Tiếng Trung HSK

68
qǐng fàngxīn, wǒ huì bǎ shìqíng bàn hǎo de
请放心,我会把事情办好的。
Hãy yên tâm, mình sẽ xử lý tốt việc này.
69
xiànzài bā diǎn sānshí fēn
现在 8 点 30分。
Bây giờ là 8 giờ 30 phút.
69
chūn jié qián, shāng chǎng dōu zài dǎ zhé.
春节前,商场都在打折。
Trước Tết, các trung tâm thương mại đều giảm giá.
69
Tā gāoxìng de xiào le.
他高兴地笑了。
Anh ấy vui vẻ cười lên.
70
tā jiā jiù zhù zài gōngsī fùjìn
他家就住在公司附近。
Nhà anh ấy ở ngay gần công ty.
70
ér zi fēi cháng hài pà dǎ zhēn.
儿子非常害怕打针。
Con trai tôi rất sợ tiêm.
70
Bǐsài dìdiǎn zài xuéxiào.
比赛地点在学校。
Địa điểm thi đấu ở trường học.
71
kǎoshì qián yào hǎohāo de fùxí
考试前要好好地复习。
Trước khi thi phải ôn tập thật kỹ.
71
tā dà gài bú huì lái le.
他大概不会来了。
Có lẽ anh ấy sẽ không đến nữa.
71
Zhège dìfang hěn piàoliang.
这个地方很漂亮。
Nơi này rất đẹp.
72
wǒ bǎ yīfu xǐ gānjìng le
我把衣服洗干净了。
Mình đã giặt sạch quần áo rồi.
72
wǒ míng tiān yào qù dà shǐ guǎn bàn qiān zhèng.
我明天要去大使馆办签证。
Ngày mai tôi phải đến đại sứ quán làm visa.
72
Dìshang yǒu hěn duō shùyè.
地上有很多树叶。
Trên mặt đất có nhiều lá cây.
73
xiǎo wáng duì yīnyuè hěn gǎn xìngqù
小王对音乐很感兴趣。
Tiểu Vương rất hứng thú với âm nhạc.
73
tā dà yuē yǒu sān shí duō suì.
他大约有三十多岁。
Anh ấy khoảng hơn ba mươi tuổi.
73
Wǒ mǎi le yì zhāng dìtú.
我买了一张地图。
Tôi mua một tấm bản đồ.
74
wǒ gǎnmào le, yào chī diǎnr yào
我感冒了,要吃点儿药。
Mình bị cảm rồi, phải uống chút thuốc.
74
wài biān fēng dà, dài shàng mào zi ba.
外边风大,戴上帽子吧。
Ngoài trời gió to, đội mũ lên đi.
74
Wǒ yǒu yí gè dìdi.
我有一个弟弟。
Tôi có một em trai.
75
Wǒ zhù zài dì èr céng.
我住在第二层。
Tôi ở tầng hai.
75
gāngcái shì shuí lái de diànhuà
刚才是谁来的电话?
Hồi nãy ai gọi điện vậy?
75
lǐ dài fu, nín míng tiān shàng wǔ zài yī yuàn ma?
李大夫,您明天上午在医院吗?
Bác sĩ Lý, sáng mai bác sĩ có ở bệnh viện không?
76
Xiànzài sān diǎn.
现在三点。
Bây giờ là ba giờ.
76
gēge bǐ wǒ gèzi gāo
哥哥比我个子高。
Anh trai cao hơn mình.
76
wǒ dāng lǎo shī yǐ jīng wǔ nián le.
我当老师已经五年了。
Tôi làm giáo viên đã được năm năm rồi.
77
Wǒ jiā méi diàn le.
我家没电了。
Nhà tôi mất điện rồi.
77
sànbù de shíhou, xiǎogǒu yīzhí gēn zài wǒ shēnhòu
散步的时候,小狗一直跟在我身后。
Khi đi dạo, chú chó con luôn đi theo sau mình.
77
wǒ jì bù qīng chǔ dāng shí de qíng kuàng le.
我记不清楚当时的情况了。
Tôi không nhớ rõ tình hình lúc đó nữa.
78
shuǐ guǒ dāo zài chú fáng lǐ.
水果刀在厨房里。
Con dao gọt hoa quả ở trong bếp.
78
Wǒ dǎ diànhuà gěi nǐ.
我打电话给你。
Tôi gọi điện cho bạn.
78
qǐng gēnjù zhè piān wénzhāng tán yì tán zìjǐ de xiǎngfǎ
请根据这篇文章谈一谈自己的想法。
Hãy dựa vào bài văn này nói về suy nghĩ của bạn.
79
wǒ de jiě jie shì yī míng dǎo yóu.
我的姐姐是一名导游。
Chị tôi là hướng dẫn viên du lịch.
79
Wǒ měitiān yòng diànnǎo.
我每天用电脑。
Tôi dùng máy tính mỗi ngày.
79
tā bǐ wǒ gèng xǐhuan yóuyǒng
他比我更喜欢游泳。
Anh ấy thích bơi hơn mình.
80
wǒ mǎi le yì gōngjīn jīdàn
我买了一公斤鸡蛋。
Mình mua 1 kg trứng gà.
80
dà fēng bǎ shù guā dǎo le.
大风把树刮倒了。
Gió to thổi đổ cây rồi.
80
Tā zài kàn diànshì.
他在看电视。
Anh ấy đang xem tivi.
81
wǒ jiā fùjìn yǒu gè gōngyuán, wǒ cháng qù nàli sànbù
我家附近有个公园,我常去那里散步。
Gần nhà mình có công viên, mình thường đến đó đi dạo.
81
gōng yuán lǐ dào chù dōu shì xiān huā.
公园里到处都是鲜花。
Trong công viên đâu đâu cũng có hoa.
81
Wǒ jiā yǒu yì tái xīn diànshìjī.
我家有一台新电视机。
Nhà tôi có một cái tivi mới.
82
shuìjiào qián, wǒ dōu gěi nǚ’ér jiǎng gùshi
睡觉前,我都给女儿讲故事。
Trước khi ngủ, mình luôn kể chuyện cho con gái.
82
zhè jù huà dào dǐ shì shén me yì si?
这句话到底是什么意思?
Câu này rốt cuộc có nghĩa là gì?
82
Wǒ xǐhuan kàn Zhōngguó diànyǐng.
我喜欢看中国电影。
Tôi thích xem phim Trung Quốc.
83
jīntiān guāfēng le, bié qí zìxíngchē le
今天刮风了,别骑自行车了。
Hôm nay có gió, đừng đi xe đạp nữa.
83
wǒ yǐ jīng xiàng tā dào qiàn le.
我已经向他道歉了。
Tôi đã xin lỗi anh ấy rồi.
83
Wǒmen qù diànyǐngyuàn ba.
我们去电影院吧。
Chúng ta đi rạp chiếu phim nhé.
84
wǒ bǎ diànshì guān le
我把电视关了。
Mình đã tắt TV rồi.
84
gōng zuò qǔ dé le chéng gōng, dà jiā dōu hěn dé yì.
工作取得了成功,大家都很得意。
Công việc thành công, mọi người đều rất đắc ý.
84
Tàiyáng cóng dōngbiān chūlai.
太阳从东边出来。
Mặt trời mọc từ phía đông.
85
zhè jiàn shì hé tā méiyǒu guānxi
这件事和她没有关系。
Việc này không liên quan đến cô ấy.
85
kāi huì de dì diǎn zài sān lóu huì yì shì.
开会的地点在三楼会议室。
Địa điểm họp ở phòng họp tầng ba.
85
Xuéxiào zài chéngshì de dōngbiān.
学校在城市的东边。
Trường học ở phía đông của thành phố.
86
Zhuōzi shàng yǒu hěn duō dōngxi.
桌子上有很多东西。
Trên bàn có rất nhiều đồ.
86
bàba hěn guānxīn wǒ de xuéxí
爸爸很关心我的学习。
Ba rất quan tâm đến việc học của mình.
86
wǒ děi zǎo diǎn qǐ chuáng.
我得早点起床。
Tôi phải dậy sớm.
87
Xiǎogǒu dòng le.
小狗动了。
Con chó con đã cử động rồi.
87
guānyú zhè gè wèntí, wǒmen hái yào zài xiǎng yī xiǎng
关于这个问题,我们还要再想一想。
Về vấn đề này, chúng ta cần suy nghĩ thêm.
87
qǐng nín ná hǎo dēng jī pái, zhǔn bèi dēng jī.
请您拿好登机牌,准备登机。
Xin hãy giữ kỹ thẻ lên máy bay và chuẩn bị lên máy bay.
88
Tā de dòngzuò hěn kuài.
他的动作很快。
Động tác của anh ấy rất nhanh.
88
wǒ ài lǚyóu, qù guò jǐ shí gè guójiā
我爱旅游,去过几十个国家。
Mình thích du lịch, đã từng đi hàng chục quốc gia.
88
wǒ děng nǐ xià kè.
我等你下课。
Tôi đợi bạn tan học.
89
zhè kē shù bǐ fáng zi dī.
这棵树比房子低。
Cái cây này thấp hơn ngôi nhà.
89
Wǒmen dōu shì xuéshēng.
我们都是学生。
Chúng tôi đều là học sinh.
89
nǎinai jīngcháng gěi wǒ jiǎng guòqù de shìqíng
奶奶经常给我讲过去的事情。
Bà thường kể cho mình nghe chuyện ngày xưa.
90
wǒ méi kàn guò zhè běn shū
我没看过这本书。
Mình chưa đọc quyển sách này.
90
nián dǐ gōng sī huì gěi dà jiā fā jiǎng jīn.
年底公司会给大家发奖金。
Cuối năm công ty sẽ phát tiền thưởng cho mọi người.
90
Qǐng dú zhè jù huà.
请读这句话。
Hãy đọc câu này.
91
wǒ háishi zài běijīng, méi qù qítā dìfāng
我还是在北京,没去其他地方。
Mình vẫn ở Bắc Kinh, chưa đi nơi khác.
91
dì qiú shàng qī shí bǎi fēn zhī de miàn jī shì hǎi yáng.
地球上70%的面积是海洋。
70% diện tích Trái Đất là đại dương.
91
Wǒ zài jiā dúshū.
我在家读书。
Tôi đọc sách ở nhà.
92
wǒ hàipà yī gè rén wǎnshang chūmén
我害怕一个人晚上出门。
Mình sợ ra ngoài một mình vào ban đêm.
92
qǐng bǎ nín de dì zhǐ xiě xià lái.
请把您的地址写下来。
Vui lòng ghi lại địa chỉ của bạn.
92
Nǐ shuō de duì.
你说得对。
Bạn nói đúng rồi.
93
qǐng dàjiā kàn hēibǎn
请大家看黑板。
Mọi người hãy nhìn lên bảng.
93
wǒ bǎ yào shi diào zài le dì shàng.
我把钥匙掉在了地上。
Tôi làm rơi chìa khóa xuống đất.
93
Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le.
对不起,我来晚了。
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
94
hòulái wǒ zài yě méi jiàn guò tā
后来我再也没见过他。
Sau đó mình không gặp lại anh ấy nữa.
94
jǐng chá zhèng zài jìn xíng diào chá.
警察正在进行调查。
Cảnh sát đang tiến hành điều tra.
94
Jīntiān rén hěn duō.
今天人很多。
Hôm nay có rất nhiều người.
95
nǐ de hùzhào bàn hǎo le ma
你的护照办好了吗?
Hộ chiếu của bạn làm xong chưa?
95
nǐ de shū bāo diū le?
你的书包丢了?
Cặp của bạn bị mất rồi à?
95
Zhè běn shū duōshao qián?
这本书多少钱?
Quyển sách này bao nhiêu tiền?
96
Wǒ hěn è.
我很饿。
Tôi rất đói.
96
jīntiān wǒ huā le bù shǎo qián
今天我花了不少钱。
Hôm nay mình tiêu khá nhiều tiền.
96
wǒ jiāo nǐ tiào wǔ ba, dòng zuò hěn jiǎn dān.
我教你跳舞吧,动作很简单。
Để tôi dạy bạn nhảy nhé, động tác rất đơn giản.
97
Tā yǒu yí gè érzi.
他有一个儿子。
Anh ấy có một con trai.
97
jīntiān shì māma de shēngrì, wǒmen sòng yīxiē huā gěi tā ba
今天是妈妈的生日,我们送一些花给她吧。
Hôm nay là sinh nhật mẹ, chúng ta tặng hoa cho mẹ nhé.
97
wǒ zài lù shàng, yòu dǔ chē le.
我在路上,又堵车了。
Tôi đang trên đường, lại kẹt xe rồi.
98
Jīntiān shì èr hào.
今天是二号。
Hôm nay là ngày mùng hai.
98
wǒ cóng xiǎo jiù xǐhuan huà huàr
我从小就喜欢画画儿。
Từ nhỏ mình đã thích vẽ tranh.
98
wǒ dù zi téng.
我肚子疼。
Tôi đau bụng.
99
Māma zuò fàn hěn hǎochī.
妈妈做饭很好吃。
Mẹ nấu ăn rất ngon.
99
miànbāo hěn xīnxiān, méiyǒu huài
面包很新鲜,没有坏。
Bánh mì rất tươi, chưa hỏng.
99
yǒu shìr qǐng gěi wǒ fā duǎn xìn huò zhě dǎ diàn huà.
有事儿请给我发短信或者打电话。
Có việc gì thì gửi tin nhắn hoặc gọi điện cho tôi nhé.
100
zhè jiàn shì duì yú wǒ men hěn zhòng yào.
这件事对于我们很重要。
Việc này rất quan trọng đối với chúng tôi.
100
Zhè jiā fàndiàn de cài hěn hǎochī.
这家饭店的菜很好吃。
Món ăn của nhà hàng này rất ngon.
100
huānyíng nǐmen lái wǒmen jiā
欢迎你们来我们家。
Chào mừng các bạn đến nhà chúng tôi.
101
wǒ bǎ shū huán gěi túshūguǎn le
我把书还给图书馆了。
Mình đã trả sách cho thư viện rồi.
101
Zhè ge duìhuà bǐjiào jiǎndān, wǒ néng tīng dǒng.
这个对话比较简单,我能听懂。
Cuộc hội thoại này khá đơn giản, tôi nghe hiểu được.
101
Wǒ de fángjiān hěn dà.
我的房间很大。
Phòng của tôi rất rộng.
1 2 3 4 5 14
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee