河边。
Đi thẳng theo con đường nhỏ này có thể đến bờ sông.
17
Dōu shēngbìng le, hái bù qù kàn yīshēng?
都生病了,还不去看医生?
Đã bị ốm rồi mà vẫn chưa đi khám bác sĩ sao?
17
Zhège wèntí tài nán, jiù xiān fàng yí fàng ba.
这个问题太难,就先放一放吧。
Vấn đề này khó quá, để đó đã nhé.
17
Wǒ kěnéng shuō cuò le.
我可能说错了。
Có lẽ tôi đã nói sai.
17
Yǔmáoqiú shì wǒ zuì xǐhuan de yùndòng.
羽毛球是我最喜欢的运动。
Cầu lông là môn thể thao tôi thích nhất.
17
Yīnwèi jīntiān shì zhōumò, suǒyǐ bú yòng shàngbān.
因为今天是周末,所以不用上班。
Vì hôm nay là cuối tuần nên không cần đi làm.
17
Pángbiān nàge xiǎo de shì wòshì de.
旁边那个小的是卧室的。
Cái nhỏ bên cạnh là của phòng ngủ.
17
Nǐ mànman shuō hǎo ma
你慢慢说,好吗?
Bạn nói chậm một chút nhé?
17
Cóng zuótiān dào jīntiān yìzhí zài xiàyǔ.
从昨天到今天一直在下雨。
Từ hôm qua đến hôm nay trời mưa suốt.
17
Tā bú shì gāng zǒu le ma?
他不是刚走了吗?
Chẳng phải anh ấy vừa đi rồi sao?
17
Xià ge yuè tā jiù yào jiéhūn le.
下个月他就要结婚了。
Tháng sau anh ấy sẽ kết hôn.
17
Tiān yǐjīng hēi le.
天已经黑了。
Trời đã tối rồi.
17
Wǒ méiyǒu tā máng.
我没有他忙。
Tôi không bận bằng anh ấy.
17
Tā bù xiǎng qù rén tài duō de jǐngdiǎn.
她不想去人太多的景点。
Cô ấy không muốn đến nơi quá đông người.
17
Tímù dàodào dōu hěn nán.
题目道道都很难。
Câu hỏi nào cũng rất khó.
17
Lí kǎoshì hái yǒu shíjiān ne.
离考试还有时间呢。
Vẫn còn thời gian trước kỳ thi mà.
17
Wǒ méi jìzhù nǐ de míngzi.
我没记住你的名字。
Tôi không nhớ tên của bạn.
17
Tā méi chuān zhe wàitào.
他没穿着外套。
Anh ấy không mặc áo khoác.
17
Tā xuéxí de shíhou hěn rènzhēn.
他学习的时候很认真。
Khi anh ấy học thì rất nghiêm túc.
17
Wǒmen zhù de dìfang
我们住的地方
Nơi chúng tôi ở.
17
Wǒ lái guo yí cì zhèlǐ.
我来过一次这里。
Tôi đã từng đến đây một lần.
17
Nǐ zěnme zhème lèi?
你怎么这么累?
Sao bạn lại mệt thế?
17
Nǐ māma kànqilai duō niánqīng?
你妈妈看起来多年轻?
Mẹ bạn trông trẻ cỡ nào?
17
Tā de xīnjiā lí xuéxiào bǐjiào yuǎn.
他的新家离学校比较远。
Nhà mới của anh ấy khá xa trường học.
17
Zhōumò wǒ xiǎng xuéxíxuéxí.
周末我想学习学习。
Cuối tuần tôi muốn học thêm một chút.
17
Jiějie pǎo de bǐ wǒ kuài.
姐姐跑得比我快。
Chị gái chạy nhanh hơn tôi.
17
Lǐwù shì tā sòng de.
礼物是他送的。
Món quà là anh ấy tặng.
17
Lǎoshī de jiànyì duì xuésheng hěn zhòngyào.
老师的建议对学生很重要。
Lời khuyên của giáo viên rất quan trọng đối với học sinh.
17
Suīrán zhè jiā diàn bù dà, dànshì shēngyi hěn hǎo.
虽然这家店不大,但是生意很好。
Mặc dù cửa hàng này không lớn, nhưng việc kinh doanh rất tốt.
17
Zhè bēi kāfēi yǒudiǎnr kǔ.
这杯咖啡有点儿苦。
Cốc cà phê này hơi đắng.
18
Kāihuì qián zhǔnbèizhǔnbèi ba.
开会前准备准备吧。
Trước khi họp, chuẩn bị một chút nhé.
18
Wǒ qīzi zuò de bǐ wǒ hǎo.
我妻子做得比我好。
Vợ tôi làm tốt hơn tôi.
18
Jìhuà shì tuánduì zhìdìng de.
计划是团队制定的。
Kế hoạch là nhóm xây dựng.
18
Guīlǜ shēnghuó duì shēntǐ yǒu hǎochu.
规律生活对身体有好处。
Sống điều độ có lợi cho sức khỏe.
18
Suīrán tā shībài le, dànshì méiyǒu fàngqì.
虽然他失败了,但是没有放弃。
Mặc dù anh ấy thất bại, nhưng không bỏ cuộc.
18
Tā zuìjìn yǒudiǎnr máng.
他最近有点儿忙。
Dạo này anh ấy hơi bận.
18
Tā cài zuò de bù hǎochī.
他菜做得不好吃。
Anh ấy nấu ăn không ngon.
18
Měi gè yuè wǒmen dōu yǒu xīn de xiàngmù.
每个月我们都有新的项目。
Mỗi tháng chúng tôi đều có dự án mới.
18
Tā wǔ diǎn jiù xiàbān le.
他五点就下班了。
Anh ấy năm giờ đã tan làm rồi.
18
wǒ qǐng tā míng tiān zài lái
我请他明天再来
Tôi mời anh ấy ngày mai quay lại.
18
Tā duì rén zhēn rèqíng!
他对人真热情!
Anh ấy đối xử với mọi người thật nhiệt tình!
18
Bié zháojí le.
别着急了。
Đừng vội nữa.
18
Tā méi zuò guo gāotiě.
她没坐过高铁。
Cô ấy chưa từng đi tàu cao tốc.
18
Zhège shǒujī hái hǎoyòng.
这个手机还好用。
Chiếc điện thoại này dùng cũng ổn.
18
Tā cài zuò de hěn hǎochī.
他菜做得很好吃。
Anh ấy nấu ăn rất ngon.
18
Tā shì bu shì késou de hěn lìhai?
他是不是咳嗽得很厉害?
Anh ấy có phải ho rất nhiều không?
18
Zhème jiǎndān de wèntí, nǐ hái bù dǒng ma?
这么简单的问题,你还不懂吗?
Câu hỏi đơn giản thế mà bạn vẫn chưa hiểu sao?
18
míng nián wǒ zài qù zhōng guó
明年我再去中国
Năm sau tôi sẽ lại đi Trung Quốc.
18
Nǐ xiǎng yíxià zài shuō.
你想一下再说。
Bạn nghĩ một chút rồi hãy nói.
18
Dì sān tiáo lù
第三条路
Con đường thứ ba.
18
Wǎng yòubian zǒu, bié zǒu cuò le.
往右边走,别走错了。
Đi về bên phải, đừng đi nhầm nhé.
18
Dōu zhème duō nián le, tā háishì méi biàn.
都这么多年了,他还是没变。
Bao nhiêu năm rồi mà anh ấy vẫn không thay đổi.
18
Bù xǐhuan zhè bù diànyǐng, jiù huàn yí bù kàn ba.
不喜欢这部电影,就换一部看吧。
Không thích phim này thì đổi phim khác xem.
18
Kěnéng tāmen yǐjīng huíguó le.
可能他们已经回国了。
Có lẽ họ đã về nước rồi.
18
Zúqiú bǐsài zuì hǎokàn.
足球比赛最好看。
Trận bóng đá hay nhất.
18
Yīnwèi tā jīngyàn fēngfù, suǒyǐ gōngzuò zuò de hěn hǎo.
因为他经验丰富,所以工作做得很好。
Vì anh ấy có nhiều kinh nghiệm nên làm việc rất tốt.
18
Lǐmiàn nàge guì de shì wǒ mǎi de.
里面那个贵的是我买的。
Cái đắt bên trong là tôi mua.
18
Wǒmen xiān chī diǎnr dōngxi hǎo ma
我们先吃点儿东西,好吗?
Chúng ta ăn chút gì trước nhé?
18
Cóng jiàn dào tā de nà yí kè qǐ wǒ jiù xǐhuanshang tā le.
从见到他的那一刻起我就喜欢上他了。
Từ khoảnh khắc gặp anh ấy, tôi đã thích anh ấy rồi.
18
Wǒmen bú shì dì yī cì jiànmiàn ma?
我们不是第一次见面吗?
Chẳng phải đây là lần đầu tiên chúng ta gặp nhau sao?
18
Xià xīngqī wǒ jiù yào huíguó le.
下星期我就要回国了。
Tuần sau tôi sẽ về nước.
18
Háizi yǐjīng shuìzháo le.
孩子已经睡着了。
Đứa trẻ đã ngủ rồi.
18
Zhè tiáo lù méiyǒu nà tiáo jìn.
这条路没有那条近。
Con đường này không gần bằng con đường kia.
18
Wǒ bù xiǎng zài lùshang huā tài duō shíjiān.
我不想在路上花太多时间。
Tôi không muốn mất nhiều thời gian di chuyển.
18
Zuòpǐn jiànjiàn dōu hěn jīngzhì.
作品件件都很精致。
Tác phẩm nào cũng rất tinh xảo.
18
Zuò dìtiě fāngbiàn ne.
坐地铁方便呢。
Đi tàu điện ngầm tiện lắm đó.
18
Tāmen méi zuòhǎo zhǔnbèi.
他们没做好准备。
Họ chưa chuẩn bị xong.
18
Tā méi ná zhe bāo.
她没拿着包。
Cô ấy không cầm túi.
18
Wǒ xiě zuòyè de shíhou tīng yīnyuè.
我写作业的时候听音乐。
Khi tôi làm bài tập thì nghe nhạc.
18
Tā xiū de diànnǎo
他修的电脑
Chiếc máy tính anh ấy sửa.
18
Tā qù guo sān cì xuéxiào.
她去过三次学校。
Cô ấy đã từng đến trường ba lần.
18
Tāmen zěnme méi lái shàngkè?
他们怎么没来上课?
Sao họ lại không đến lớp?
« Previous
1
…
6
7
8
9
10
…
14
Next »