Tiếng Trung HSK
173
māma wǔshí suì le, kàn qǐlái hái hěn niánqīng
妈妈 50 岁了,看起来还很年轻。
Mẹ tôi 50 tuổi rồi, trông vẫn rất trẻ.
178
Hùliánwǎng gěi rénmen de shēnghuó dàilái le hěn duō fāngbiàn.
互联网给人们的生活带来了很多方便。
Internet mang lại nhiều tiện lợi cho cuộc sống của con người.
179
Wǒmen shì línjū, yīnggāi hùxiāng bāngzhù.
我们是邻居,应该互相帮助。
Chúng ta là hàng xóm, nên giúp đỡ lẫn nhau.
180
Wǒ huáiyí tā wàng le jīntiān yào kāihuì.
我怀疑他忘了今天要开会。
Tôi nghi là anh ấy quên cuộc họp hôm nay rồi.
181
zhuōzi shàng yǒu liǎng píng shuǐ hé yí gè kōng píngzi
桌子上有两瓶水和一个空瓶子。
Trên bàn có hai chai nước và một chai rỗng.
181
Wǒmen jīngcháng huíyì qǐ xiǎoshíhou de shìqing.
我们经常回忆起小时候的事情。
Chúng tôi thường nhớ lại chuyện hồi nhỏ.
183
zhǐyǒu xiǎo míng zài jiàoshì lǐ, qítā rén dōu huí jiā le
只有小明在教室里,其他人都回家了。
Chỉ có Tiểu Minh trong lớp, những người khác đều về rồi.
186
Qǐng zài yuánlái de jīchǔ shàng zài gǎi yī gǎi.
请在原来的基础上再改一改。
Hãy chỉnh sửa thêm một chút dựa trên bản gốc.
187
gè wèi chéngkè, fēijī mǎshàng jiù yào qǐfēi le
各位乘客,飞机马上就要起飞了。
Thưa các hành khách, máy bay sắp cất cánh.
188
Wǒmen yào yòng jījí de tàidù miànduì shēnghuó.
我们要用积极的态度面对生活。
Chúng ta phải đối mặt với cuộc sống bằng thái độ tích cực.
189
jīntiān xiǎo wáng méi lái shàngbān, tā qǐngjià le
今天小王没来上班,他请假了。
Hôm nay Tiểu Vương không đi làm, anh ấy xin nghỉ rồi.
189
Tā zài gōngzuò zhōng jīlěi le fēngfù de jīngyàn.
他在工作中积累了丰富的经验。
Anh ấy tích lũy được nhiều kinh nghiệm trong công việc.
190
qiūtiān zuì shūfu, bù lěng yě bù rè
秋天最舒服,不冷也不热。
Mùa thu dễ chịu nhất, không lạnh cũng không nóng.
192
wǒ yào xiān xiě wán zuòyè, ránhòu zài kàn diànshì
我要先写完作业,然后再看电视。
Tôi phải làm xong bài tập rồi mới xem TV.
194
Zhè ge jìhuà hěn búcuò, nǐ jiù ànzhào tā qù zuò ba.
这个计划很不错,你就按照它去做吧。
Kế hoạch này rất tốt, bạn cứ làm theo nó đi.
195
zhège tóngxué xuéxí hěn rènzhēn, hěn nǔlì
这个同学学习很认真,很努力。
Bạn học này học rất nghiêm túc và chăm chỉ.
195
Nǐ jìrán dāying le, jiù yào bǎ shìqing bàn hǎo.
你既然答应了,就要把事情办好。
Đã đồng ý rồi thì phải làm cho tốt.
197
Qǐng dàjiā xiūxi yī huìr, shí fēnzhōng hòu jìxù shàngkè.
请大家休息一会儿,十分钟后继续上课。
Mọi người nghỉ một lát, mười phút nữa học tiếp.
198
Bānjiā hòu wǒmen huàn le xīn jiājù.
搬家后我们换了新家具。
Sau khi chuyển nhà, chúng tôi thay đồ nội thất mới.
199
Zhè ge xīngqī, wǒmen jīhū měitiān dōu jiābān.
这个星期,我们几乎每天都加班。
Tuần này, chúng tôi hầu như ngày nào cũng tăng ca.
200
qǐng bié shēngqì, shì wǒ cuò le, duìbuqǐ
请别生气,是我错了,对不起。
Xin đừng giận, là lỗi của tôi, xin lỗi nhé.
201
Zuòrén yào chéngshí, bù néng shuō jiǎ huà.
做人要诚实,不能说假话。
Làm người phải trung thực, không được nói dối.
202
Cóng qùnián kāishǐ, qìchē de jiàgé zài jiàngdī.
从去年开始,汽车的价格在降低。
Bắt đầu từ năm ngoái, giá xe hơi đang giảm.
Shop Sách học Tiếng Trung tại Shopee