Tiếng Trung HSK

170
Tiān yīn le, hǎoxiàng yào xià yǔ le.
天阴了,好像要下雨了。
Trời âm u rồi, hình như sắp mưa.
170
Wǒ jiālǐ yǒu sān kǒu rén.
我家里有三口人。
Trong nhà tôi có ba người.
171
tā yào líkāi le, wǒ hěn nánguò
他要离开了,我很难过。
Anh ấy sắp rời đi, tôi rất buồn.
171
Nǐ hái jìde tā de diànhuà hàomǎ ma?
你还记得他的电话号码吗?
Bạn còn nhớ số điện thoại của anh ấy không?
171
Wǒ de jiārén dōu hěn hǎo.
我的家人都很好。
Gia đình tôi đều rất tốt.
172
wǒ érzi xiànzài shàng sān niánjí
我儿子现在上三年级。
Con trai tôi đang học lớp 3.
172
Wǒ shì yī míng hégé de lǜshī.
我是一名合格的律师。
Tôi là một luật sư đạt tiêu chuẩn.
172
Wǒ jiā yǒu sān jiān wòshì.
我家有三间卧室。
Nhà tôi có ba phòng ngủ.
173
māma wǔshí suì le, kàn qǐlái hái hěn niánqīng
妈妈 50 岁了,看起来还很年轻。
Mẹ tôi 50 tuổi rồi, trông vẫn rất trẻ.
173
Zhè shuāng xié nǐ chuān hěn héshì.
这双鞋你穿很合适。
Đôi giày này bạn mang rất vừa.
174
Hézi lǐ zhuāng le xiē shénme?
盒子里装了些什么?
Trong hộp có gì vậy?
174
Wǒmen xià xīngqī jiànmiàn ba.
我们下星期见面吧。
Tuần sau chúng ta gặp nhau nhé.
174
shù shàng yǒu hěn duō niǎo zài chànggē
树上有很多鸟在唱歌。
Trên cây có rất nhiều chim đang hót.
175
Zhè běn shū tài hòu le.
这本书太厚了。
Cuốn sách này dày quá.
175
Tā jiāo wǒmen Hànyǔ.
她教我们汉语。
Cô ấy dạy chúng tôi tiếng Trung.
175
xuéshēngmen xuéxí hěn nǔlì
学生们学习很努力。
Học sinh học rất chăm chỉ.
176
wǒmen juédìng míngtiān qù páshān
我们决定明天去爬山。
Chúng tôi quyết định ngày mai đi leo núi.
176
Méi qù kàn yǎnchū, wǒ hěn hòuhuǐ.
没去看演出,我很后悔。
Không đi xem buổi biểu diễn, tôi rất hối hận.
176
Wǒ jiào Wáng Míng.
我叫王明。
Tôi tên là Vương Minh.
177
pánzi lǐ yǒu yú, qǐng chī ba
盘子里有鱼,请吃吧。
Trong đĩa có cá, mời ăn đi.
177
Hùshi zhèngzài gěi bìngrén dǎ zhēn.
护士正在给病人打针。
Y tá đang tiêm cho bệnh nhân.
177
Jiàoxuélóu zài túshūguǎn pángbiān.
教学楼在图书馆旁边。
Tòa nhà học ở bên cạnh thư viện.
178
xióngmāo hěn pàng, hěn kě’ài
熊猫很胖,很可爱。
Gấu trúc rất mập và dễ thương.
178
Hùliánwǎng gěi rénmen de shēnghuó dàilái le hěn duō fāngbiàn.
互联网给人们的生活带来了很多方便。
Internet mang lại nhiều tiện lợi cho cuộc sống của con người.
178
Wǒ jiějie shì lǎoshī.
我姐姐是老师。
Chị gái tôi là giáo viên.
179
bàba ài hē píjiǔ
爸爸爱喝啤酒。
Bố tôi thích uống bia.
179
Wǒmen shì línjū, yīnggāi hùxiāng bāngzhù.
我们是邻居,应该互相帮助。
Chúng ta là hàng xóm, nên giúp đỡ lẫn nhau.
179
Wǒ lái jièshào yīxià wǒ de péngyou.
我来介绍一下我的朋友。
Tôi xin giới thiệu bạn của tôi.
180
tā chuānzhe yī shuāng hēisè de píxié
他穿着一双黑色的皮鞋。
Anh ấy mang một đôi giày da màu đen.
180
Wǒ huáiyí tā wàng le jīntiān yào kāihuì.
我怀疑他忘了今天要开会。
Tôi nghi là anh ấy quên cuộc họp hôm nay rồi.
180
Jīnnián wǒ èrshí suì.
今年我二十岁。
Năm nay tôi 20 tuổi.
181
zhuōzi shàng yǒu liǎng píng shuǐ hé yí gè kōng píngzi
桌子上有两瓶水和一个空瓶子。
Trên bàn có hai chai nước và một chai rỗng.
181
Wǒmen jīngcháng huíyì qǐ xiǎoshíhou de shìqing.
我们经常回忆起小时候的事情。
Chúng tôi thường nhớ lại chuyện hồi nhỏ.
182
wǒ qíshí bú tài liǎojiě tā
我其实不太了解他。
Thực ra tôi không hiểu anh ấy lắm.
182
Wǒ qù gōngyuán lǐ huódòng huódòng.
我去公园里活动活动。
Tôi đi dạo vận động trong công viên một chút.
183
zhǐyǒu xiǎo míng zài jiàoshì lǐ, qítā rén dōu huí jiā le
只有小明在教室里,其他人都回家了。
Chỉ có Tiểu Minh trong lớp, những người khác đều về rồi.
183
Mèimei shì gè huópō kě’ài de xiǎo nǚhái.
妹妹是个活泼可爱的小女孩。
Em gái là một cô bé hoạt bát, dễ thương.
183
Tā cóng ménkǒu jìnlai le.
他从门口进来了。
Anh ấy đi vào từ cửa.
184
Tā yǐjīng jìnqù le.
他已经进去了。
Anh ấy đã đi vào trong rồi.
184
jīntiān wǒ qí zìxíngchē qù xuéxiào
今天我骑自行车去学校。
Hôm nay tôi đạp xe đến trường.
184
Sēnlín zháo huǒ le.
森林着火了。
Rừng bị cháy rồi.
185
Zhùhè nǐmen huòdé le hǎo chéngjì.
祝贺你们获得了好成绩。
Chúc mừng các bạn đã đạt thành tích tốt.
185
Wǒ jiǔ diǎn qù shàngkè.
我九点去上课。
Tôi đi học lúc 9 giờ.
185
wǒ juéde zhège wèntí hěn qíguài
我觉得这个问题很奇怪。
Tôi thấy vấn đề này rất lạ.
186
dōngtiān dào le, tiānqì lěng qǐlái le
冬天到了,天气冷起来了。
Mùa đông đến rồi, thời tiết bắt đầu lạnh.
186
Qǐng zài yuánlái de jīchǔ shàng zài gǎi yī gǎi.
请在原来的基础上再改一改。
Hãy chỉnh sửa thêm một chút dựa trên bản gốc.
186
Wǒ yī dào jiā jiù chīfàn.
我一到家就吃饭。
Tôi vừa về nhà là ăn cơm liền.
187
gè wèi chéngkè, fēijī mǎshàng jiù yào qǐfēi le
各位乘客,飞机马上就要起飞了。
Thưa các hành khách, máy bay sắp cất cánh.
187
Kàn le zhè bù diànyǐng, wǒ hěn jīdòng.
看了这部电影,我很激动。
Xem xong bộ phim này, tôi rất xúc động.
187
Wǒ juéde zhège diànyǐng hěn hǎokàn.
我觉得这个电影很好看。
Tôi thấy bộ phim này rất hay.
188
tā bǎ zhè jiàn shìr shuō de hěn qīngchu le
他把这件事儿说得很清楚了。
Anh ấy đã nói rõ chuyện này rồi.
188
Wǒmen yào yòng jījí de tàidù miànduì shēnghuó.
我们要用积极的态度面对生活。
Chúng ta phải đối mặt với cuộc sống bằng thái độ tích cực.
188
Tā kāimén jìnlai le.
他开门进来了。
Anh ấy mở cửa đi vào.
189
jīntiān xiǎo wáng méi lái shàngbān, tā qǐngjià le
今天小王没来上班,他请假了。
Hôm nay Tiểu Vương không đi làm, anh ấy xin nghỉ rồi.
189
Tā zài gōngzuò zhōng jīlěi le fēngfù de jīngyàn.
他在工作中积累了丰富的经验。
Anh ấy tích lũy được nhiều kinh nghiệm trong công việc.
189
Wǒ bàba huì kāichē.
我爸爸会开车。
Bố tôi biết lái xe.
190
qiūtiān zuì shūfu, bù lěng yě bù rè
秋天最舒服,不冷也不热。
Mùa thu dễ chịu nhất, không lạnh cũng không nóng.
190
Xièxie nǐ jíshí gǎn lái bāngzhù wǒ.
谢谢你及时赶来帮助我。
Cảm ơn bạn đã kịp thời đến giúp tôi.
190
Wǒmen shàngwǔ jiǔ diǎn kāihuì.
我们上午九点开会。
Chúng tôi họp lúc 9 giờ sáng.
191
jiějie chuānzhe piàoliang de qúnzi
姐姐穿着漂亮的裙子。
Chị gái mặc chiếc váy đẹp.
191
Jíshǐ yùdào le kùnnan yě bú yào fàngqì.
即使遇到了困难也不要放弃。
Dù gặp khó khăn cũng không được bỏ cuộc.
191
Tā zài kāi wánxiào.
他在开玩笑。
Anh ấy đang nói đùa.
192
wǒ yào xiān xiě wán zuòyè, ránhòu zài kàn diànshì
我要先写完作业,然后再看电视。
Tôi phải làm xong bài tập rồi mới xem TV.
192
Nǐ de xìn yǐjīng jì dào.
你的信已经寄到。
Thư của bạn đã được gửi đến.
192
Wǒ xǐhuan kàn shū.
我喜欢看书。
Tôi thích đọc sách.
193
wǒmen rèqíng de huānyíng kèrén
我们热情地欢迎客人。
Chúng tôi nhiệt tình chào đón khách.
193
Yī wèi jìzhě bàodào le zhè ge xiāoxi.
一位记者报道了这个消息。
Một phóng viên đã đưa tin này.
193
Wǒ qù yīyuàn kànbìng.
我去医院看病。
Tôi đi bệnh viện khám bệnh.
194
Wǒ kàndào tā le.
我看到他了。
Tôi đã nhìn thấy anh ấy.
194
nǐ rènwéi tā huì lái ma?
你认为他会来吗?
Bạn cho rằng anh ấy sẽ đến không?
194
Zhè ge jìhuà hěn búcuò, nǐ jiù ànzhào tā qù zuò ba.
这个计划很不错,你就按照它去做吧。
Kế hoạch này rất tốt, bạn cứ làm theo nó đi.
195
Nǐ kànjiàn wǒ de shǒujī le ma?
你看见我的手机了吗?
Bạn có thấy điện thoại của tôi không?
195
zhège tóngxué xuéxí hěn rènzhēn, hěn nǔlì
这个同学学习很认真,很努力。
Bạn học này học rất nghiêm túc và chăm chỉ.
195
Nǐ jìrán dāying le, jiù yào bǎ shìqing bàn hǎo.
你既然答应了,就要把事情办好。
Đã đồng ý rồi thì phải làm cho tốt.
196
Zhè shì yī gè fùzá de jìshù wèntí.
这是一个复杂的技术问题。
Đây là một vấn đề kỹ thuật phức tạp.
196
Wǒmen míngtiān yào kǎoshì.
我们明天要考试。
Ngày mai chúng tôi phải thi.
196
zhège wèntí hěn róngyì huídá
这个问题很容易回答。
Câu hỏi này rất dễ trả lời.
197
rúguǒ nǐ qù, wǒ jiù hé nǐ yīqǐ qù
如果你去,我就和你一起去。
Nếu bạn đi, tôi sẽ đi cùng bạn.
197
Qǐng dàjiā xiūxi yī huìr, shí fēnzhōng hòu jìxù shàngkè.
请大家休息一会儿,十分钟后继续上课。
Mọi người nghỉ một lát, mười phút nữa học tiếp.
197
Zhè cì kǎoshì hěn róngyì.
这次考试很容易。
Kỳ thi này rất dễ.
198
xiàyǔ le, bié wàng le dài sǎn
下雨了,别忘了带伞。
Mưa rồi, đừng quên mang ô nhé.
198
Bānjiā hòu wǒmen huàn le xīn jiājù.
搬家后我们换了新家具。
Sau khi chuyển nhà, chúng tôi thay đồ nội thất mới.
198
Wǒ hěn kě, xiǎng hē shuǐ.
我很渴,想喝水。
Tôi rất khát, muốn uống nước.
199
wǒ shàng wǎng qù kànkan xīnwén
我上网去看看新闻。
Tôi lên mạng xem tin tức.
199
Zhè ge xīngqī, wǒmen jīhū měitiān dōu jiābān.
这个星期,我们几乎每天都加班。
Tuần này, chúng tôi hầu như ngày nào cũng tăng ca.
199
Wǒ jīntiān yǒu sān jié kè.
我今天有三节课。
Hôm nay tôi có ba tiết học.
200
qǐng bié shēngqì, shì wǒ cuò le, duìbuqǐ
请别生气,是我错了,对不起。
Xin đừng giận, là lỗi của tôi, xin lỗi nhé.
200
Nǐ jiā fùjìn yǒu jiāyóu zhàn ma?
你家附近有加油站吗?
Gần nhà bạn có trạm xăng không?
200
Qǐng dǎkāi kèběn.
请打开课本。
Hãy mở sách giáo khoa ra.
201
Nǐ tīng, zhè shì shénme shēngyīn?
你听,这是什么声音?
Nghe này, đây là tiếng gì vậy?
201
Zuòrén yào chéngshí, bù néng shuō jiǎ huà.
做人要诚实,不能说假话。
Làm người phải trung thực, không được nói dối.
201
Wǒ dú kèwén gěi nǐ tīng.
我读课文给你听。
Tôi đọc bài khóa cho bạn nghe.
202
Wǒ xiǎng shì yíxià nà jiàn hóngsè de.
我想试一下那件红色的。
Tôi muốn thử cái màu đỏ kia.
202
Cóng qùnián kāishǐ, qìchē de jiàgé zài jiàngdī.
从去年开始,汽车的价格在降低。
Bắt đầu từ năm ngoái, giá xe hơi đang giảm.
202
Wǒ jiā yǒu sān kǒu rén.
我家有三口人。
Nhà tôi có ba người.
203
Shìjiè shàng yǒu hěn duō guójiā.
世界上有很多国家。
Trên thế giới có rất nhiều quốc gia.
203
Tā yīzhí jiānchí zìjǐ de kànfǎ.
他一直坚持自己的看法。
Anh ấy luôn kiên trì với quan điểm của mình.
203
Zhège píngguǒ sān kuài qián.
这个苹果三块钱。
Quả táo này giá ba tệ.
204
Jiějie xiànzài hěn shòu, zhǐ yǒu 45 gōngjīn.
姐姐现在很瘦,只有45公斤。
Chị bây giờ rất gầy, chỉ có 45 kg.
204
Wǒ měitiān pǎobù jiǎnféi.
我每天跑步减肥。
Mỗi ngày tôi chạy bộ để giảm cân.
1 4 5 6 7 8 14
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee