Tiếng Trung HSK
68
qǐng fàngxīn, wǒ huì bǎ shìqíng bàn hǎo de
请放心,我会把事情办好的。
Hãy yên tâm, mình sẽ xử lý tốt việc này.
69
chūn jié qián, shāng chǎng dōu zài dǎ zhé.
春节前,商场都在打折。
Trước Tết, các trung tâm thương mại đều giảm giá.
72
wǒ míng tiān yào qù dà shǐ guǎn bàn qiān zhèng.
我明天要去大使馆办签证。
Ngày mai tôi phải đến đại sứ quán làm visa.
75
lǐ dài fu, nín míng tiān shàng wǔ zài yī yuàn ma?
李大夫,您明天上午在医院吗?
Bác sĩ Lý, sáng mai bác sĩ có ở bệnh viện không?
77
sànbù de shíhou, xiǎogǒu yīzhí gēn zài wǒ shēnhòu
散步的时候,小狗一直跟在我身后。
Khi đi dạo, chú chó con luôn đi theo sau mình.
78
qǐng gēnjù zhè piān wénzhāng tán yì tán zìjǐ de xiǎngfǎ
请根据这篇文章谈一谈自己的想法。
Hãy dựa vào bài văn này nói về suy nghĩ của bạn.
81
wǒ jiā fùjìn yǒu gè gōngyuán, wǒ cháng qù nàli sànbù
我家附近有个公园,我常去那里散步。
Gần nhà mình có công viên, mình thường đến đó đi dạo.
82
shuìjiào qián, wǒ dōu gěi nǚ’ér jiǎng gùshi
睡觉前,我都给女儿讲故事。
Trước khi ngủ, mình luôn kể chuyện cho con gái.
84
gōng zuò qǔ dé le chéng gōng, dà jiā dōu hěn dé yì.
工作取得了成功,大家都很得意。
Công việc thành công, mọi người đều rất đắc ý.
87
guānyú zhè gè wèntí, wǒmen hái yào zài xiǎng yī xiǎng
关于这个问题,我们还要再想一想。
Về vấn đề này, chúng ta cần suy nghĩ thêm.
87
qǐng nín ná hǎo dēng jī pái, zhǔn bèi dēng jī.
请您拿好登机牌,准备登机。
Xin hãy giữ kỹ thẻ lên máy bay và chuẩn bị lên máy bay.
88
wǒ ài lǚyóu, qù guò jǐ shí gè guójiā
我爱旅游,去过几十个国家。
Mình thích du lịch, đã từng đi hàng chục quốc gia.
89
nǎinai jīngcháng gěi wǒ jiǎng guòqù de shìqíng
奶奶经常给我讲过去的事情。
Bà thường kể cho mình nghe chuyện ngày xưa.
90
nián dǐ gōng sī huì gěi dà jiā fā jiǎng jīn.
年底公司会给大家发奖金。
Cuối năm công ty sẽ phát tiền thưởng cho mọi người.
91
dì qiú shàng qī shí bǎi fēn zhī de miàn jī shì hǎi yáng.
地球上70%的面积是海洋。
70% diện tích Trái Đất là đại dương.
96
wǒ jiāo nǐ tiào wǔ ba, dòng zuò hěn jiǎn dān.
我教你跳舞吧,动作很简单。
Để tôi dạy bạn nhảy nhé, động tác rất đơn giản.
97
jīntiān shì māma de shēngrì, wǒmen sòng yīxiē huā gěi tā ba
今天是妈妈的生日,我们送一些花给她吧。
Hôm nay là sinh nhật mẹ, chúng ta tặng hoa cho mẹ nhé.
99
yǒu shìr qǐng gěi wǒ fā duǎn xìn huò zhě dǎ diàn huà.
有事儿请给我发短信或者打电话。
Có việc gì thì gửi tin nhắn hoặc gọi điện cho tôi nhé.
100
zhè jiàn shì duì yú wǒ men hěn zhòng yào.
这件事对于我们很重要。
Việc này rất quan trọng đối với chúng tôi.
101
Zhè ge duìhuà bǐjiào jiǎndān, wǒ néng tīng dǒng.
这个对话比较简单,我能听懂。
Cuộc hội thoại này khá đơn giản, tôi nghe hiểu được.
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee