Tiếng Trung HSK

136
zhè jiàn shì shì jīnglǐ juédìng de
这件事是经理决定的。
Việc này do giám đốc quyết định.
136
Shǔjià nǐ xiǎng qù gàn shénme, qù lǚyóu zěnmeyàng?
暑假你想去干什么,去旅游怎么样?
Kỳ nghỉ hè bạn muốn làm gì, đi du lịch thì sao?
136
Wǒ zài xué Hànyǔ.
我在学汉语。
Tôi đang học tiếng Trung.
137
wǒ kě le, xiǎng hē diǎnr shuǐ
我渴了,想喝点儿水。
Mình khát rồi, muốn uống chút nước.
137
Wǒ gāng dào jiā.
我刚到家。
Tôi vừa về đến nhà.
137
Wǒ huì xiě Hànzì.
我会写汉字。
Tôi biết viết chữ Hán.
138
nǐ de érzi zhēn kě’ài
你的儿子真可爱。
Con trai bạn thật đáng yêu.
138
Zhè tiáo gāosù gōnglù hěn cháng.
这条高速公路很长。
Con đường cao tốc này rất dài.
139
xiànzài shì sān diǎn yī kè
现在是三点一刻。
Bây giờ là 3 giờ 15 phút.
139
Tā shuāi shāng le gēbo.
他摔伤了胳膊。
Anh ấy bị ngã gãy tay.
139
Zhège cài hěn hǎochī.
这个菜很好吃。
Món ăn này rất ngon.
140
Zhè běn shū hěn hǎokàn.
这本书很好看。
Quyển sách này rất hay (đẹp, thú vị).
140
chūnjié de shíhou, jiā lǐ huì lái hěn duō kèrén
春节的时候,家里会来很多客人。
Vào dịp Tết, nhà có rất nhiều khách đến.
140
Chāoshì lǐ yǒu gè zhǒng shuǐguǒ.
超市里有各种水果。
Trong siêu thị có nhiều loại trái cây.
141
Zhè shǒu gē hěn hǎotīng.
这首歌很好听。
Bài hát này rất hay.
141
tài rè le, qǐng bǎ kōngtiáo dǎkāi
太热了,请把空调打开。
Nóng quá, làm ơn bật điều hòa lên.
141
Zhè liǎng gè chéngshì zhījiān de jùlí yǒu sān bǎi gōnglǐ.
这两个城市之间的距离有三百公里。
Khoảng cách giữa hai thành phố này là 300 km.
142
Tā de xīn gōngzuò gōngzī hěn gāo.
他的新工作工资很高。
Công việc mới của anh ấy lương rất cao.
142
Zhège yóuxì hěn hǎowánr.
这个游戏很好玩儿。
Trò chơi này rất vui.
142
wǒmen jiā yīgòng sān kǒu rén
我们家一共三口人。
Nhà mình có tổng cộng 3 người.
143
Wǒ zuìjìn zài xuéxí Zhōngguó gōngfu.
我最近在学习中国功夫。
Gần đây tôi đang học võ Trung Quốc.
143
Jīntiān shì jǐ hào?
今天是几号?
Hôm nay là ngày mấy?
143
háizi yòu kū le qǐlái
孩子又哭了起来。
Đứa trẻ lại khóc rồi.
144
zhè tiáo kùzi yǒu diǎnr duǎn
这条裤子有点儿短。
Chiếc quần này hơi ngắn.
144
Wǒ hé wǒ qīzi yǒu gòngtóng de lǐxiǎng hé shēnghuó mùbiāo.
我和我妻子有共同的理想和生活目标。
Tôi và vợ tôi có chung lý tưởng và mục tiêu sống.
145
wǒ lái zhōngguó yī gè yuè le, yǐjīng huì yòng kuàizi le
我来中国1个月了,已经会用筷子了。
Mình đến Trung Quốc 1 tháng rồi, đã biết dùng đũa rồi.
145
Jīntiān gòu lěng de.
今天够冷的。
Hôm nay lạnh thật đấy.
145
Wǒ xǐhuan píngguǒ hé xiāngjiāo.
我喜欢苹果和香蕉。
Tôi thích táo và chuối.
146
zhè tiáo lán qúnzi nǐ xǐhuan ma
这条蓝裙子你喜欢吗?
Bạn có thích chiếc váy xanh này không?
146
Xiànzài rénmen xǐhuān zài wǎngshàng gòuwù.
现在人们喜欢在网上购物。
Hiện nay mọi người thích mua sắm online.
147
yéye liùshí suì le, dànshì kàn qǐlái yīdiǎnr yě bù lǎo
爷爷六十岁了,但是看起来一点儿也不老。
Ông đã 60 tuổi rồi, nhưng trông không hề già.
147
Wǒ gūjì tā jīntiān bú huì lái le.
我估计他今天不会来了。
Tôi đoán hôm nay anh ấy sẽ không đến.
147
Tā zài wǒ hòumiàn.
他在我后面。
Anh ấy ở sau tôi.
148
xià gè yuè wǒ yào líkāi yí duàn shíjiān, nǐ hǎohāo zhàogù zìjǐ
下个月我要离开一段时间,你好好照顾自己。
Tháng sau mình sẽ rời đi một thời gian, bạn hãy chăm sóc bản thân nhé.
148
Fùmǔ yīnggāi gěi háizi gèng duō de gǔlì.
父母应该给孩子更多的鼓励。
Cha mẹ nên khuyến khích con cái nhiều hơn.
148
Xuéxiào hòubian yǒu gè gōngyuán.
学校后边有个公园。
Sau trường có một công viên.
149
guò shēngrì de shíhou, wǒ shōu dào le hěn duō lǐwù
过生日的时候,我收到了很多礼物。
Khi sinh nhật, mình nhận được rất nhiều quà.
149
Fúwùyuán rèqíng de wèi gùkè fúwù.
服务员热情地为顾客服务。
Nhân viên phục vụ rất nhiệt tình với khách hàng.
149
Hòutiān wǒmen qù Běijīng.
后天我们去北京。
Ngày kia chúng tôi đi Bắc Kinh.
150
zhè gè fángzi chàbuduō yǒu sānbǎi nián de lìshǐ le
这个房子差不多有300年的历史了。
Ngôi nhà này có lịch sử gần 300 năm.
150
Duìbuqǐ, wǒ bú shì gùyì de.
对不起,我不是故意的。
Xin lỗi, tôi không cố ý đâu.
150
Tā xǐhuan huā.
她喜欢花。
Cô ấy thích hoa.
151
nǚ’ér de liǎn yuányuán de, hěn kě’ài
女儿的脸圆圆的,很可爱。
Khuôn mặt con gái tròn tròn, rất dễ thương.
151
Wǒmen bǎ huàr guà zài qiáng shàng ba.
我们把画儿挂在墙上吧。
Chúng ta treo bức tranh lên tường nhé.
151
Tā shuō le yī jù huà.
他说了一句话。
Anh ấy nói một câu.
152
Wǒ de diànnǎo huài le.
我的电脑坏了。
Máy tính của tôi bị hỏng rồi.
152
wǒmen jīngcháng zài wǎng shàng liáotiān
我们经常在网上聊天。
Chúng tôi thường nói chuyện trên mạng.
152
Zhè bú shì wèntí de guānjiàn.
这不是问题的关键。
Đây không phải là điểm mấu chốt của vấn đề.
153
Diànshìjī qián de guānzhòng péngyoumen, dàjiā hǎo.
电视机前的观众朋友们,大家好。
Chào các khán giả thân mến trước màn hình TV!
153
Wǒ hái zài jiā.
我还在家。
Tôi vẫn ở nhà.
153
xué guò de dōngxi, yào duō liànxí cái néng jì zhù
学过的东西,要多练习才能记住。
Những gì đã học, phải luyện tập nhiều mới nhớ được.
154
zhè liàng chē, shì wǒ xīn mǎi de
这辆车,是我新买的。
Chiếc xe này là xe tôi mới mua.
154
Xiànzài shì shuí guǎnlǐ zhè zuò fángzi?
现在是谁管理这座房子?
Hiện giờ ai quản lý ngôi nhà này vậy?
154
Wǒ míngtiān huí jiā.
我明天回家。
Ngày mai tôi về nhà.
155
wǒ duì tā liǎojiě de bù duō
我对她了解得不多。
Tôi không hiểu cô ấy lắm.
155
Zǎoshang dǎkāi chuānghu, yángguāng zhào le jìnlái.
早上打开窗户,阳光照了进来。
Buổi sáng mở cửa sổ, ánh nắng chiếu vào.
155
Qǐng huídá wǒ de wèntí.
请回答我的问题。
Xin hãy trả lời câu hỏi của tôi.
156
wǒ gēn línjū men de guānxì fēicháng hǎo
我跟邻居们的关系非常好。
Quan hệ của tôi với hàng xóm rất tốt.
156
Yéye zhèngzài tīng guǎngbō.
爷爷正在听广播。
Ông đang nghe đài.
156
Wǒ yǐjīng huídào xuéxiào le.
我已经回到学校了。
Tôi đã trở lại trường rồi.
157
wǒ gēge zài zhōngguó liúxué
我哥哥在中国留学。
Anh trai tôi du học ở Trung Quốc.
157
Wǒ zài bàozhǐ shàng kàn dào le nǐmen de guǎnggào.
我在报纸上看到了你们的广告。
Tôi đã thấy quảng cáo của các bạn trên báo.
157
Tā wǎnshang jiǔ diǎn huíjiā.
他晚上九点回家。
Anh ấy về nhà lúc 9 giờ tối.
158
wǒ zài nǐ jiā lóu xià děng nǐ
我在你家楼下等你。
Tôi đang đợi bạn dưới nhà bạn.
158
Jīntiān wǒ péi māma qù guàngjiē le.
今天我陪妈妈去逛街了。
Hôm nay tôi đi dạo phố cùng mẹ.
158
Nǐ shénme shíhou huílai?
你什么时候回来?
Khi nào bạn quay lại?
159
chūntiān lái le, shù hé cǎo dōu lǜ le
春天来了,树和草都绿了。
Mùa xuân đến rồi, cây và cỏ đều xanh cả.
159
Gōngsī guīdìng, bù néng lái shàngbān yào xiān qǐngjià.
公司规定,不能来上班要先请假。
Công ty quy định, nếu không đi làm được thì phải xin nghỉ trước.
159
Wǒ míngtiān yào huíqù.
我明天要回去。
Ngày mai tôi phải quay về.
160
wǒmen xué huì qí mǎ le
我们学会骑马了。
Chúng tôi đã học cưỡi ngựa rồi.
160
Qǐngwèn guójì hángbān de chūkǒu zài nǎr?
请问国际航班的出口在哪儿?
Xin hỏi lối ra của chuyến bay quốc tế ở đâu?
160
Wǒ huì shuō Hànyǔ.
我会说汉语。
Tôi biết nói tiếng Trung.
161
wǒ mǎshàng jiù dào xuéxiào, nǐ zài děng wǒ jǐ fēnzhōng
我马上就到学校,你再等我几分钟。
Tôi sắp đến trường rồi, bạn đợi tôi vài phút nữa nhé.
161
Tā yǐjīng gǎibiàn le guójí, xiànzài shì Jiānádà rén.
她已经改变了国籍,现在是加拿大人。
Cô ấy đã thay đổi quốc tịch, bây giờ là người Canada.
161
Wǒ zuò huǒchē qù Běijīng.
我坐火车去北京。
Tôi đi Bắc Kinh bằng tàu hỏa.
162
Wǒ qù jīchǎng jiē péngyou.
我去机场接朋友。
Tôi đi sân bay đón bạn.
162
jīnglǐ duì tā hěn mǎnyì
经理对他很满意。
Giám đốc rất hài lòng về anh ấy.
162
Wǒ gèng ài hē wǒ zìjǐ zuò de guǒzhī.
我更爱喝我自己做的果汁。
Tôi thích uống nước ép do chính mình làm hơn.
163
Wǒ mǎi le qù Shànghǎi de jīpiào.
我买了去上海的机票。
Tôi đã mua vé máy bay đi Thượng Hải.
163
zhège màozi tài xiǎo le, yǒu dà yīdiǎnr de ma?
这个帽子太小了,有大一点儿的吗?
Chiếc mũ này nhỏ quá, có cái nào to hơn không?
163
Zài gōngzuò de guòchéng zhōng, wǒmen kěnéng huì yùdào hěn duō wèntí.
在工作的过程中,我们可能会遇到很多问题。
Trong quá trình làm việc, chúng ta có thể gặp nhiều vấn đề.
164
Háizimen bèi hǎiyángguǎn shēnshēn de xīyǐn le.
孩子们被海洋馆深深地吸引了。
Bọn trẻ bị thủy cung thu hút sâu sắc.
164
Wǒ zǎofàn chī jīdàn.
我早饭吃鸡蛋。
Tôi ăn trứng vào bữa sáng.
164
zhè zhāng zhuōzi yǒu liǎng mǐ cháng
这张桌子有两米长。
Cái bàn này dài hai mét.
165
miànbāo yǐjīng mài wán le
面包已经卖完了。
Bánh mì đã bán hết rồi.
165
Tā hěn hàixiū, bú tài xǐhuān shuōhuà.
她很害羞,不太喜欢说话。
Cô ấy rất ngại, không thích nói chuyện lắm.
165
Nǐ yǒu jǐ gè gēge?
你有几个哥哥?
Bạn có mấy anh trai?
166
wǒ míngbai nǐ de yìsi le
我明白你的意思了。
Tôi hiểu ý bạn rồi.
166
Wǒmen zài guò yī xīngqī jiù yào fàng hánjià le.
我们再过一星期就要放寒假了。
Chúng tôi sẽ được nghỉ đông sau một tuần nữa.
166
Wǒ jì bù zhù tā de míngzi.
我记不住他的名字。
Tôi không nhớ tên anh ấy.
167
nǐ shǒu lǐ ná de shì shénme?
你手里拿的是什么?
Thứ bạn đang cầm trong tay là gì vậy?
167
Wǒ yī chīfàn jiù chūhàn.
我一吃饭就出汗。
Tôi cứ ăn cơm là toát mồ hôi.
167
Nǐ hái jìde wǒ ma?
你还记得我吗?
Bạn còn nhớ tôi không?
168
wǒ nǎinai zhù zài běijīng
我奶奶住在北京。
Bà nội tôi sống ở Bắc Kinh.
168
Gè wèi gùkè, huānyíng nín chéngzuò wǒmen de hángbān.
各位顾客,欢迎您乘坐我们的航班。
Quý khách thân mến, chào mừng quý vị lên chuyến bay của chúng tôi.
168
Qǐng jìzhù zhège diànhuà hàomǎ.
请记住这个电话号码。
Hãy ghi nhớ số điện thoại này nhé.
169
wǒ jiā zài huǒchē zhàn de nánbian
我家在火车站的南边。
Nhà tôi ở phía nam ga tàu.
169
Yùndòng duì shēntǐ jiànkāng yǒu hǎochù.
运动对身体健康有好处。
Tập thể dục có lợi cho sức khỏe.
169
Wǒ jiā hěn dà.
我家很大。
Nhà tôi rất to.
170
zhège tí hěn nán
这个题很难。
Câu hỏi này rất khó.
1 3 4 5 6 7 14
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee