Tiếng Trung HSK

1
Āyí, fùjìn yǒu dìtiě zhàn ma?
阿姨,附近有地铁站吗?
Cô ơi, gần đây có ga tàu điện ngầm không?
1
Zhè shì yī gè gǎn rén de àiqíng gùshì.
这 是 一 个 感 人 的 爱 情 故 事 。
Đây là một câu chuyện tình cảm động.
2
Wǒ de àihào shì kàn shū.
我的爱好是看书。
Sở thích của tôi là đọc sách.
2
A, zhèr de huánjìng duōme hǎo a!
啊,这儿的环境多么好啊!
À, môi trường ở đây thật là tốt quá!
2
Wǒ yǐjīng ānpái hǎo míngtiān de gōngzuò le.
我已经安排好明天的工作了。
Tôi đã sắp xếp xong công việc ngày mai rồi.
3
Wǒ jiā yǒu bā gè rén.
我家有八个人。
Nhà tôi có tám người.
3
Dìdi de gèzi bǐ wǒ ǎi.
弟弟的个子比我矮。
Em trai thấp hơn tôi.
3
Zhùyì ānquán, bié shuāidǎo le.
注意安全,别摔倒了。
Chú ý an toàn, đừng ngã nhé.
4
Wǒ àn shí wánchéng le rènwù.
我 按 时 完 成 了 任 务 。
Tôi đã hoàn thành nhiệm vụ đúng giờ.
4
Wǒ bàba shì lǎoshī.
我爸爸是老师。
Bố tôi là giáo viên.
4
Wǒ zuìdà de àihào jiùshì dǎ lánqiú.
我最大的爱好就是打篮球。
Sở thích lớn nhất của tôi là chơi bóng rổ.
5
Yīnwèi jiàoshì lǐ méi shénme rén, suǒyǐ hěn ānjìng.
因为教室里没什么人,所以很安静。
Vì trong lớp không có nhiều người nên rất yên tĩnh.
5
Qǐng ànzhào yāoqiú bǎ bàogào gǎi yí xià.
请 按 照 要 求 把 报 告 改 一 下 。
Hãy sửa lại báo cáo theo yêu cầu.
5
Wǒmen zǒu ba!
我们走吧!
Chúng ta đi thôi!
6
Qǐng bǎ zhuōzi shàng de qiānbǐ gěi wǒ.
请把桌子上的铅笔给我。
Làm ơn đưa tôi cây bút chì trên bàn.
6
Jīnnián gōngsī de lìrùn zēngzhǎng le bǎi fēn zhī èrshí.
今年公司的利润增长了百分之二十。
Lợi nhuận công ty năm nay tăng 20%.
6
Bái māo hěn kě’ài.
白猫很可爱。
Con mèo trắng rất dễ thương.
7
Wǒ zài sān niánjí èr bān.
我在三年级二班。
Tôi học lớp 2, năm thứ 3.
7
Nǐ de zì xiě de zhēn bàng!
你 的 字 写 得 真 棒 !
Chữ của bạn viết thật đẹp!
7
Wǒ báitiān gōngzuò, wǎnshang xiūxi.
我白天工作,晚上休息。
Tôi làm việc ban ngày, nghỉ buổi tối.
8
Qǐng bāng wǒ bǎ zhè zhāng zhuōzi bān dào lóu xià hǎo ma?
请帮我把这张桌子搬到楼下好吗?
Làm ơn giúp tôi chuyển cái bàn này xuống tầng dưới được không?
8
Zhè jiā fànguǎnr de bāozi wèidào fēicháng hǎo.
这 家 饭 馆 儿 的 包 子 味 道 非 常 好 。
Bánh bao của quán ăn này rất ngon.
8
Tā yǒu yì bǎi kuài qián.
他有一百块钱。
Anh ấy có một trăm tệ.
9
Xiànzài shì sān diǎn bàn.
现在是三点半。
Bây giờ là ba giờ rưỡi.
9
Rénmen yīnggāi bǎohù huánjìng.
人 们 应 该 保 护 环 境 。
Mọi người nên bảo vệ môi trường.
9
Wǒmen bān yǒu èrshí gè xuésheng.
我们班有二十个学生。
Lớp chúng tôi có 20 học sinh.
10
Nǐ bié jí, wǒmen zài xiǎngxiǎng bànfǎ.
你别急,我们再想想办法。
Đừng vội, chúng ta nghĩ thêm cách khác.
10
Wǒ bǎozhèng, yǐhòu bù chídào le.
我 保 证 , 以 后 不 迟 到 了 。
Tôi cam đoan, sau này sẽ không đến muộn nữa.
10
Xiànzài shì liù diǎn bàn.
现在是六点半。
Bây giờ là sáu giờ rưỡi.
11
Wǒ xué Hànyǔ bànnián le.
我学汉语半年了。
Tôi đã học tiếng Trung nửa năm rồi.
11
Qǐngwèn, xiàozhǎng bàngōngshì zěnme zǒu?
请问,校长办公室怎么走?
Xin hỏi, phòng hiệu trưởng đi lối nào ạ?
11
Tā bǎ háizi bào le qǐlái.
他 把 孩 子 抱 了 起 来 。
Anh ấy bế đứa trẻ lên.
12
Tā děng le bàntiān.
他等了半天。
Anh ấy đợi rất lâu.
12
Yīnwèi yǒu nǐ bāngmáng, zhè jiàn shìqíng chǔlǐ de hěn hǎo.
因为有你帮忙,这件事情处理得很好。
Nhờ có bạn giúp, việc này được xử lý rất tốt.
12
Fēicháng bàoqiàn, ràng nín děng le zhème jiǔ.
非 常 抱 歉 , 让 您 等 了 这 么 久 。
Rất xin lỗi, để ngài phải đợi lâu như vậy.
13
Wǒ bāng nǐ ba.
我帮你吧。
Để tôi giúp bạn nhé.
13
Wǒ de bāo wàng zài fángjiān lǐ le.
我的包忘在房间里了。
Tôi quên túi ở trong phòng rồi.
13
Nǐ xiǎng bàomíng cānjiā yùndònghuì ma?
你 想 报 名 参 加 运 动 会 吗 ?
Bạn muốn đăng ký tham gia đại hội thể thao không?
14
Wǒmen xuéxiào de liúxuéshēng bǐ qùnián duō le yí bèi.
我 们 学 校 的 留 学 生 比 去 年 多 了 一 倍 。
Số du học sinh trường tôi năm nay tăng gấp đôi so với năm ngoái.
14
Nǐ kěyǐ bāngmáng ma?
你可以帮忙吗?
Bạn có thể giúp tôi không?
14
Wǒ yǐjīng chībǎo le.
我已经吃饱了。
Tôi ăn no rồi.
15
Wǒ běnlái yào qù kàn yǎnchū, dànshì túrán yǒu shìr bù néng qù le.
我 本 来 要 去 看 演 出 , 但 是 突 然 有 事 儿 不 能 去 了 。
Tôi vốn định đi xem biểu diễn, nhưng đột nhiên có việc nên không đi được.
15
Zhuōzi shàng yǒu yí gè bāo.
桌子上有一个包。
Trên bàn có một cái túi.
15
Dōngtiān, běifāng bǐ nánfāng lěng duō le.
冬天,北方比南方冷多了。
Mùa đông, miền Bắc lạnh hơn miền Nam nhiều.
16
Cídiǎn bèi Wáng lǎoshī názǒu le.
词典被王老师拿走了。
Quyển từ điển bị thầy Vương lấy đi rồi.
16
Nǐ bìng bù bèn, zhǐ shì xūyào gèng nǔlì.
你 并 不 笨 , 只 是 需 要 更 努 力 。
Bạn không hề ngu ngốc, chỉ là cần cố gắng hơn thôi.
16
Wǒ xiǎng chī bāozi.
我想吃包子。
Tôi muốn ăn bánh bao.
17
Jiějie de bízi hěn gāo, hěn piàoliang.
姐姐的鼻子很高,很漂亮。
Mũi của chị gái cao và rất đẹp.
17
Wǒ yǒu hěn duō àihào, bǐrú yóuyǒng hé dúshū.
我 有 很 多 爱 好 , 比 如 游 泳 和 读 书 。
Tôi có nhiều sở thích, ví dụ như bơi lội và đọc sách.
17
Qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ.
请给我一杯水。
Làm ơn cho tôi một cốc nước.
18
Jīntiān tiānqì bǐjiào lěng.
今天天气比较冷。
Hôm nay thời tiết khá lạnh.
18
Wǒ jīnnián shàng dà sān, míngnián bìyè.
我 今 年 上 大 三 , 明 年 毕 业 。
Năm nay tôi học năm ba, sang năm tốt nghiệp.
18
Nàge bēizi shì wǒ de.
那个杯子是我的。
Cái cốc đó là của tôi.
19
Jīntiān wǎnshang yǒu zúqiú bǐsài.
今天晚上有足球比赛。
Tối nay có trận bóng đá.
19
Zhè piān wénzhāng, wǒ dú le hěn duō biàn.
这 篇 文 章 , 我 读 了 很 多 遍 。
Bài văn này, tôi đã đọc rất nhiều lần.
19
Běi fēng hěn dà.
北风很大。
Gió bắc rất mạnh.
20
Lǎoshī jiǎng de nèiróng, wǒ dōu xiě zài bǐjìběn shàng le.
老师讲的内容,我都写在笔记本上了。
Những gì thầy cô giảng tôi đều ghi vào vở rồi.
20
Nǐ xuǎn nányǒu de biāozhǔn tài gāo le.
你 选 男 友 的 标 准 太 高 了 。
Tiêu chuẩn chọn bạn trai của bạn cao quá rồi.
20
Xuéxiào zài chéngshì de běibiān.
学校在城市的北边。
Trường học ở phía bắc thành phố.
21
Wǒ jīntiān bìxū qù shàngbān.
我今天必须去上班。
Hôm nay tôi phải đi làm.
21
Wǒ zhèngzài tiánxiě biǎogé.
我正在填写表格。
Tôi đang điền biểu mẫu.
22
Wǒ mǎi le yì běn shū.
我买了一本书。
Tôi đã mua một quyển sách.
22
Shí nián bú jiàn, tā hǎoxiàng méi shénme biànhuà.
十年不见,他好像没什么变化。
Mười năm không gặp, anh ấy dường như không thay đổi gì.
22
Tā biǎoshì yuànyì jìxù zài gōngsī gōngzuò.
他 表 示 愿 意 继 续 在 公 司 工 作 。
Anh ấy bày tỏ sẵn lòng tiếp tục làm việc ở công ty.
23
Zhè ge běnzi hěn xīn.
这个本子很新。
Quyển vở này rất mới.
23
Biérén dōu zǒu le, wèishénme nǐ hái zài zhèlǐ?
别人都走了,为什么你还在这里?
Mọi người đều đi rồi, sao bạn vẫn ở đây?
23
Nǐmen yào biǎoyǎn shénme jiémù?
你 们 要 表 演 什 么 节 目 ?
Các bạn sẽ biểu diễn tiết mục gì?
24
Māma bǎ gāng mǎi de yú fàng jìnle bīngxiāng.
妈妈把刚买的鱼放进了冰箱。
Mẹ cho con cá mới mua vào tủ lạnh.
24
Xiǎo Míng xǐhuān bāngzhù biérén, lǎoshī biǎoyáng le tā.
小 明 喜 欢 帮 助 别 人 , 老 师 表 扬 了 他 。
Tiểu Minh thích giúp đỡ người khác, thầy giáo đã khen cậu ấy.
25
Wǒ mǎi le bǐnggān, chī diǎnr ba.
我 买 了 饼 干 , 吃 点 儿 吧 。
Tôi mua bánh quy rồi, ăn một chút đi.
25
Bié zǒu!
别走!
Đừng đi!
25
Fúwùyuán, qǐng bāng wǒ ná yīxià càidān.
服务员,请帮我拿一下菜单。
Phục vụ ơi, làm ơn đưa tôi thực đơn.
26
Zhè cì huìyì yǒu liǎng bǎi duō rén cānjiā.
这次会议有两百多人参加。
Cuộc họp lần này có hơn hai trăm người tham dự.
26
Tā hěn cōngmíng, bìngqiě hěn nǔlì.
她 很 聪 明 , 并 且 很 努 力 。
Cô ấy rất thông minh và cũng rất chăm chỉ.
26
Wǒ bú yào zhège, yào biéde.
我不要这个,要别的。
Tôi không muốn cái này, muốn cái khác.
27
Chūntiān lái le, xiǎocǎo lǜ le.
春天来了,小草绿了。
Mùa xuân đến rồi, cỏ xanh rồi.
27
Wǒ lái jièshào yí xià, zhè wèi shì Lǐ bóshì.
我 来 介 绍 一 下 , 这 位 是 李 博 士 。
Để tôi giới thiệu, đây là tiến sĩ Lý.
27
Biéren dōu lái le.
别人都来了。
Mọi người khác đều đến rồi.
28
Wǒ zhù zài sān céng, sān líng liù.
我住在三层,306。
Tôi ở tầng 3, phòng 306.
28
Tā hěn yōuxiù, búguò bù fúhé gōngsī de zhāopìn tiáojiàn.
他 很 优 秀 , 不 过 不 符 合 公 司 的 招 聘 条 件 。
Anh ấy rất xuất sắc, nhưng không phù hợp với yêu cầu tuyển dụng của công ty.
28
Tā bìng le.
他病了。
Anh ấy bị ốm rồi.
29
Wǒ zhè cì kǎoshì kǎo de hěn chà.
我这次考试考得很差。
Kỳ thi này tôi làm rất tệ.
29
Wǒ bùdé bù zǎodiǎn huí jiā.
我不得不早点回家。
Tôi buộc phải về nhà sớm.
29
Yīshēng zài kàn bìngrén.
医生在看病人。
Bác sĩ đang khám cho bệnh nhân.
30
Zhè jiā chāoshì lǐ de dōngxi bǐjiào piányi.
这家超市里的东西比较便宜。
Đồ trong siêu thị này tương đối rẻ.
30
Bùguǎn tiān zěnme yàng, wǒ dōu yào pá shān.
不 管 天 怎 么 样 , 我 都 要 爬 山 。
Dù thời tiết thế nào, tôi cũng sẽ leo núi.
30
Zhège fángjiān bú dà.
这个房间不大。
Căn phòng này không lớn.
31
Jīntiān wǒ chuān zhè jiàn chènshān.
今天我穿这件衬衫。
Hôm nay tôi mặc chiếc áo sơ mi này.
31
Wǒ bùjǐn qùguo nàge chéngshì, érqiě qùguo hěn duō cì.
我 不 仅 去 过 那 个 城 市 , 而 且 去 过 很 多 次 。
Tôi không chỉ từng đến thành phố đó mà còn đi rất nhiều lần.
31
Nǐ de dá'àn bú duì.
你的答案不对。
Câu trả lời của bạn không đúng.
32
Xièxie! —— Bú kèqi!
谢谢!——不客气!
Cảm ơn! — Không có gì!
32
Wǒmen kěyǐ zài wǎngshang chá dào kǎoshì chéngjì.
我们可以在网上查到考试成绩。
Chúng ta có thể tra điểm thi trên mạng.
32
Zhè běn xiǎoshuō yóu sì bùfèn zǔchéng.
这 本 小 说 由 四 部 分 组 成 。
Cuốn tiểu thuyết này gồm bốn phần.
33
Bú yòng xiè.
不用谢。
Không cần cảm ơn.
33
Wǒ yǐjīng xǐhuan shàng le zhège chéngshì.
我已经喜欢上了这个城市。
Tôi đã bắt đầu thích thành phố này rồi.
33
Wǒ yǐjīng bǎ chuānghu cā gānjìng le.
我 已 经 把 窗 户 擦 干 净 了 。
Tôi đã lau sạch cửa sổ rồi.
34
Wǒ bù xǐhuān kāfēi.
我不喜欢咖啡。
Tôi không thích cà phê.
34
Duìbuqǐ, wǒ jīntiān yòu chídào le.
对不起,我今天又迟到了。
Xin lỗi, hôm nay tôi lại đến muộn rồi.
34
Nǐ cāi wǒ gěi nǐ zhǔnbèi le shénme shēngrì lǐwù?
你 猜 我 给 你 准 备 了 什 么 生 日 礼 物 ?
Bạn đoán xem tôi chuẩn bị quà sinh nhật gì cho bạn nào?
35
Wǒ zuì xǐhuān Zhōngguó cài.
我最喜欢中国菜。
Tôi thích món ăn Trung Quốc nhất.
1 2 3 14
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee