Tiếng Trung HSK
136
Shǔjià nǐ xiǎng qù gàn shénme, qù lǚyóu zěnmeyàng?
暑假你想去干什么,去旅游怎么样?
Kỳ nghỉ hè bạn muốn làm gì, đi du lịch thì sao?
140
chūnjié de shíhou, jiā lǐ huì lái hěn duō kèrén
春节的时候,家里会来很多客人。
Vào dịp Tết, nhà có rất nhiều khách đến.
141
Zhè liǎng gè chéngshì zhījiān de jùlí yǒu sān bǎi gōnglǐ.
这两个城市之间的距离有三百公里。
Khoảng cách giữa hai thành phố này là 300 km.
144
Wǒ hé wǒ qīzi yǒu gòngtóng de lǐxiǎng hé shēnghuó mùbiāo.
我和我妻子有共同的理想和生活目标。
Tôi và vợ tôi có chung lý tưởng và mục tiêu sống.
145
wǒ lái zhōngguó yī gè yuè le, yǐjīng huì yòng kuàizi le
我来中国1个月了,已经会用筷子了。
Mình đến Trung Quốc 1 tháng rồi, đã biết dùng đũa rồi.
146
Xiànzài rénmen xǐhuān zài wǎngshàng gòuwù.
现在人们喜欢在网上购物。
Hiện nay mọi người thích mua sắm online.
147
yéye liùshí suì le, dànshì kàn qǐlái yīdiǎnr yě bù lǎo
爷爷六十岁了,但是看起来一点儿也不老。
Ông đã 60 tuổi rồi, nhưng trông không hề già.
148
xià gè yuè wǒ yào líkāi yí duàn shíjiān, nǐ hǎohāo zhàogù zìjǐ
下个月我要离开一段时间,你好好照顾自己。
Tháng sau mình sẽ rời đi một thời gian, bạn hãy chăm sóc bản thân nhé.
148
Fùmǔ yīnggāi gěi háizi gèng duō de gǔlì.
父母应该给孩子更多的鼓励。
Cha mẹ nên khuyến khích con cái nhiều hơn.
149
guò shēngrì de shíhou, wǒ shōu dào le hěn duō lǐwù
过生日的时候,我收到了很多礼物。
Khi sinh nhật, mình nhận được rất nhiều quà.
150
zhè gè fángzi chàbuduō yǒu sānbǎi nián de lìshǐ le
这个房子差不多有300年的历史了。
Ngôi nhà này có lịch sử gần 300 năm.
153
Diànshìjī qián de guānzhòng péngyoumen, dàjiā hǎo.
电视机前的观众朋友们,大家好。
Chào các khán giả thân mến trước màn hình TV!
153
xué guò de dōngxi, yào duō liànxí cái néng jì zhù
学过的东西,要多练习才能记住。
Những gì đã học, phải luyện tập nhiều mới nhớ được.
155
Zǎoshang dǎkāi chuānghu, yángguāng zhào le jìnlái.
早上打开窗户,阳光照了进来。
Buổi sáng mở cửa sổ, ánh nắng chiếu vào.
157
Wǒ zài bàozhǐ shàng kàn dào le nǐmen de guǎnggào.
我在报纸上看到了你们的广告。
Tôi đã thấy quảng cáo của các bạn trên báo.
159
Gōngsī guīdìng, bù néng lái shàngbān yào xiān qǐngjià.
公司规定,不能来上班要先请假。
Công ty quy định, nếu không đi làm được thì phải xin nghỉ trước.
160
Qǐngwèn guójì hángbān de chūkǒu zài nǎr?
请问国际航班的出口在哪儿?
Xin hỏi lối ra của chuyến bay quốc tế ở đâu?
161
wǒ mǎshàng jiù dào xuéxiào, nǐ zài děng wǒ jǐ fēnzhōng
我马上就到学校,你再等我几分钟。
Tôi sắp đến trường rồi, bạn đợi tôi vài phút nữa nhé.
161
Tā yǐjīng gǎibiàn le guójí, xiànzài shì Jiānádà rén.
她已经改变了国籍,现在是加拿大人。
Cô ấy đã thay đổi quốc tịch, bây giờ là người Canada.
163
zhège màozi tài xiǎo le, yǒu dà yīdiǎnr de ma?
这个帽子太小了,有大一点儿的吗?
Chiếc mũ này nhỏ quá, có cái nào to hơn không?
163
Zài gōngzuò de guòchéng zhōng, wǒmen kěnéng huì yùdào hěn duō wèntí.
在工作的过程中,我们可能会遇到很多问题。
Trong quá trình làm việc, chúng ta có thể gặp nhiều vấn đề.
164
Háizimen bèi hǎiyángguǎn shēnshēn de xīyǐn le.
孩子们被海洋馆深深地吸引了。
Bọn trẻ bị thủy cung thu hút sâu sắc.
166
Wǒmen zài guò yī xīngqī jiù yào fàng hánjià le.
我们再过一星期就要放寒假了。
Chúng tôi sẽ được nghỉ đông sau một tuần nữa.
168
Gè wèi gùkè, huānyíng nín chéngzuò wǒmen de hángbān.
各位顾客,欢迎您乘坐我们的航班。
Quý khách thân mến, chào mừng quý vị lên chuyến bay của chúng tôi.
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee